
ĐỀCƯƠNG ÔN TẬP HÓA HỮU CƠ LỚP 9
NĂM HỌC 2016 -2017 Lý thuyết: Câu 1: Viết cấu tạo và nêu tính chất hóa học của metan (CH4), etilen (C2H4), axetilen (C2H2) và ben zen (C6H6)
CH4 C2H4 C2H2 Đặc điểm cấu tạo
Có 4 liên kết đơn Có 1 liên kết đôi, trong liên kết đôi có 1 liên kết kém bền dễbịđứt ra trong các phản ứng hóa học
Có 1 liên kết ba, trong liên kết ba có 2 liên kết kém bền dễbịđứt ra trong các phản ứng hóa học Phản ứng đặc trưng
Phản ứng thếvới clo Phản ứng cộng với dd brom Phản ứng cộng với dd brom
Phương trình CH4 + Cl2 CH3Cl + HCl C2H4 + Br2 C2H4Br2 C2H2 + 2Br2 C2H4Br4 Câu 2: Viết cấu tạo và nêu tính chất hóa học của rượu etylic (C2H5OH) Công thức cấu tạo: C2H5OH trong công thức rượu có nhóm -OH làm cho rượu có tính chất đặc trưng.
- Tác dụng với oxi (phản ứng cháy) C2H6O + 3O2 2CO2 + 3H2O - Tác dụng với Na C2H5OH+ Na C2H5ONa + 1/2H2 - Tác dụng với axit axetic. Câu 3: Viết cấu tạo và nêu tính chất hóa học của axit axetic (CH3COOH) Công thức cấu tạo: CH3COOH trong công thức axit axetic có nhóm -COOH. Nhóm này làm cho phân tửcó tính axit
- Làm quì tím hóa đỏ. - Tác dụng với kim loại trước hiđro 2CH3COOH + Zn(CH3COO)2Zn+ H2 - Tác dụng với oxit bazơ 2CH3COOH + CuO (CH3COO)2Cu + H2O - Tác dụng với bazơ CH3COOH + NaOH CH3COONa+ H2O - Tác dụng với muối (phản ứng trao đổi) 2CH3COOH + Na2CO3 2CH3COONa + H2O + CO2 - Tác dụng với rượu etyliC.
CH3COOH + C2H5OH H2SO4đ
t0 CH3COOC2H5 + H2O
Câu 4: Viết phản ứng thủy phân chất béo? Trong môi trường axit (RCOO)3C3H5 + 3H2O 3RCOOH + C3H5(OH)3
Trong môi trường kiềm (RCOO)3C3H5 + 3NaOH 3RCOONa + C3H5(OH)3
Câu 5: Nêu tính chất hóa học của glucozơ.
- Phản ứng oxi hóa (tráng gương)
C6H12O6 + Ag2O C6H12O7 + 2Ag
- Phản ứng lên men rượu
C6H12O6 2C2H5OH + 2CO2
Bài tập:
ThuVienDeThi.com
Dạng 1: Hoàn thành sơ đồphản ứng. Bài 1
a. CH4 C2H2 C4H4 C4H6 polibutadien
c. CaCO3 ? CaC2 C2H2
? C2H6
? PVC
d . C H 2 C H 2 C H 3 C H 2 C l
C H 3 C H 2 O H
e. canxi cacbonat canxi oxit canxi cacbua
vinyl clorua PVC
vinyl axetilen cloropren cao su cloropren
axetilen
etan
etilen clo etan
f. CaCO3CaO CaC2 C2H2 Bạc axetilua C2H2etilen PE g. Butan etan etylclorua etan rượu etylic đivinyl butan metan etin benzen h. Điều chếPVC từđá vôi và than đá i. Metan axetilen etilen etanol axit axetic natri axetat k. Tinh bột glucozơ ancol etylic andehit axetic. Bài 2: Viết các phương trình phản ứng (ghi rõ điều kiện nếu có) đểthực hiện sơ đồchuyển hoá sau:
a) CH2 = CH2 (1) C2H5OH (2) CH3COOH (3) (CH3COO)2Zn
CH3COOC2H5 (5) CH3COONa
b) CaCO3 (1) CaO 0 C(2) 2000 C
CaC2
2 H O(3) C2H2
2 0 H ,Pd t (4) C2H4 (5) C2H5OH
(6) CH3COOH (7) CH3COONa
c) Tinh bột (1) Glucozơ (2) Rượu etylic (3) Axit axetic Bài 3: Hoàn thành FRF phѭơng t괈٨nh: 1/ C + H2 oC Ni 500 , ............; 2/ CH3COONa + NaOH to CaO, .......... + ..........
3/ Al4C3 + H2O .......... + ..........; 4/ CH4 + O2 to ............ + ............
5/ CH4 + Cl2 ánhsáng CH3Cl + .......... ; 6/ .......... + Cl2 ánhsáng CH2Cl2 + ............
7/ CH2Cl2 + ....... ánhsáng CHCl3 + ........; 8/ CHCl3 + Cl2 ánhsáng ..........+ ..........
9/ C2H4 + H2 to Ni, ........... ; 10/ n (CH2 = CH2) xt P to , , ............. (PE)
11/ C2H4 + Br2 O H 2 ...........; 12/ C2H5OH oC đ SO H 170 , 4 2 .......... + ...........
13/ C2H2 + H2 to Pd, .......... ; 14/ C2H2 + H2 to Ni, ...........
15/ CaC2 + H2O ..........+ ..........; 16/ CH4 ln , 1500 l oC .......... + ...........
17/ C2H2 + Br2 O H 2 ............ ; 18/ C2H2 + HCl 2 HgCl ............
19/ C2H2 + O2 to ............+ ............; 20/ C2H2 oC Choattính 600 , ............
21/ C6H6 + Br2 lỏng to Fe, ........... + .......... ; 22/ C6H6 + H2 to Ni, .............. 23/ C6H6 + Cl2 ánhsáng ..............; 24/ C6H6 + HNO3 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.