
Trường THCS Lạc Long Thứ ngày tháng năm Lớp: 9 BÀI KIỂM TRA 15 PHÚT Họ tên:................................................. Môn Hóa Học
Điểm Lời thầy phê
PHẦN GHI ĐÁP ÁN Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án
A: Đề Bài Chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau. Câu 1. Dãy các kim loại được xắp xếp theo mức độ hoạt động giảm dần là: A: K, Mg, Ag, Zn, Fe, Cu. B: K, Mg, Al, Fe, Zn, Cu. C: Ag, Cu, Fe, Zn, Mg, K. C: K, Mg, Zn, Fe, Cu, Ag. Câu 2. Dãy các kim loại được xắp xếp theo mức độ hoạt động tăng dần là: A: Ag, Mg, Al, Zn, Fe, K. B: Cu, Mg, Al, Fe, Zn, K. C: Ag, Cu, Fe, Zn, Mg, K. C: Ag, K, Mg, Zn, Fe, Cu. Câu 3. Dãy tất cả các kim loại đều tác dụng với nước là: A: K, Na, Ca, Ag. B: Ba, Ca, Na, K. C: Al, Na, K, Ba. D: Ca, Cu, K, Na. Câu 4. Dãy tất cả các kim loại đều tác dụng với dung dịch HCl là: A: K, Na, Ca, Al. B: Ba, Cu, Na, K. C: Al, Na, K, Cu. D: Ca, Ag, Mg, Na. Câu 5. Dãy tất cả các kim loại đều tác dụng với dung dịch CuSO4 là: A: Al, Mg, Zn, Fe. B: Ag, Mg, Al, Fe. C: Cu, Fe, Zn, Al. C: Mg, Zn, Fe, Hg. Câu 6. Cho 8,125 gam Zn tác dụng với dung dịch HCl dư sau phản ứng thể tích khí H2 thu được ë đktc là:
A: 2,24 lít. B: 2,8 lít. C: 4,48 lít. D: 5,6 lít. Câu 7. Cho 6,75 gam Al tác dụng với 200 ml dung dịch HCl 3M sau khi kết thúc phản ứng thể tích khí H2 thu được là:
A: 8,4 lít. B: 5,6 lít. C: 13,44 lít. D: 6,72 lít. Câu 8. Cho 3 gam một kim loại hóa trị II tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 1,25M. Kim loại hóa trị II là:
A: Zn. B: Ba. C: Mg. D. Ca. Câu 9. Cho 1,8 gam một oxit kim loại hóa trị II tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch H2SO4 0,98% có D = 1,25 (g/ml). Oxit kim loại hóa trị II là:
A: CaO. B: MgO. C: FeO. D: CuO. Câu 10. Cho 3,375 gam một kim loại tác dụng với dung dịch HCl dư sau phản ứng thu được 4,2 lít H2 ë đktc. Kim loại đó là:
A: Mg. B: Al. C: Zn. D: Fe. Câu 11. Cho 11,2 gam sắt tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch H2SO4 có D = 1,25(g/ml). C% của dung dịch H2SO4 phản ứng là:
A: 7,84%. B: 5,6%. C: 9,8%. D: kết quả khác. Câu 12. Để phân biệt Al và Fe bằng phương pháp hóa học người ta có thể làm: A: Cho vào dung dịch H2SO4 đặc nguội. B: Cho vào dung dịch NaOH C: Cho vào dung dịch CuSO4. D: Cho vào dung dịch H2SO4 đặc nóng.
ThuVienDeThi.com
C©u 13. Dãy gồm các kim loại đều tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng : A: Na, Al, Cu, Mg. B: Zn, Mg, Na, Al C: Na, Fe, Cu, Mg. D: K, Na, Al, Ag Câu 14. Điều chế nhôm theo cách : A: Dùng than chì để khử Al2O3 ở nhiệt độ cao. B: Điện phân dung dịch muối nhôm. C: Điện phân Al2O3 nóng chảy. D: Dùng kim loại Na đẩy Al ra khỏi dung dịch muối.
Câu 15. Dung dịch muối AlCl3 lẫn tạp chất là CuCl2 .Chất có thể làm sạch muối nhôm là: A. AgNO3 . B. Zn. C. Mg . D. Al Câu 16. Đốt cháy kim loại M trong lượng dư oxi, thu được oxit trong đó M chiếm 70% về khối lượng. Kim loại M là A. MgO B. Fe2O3 C. Fe3O4 D. CuO Câu 17. Đốt cháy hết 0,36 g bột Mg trong không khí, thu được chất rắn A. Hoà tan hết A trong lượng vừa đủ là 100 ml dung dịch HCl loãng, thu được dung dịch A1. Nồng độ mol của dung dịch HCl đã dùng và nồng độ muối trong dung dịch A1 lần lượt là A: 0,3M và 0,6M B: 0,15M và 0,3M C: 0,3M và 0,15M D: 0,6M và 0,3M Câu 18. Cho 2,016 g kim loại M tác dụng vừa hết với oxi trong không khí, thu được 2,52 g oxit của nó. Oxit của kim loại M là A: MgO B: Fe2O3 C: Fe3O4 D: CuO Câu 19. Có các kim loại: Al, Mg, Na. Chỉ dùng thêm một chất nào trong số các chất cho dưới đây để nhận biết ?
A: Nước B: Dung dịch CuSO4 C: Dung dịch H2SO4 loãng D: Dung dịch HCl Câu 20. Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
X Fe(OH)3 Y Fe. X, Y lần lượt là: A: FeO, FeCl3 B: FeCl3, Fe2O3 C: Fe2O3, FeCl3 D: FeCl3, FeO
=============== HẾT==============
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.