
BỘ ĐỀ TRẮC NGHIỆM MÔN HÓA HỌC 9
Chương I: Các loại hợp chất vô cơ
Câu 1: Có phản ứng sau:
.............. + H2SO4 BaSO4 + .............
Để phản ứng trên xảy ra được thì em phải chọn chất nào trong các chất sau:
A. BaCO3; B. BaO; C. Ba; D. Ba(OH)2; E. cả A, B, C, D.
Câu 2: Có 3 lọ bị mất nhãn, đựng các chất rắn sau: CuO, BaCl2, Na2CO3. Em hãy chọn duy nhất một
thuốc thử để phân biệt ba chất rắn trên.
A. NaOH; B. CaCl2; C. H2SO4; D. KCl; E. Một axít nào đó.
Câu 3: Để phân biệt hai dung dịch Na2SO4 và K2CO3, em có thể dùng dung dịch thuốc thử nào:
A.CaCl2, B.KOH, C.H2SO4, D.Pb(NO3)2, E.Cả A,B,C,D.
Câu 4:Hòa tan hoàn toàn 50g CaCO3 vào dung dịch axít clohiđríc dư. Biết hiệu suất của phản ứnglà
85%. thể tích của khí CO2 (đktc) thu được là:
A.7,14 (l) , B. 9,25 (l) , C. 11,2 (l) , D. 9,52 (l) , E. 6,52 (l).
Câu 5: Ait sunfuric đậm đặc có tác dụng hút ẩm rất tốt. vì vậy nó được dùng làm khô các khí bị lẩn hơi
nước. Trong các khí sau, khí nào được làm khô bởi H2SO4 đậm đặc:
A. NH3,Cl2,CO2.; B. CO2,Cl2,HCl ; C. Cl2,CO2,O2 ; D. O2,HCl,CO2.
Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn phốt pho đỏ trong bình kín chứa ôxi, sau đó cho 5ml nước vào bình và lắc
để cho chất bột trắng tan hết. Cho mẩu quỳ tím vào dung dịch thu được,thì quỳ tím chuyển màu:
A. Xanh, B. Không đổi màu, C.Vàng, D. Đỏ, E. Tím.
Câu 7: Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch CuCl2 đến khi kết tủa không tạo thêm nữa thì
dừng(lượng NaOH dùng vừa đủ) . Lọc kết tủa, đem nung thì chất rắn thu được là:
A. Cu, B. Cu2O, C. CuO, D. CuO2, E. Cu2O3.
Câu 8: Có 4 ống nghiệm đựng 4 dung dịch sau:
I. KOH, II. NaCl, III. Ba(HCO3)2, IV. Ba(NO3)2.
Dung dịch trong ống nghiệm nào làm quỳ tím hóa xanh:
A. I và II, B. I và III, C. II và IV, D. III và IV, E. I , III và IV.
Câu 9: Cho các dung dịch sau: I. HCl, II. CaCl2, III. H2SO4, IV. KHCO3. Dung dịch nào làm quỳ tím
hóa đỏ:
A. I và II, B. I và IV, C. II, III và IV, D. I,III và IV, E. I và III.
Câu 10: Có ba lọ đựng hóa chất:Cu(OH)2, BaCl2, và KHCO3. Để nhận biết ba lọ trên, cần dùng hóa
chất nào?
A.NaCl, B. NaOH, C. CaCl2, D. H2SO4, E. AgNO3.
ThuVienDeThi.com
Chương II: Kim loại
Câu 1:Tính chất hóa học chung của kim loại là tác dụng với:
A. Phi kim, axit; B. Phi kim, bazơ, muối ; C. Phi kim, axit, muối.
D. Oxit bazơ, axit ; E. Axit, muối, oxit phi kim.
Câu 2: Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hóa học tăng dần.
A. K, Mg, Cu, Al, Zn, Fe. B. Fe, Cu, K, Mg, Al, Zn
C. Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K D. Zn, K, Mg, Cu, Al, Fe
Câu 3: Dung dịch ZnSO4 có lẫn tạp chất là CuSO4. Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung
dịch ZnSO4?
A. Fe; B. Zn; C. Cu; D. Mg
Câu 4: Có dung dịch muối AlCl3 lẫn tạp chất là CuCl2. Có thể dùng chất nào sau đây để là sạch
muối nhôm?
A. AgNO3; B. HCl; C. Mg; D. Al; E. Zn
Câu 5: Con dao làm bằng thép không rỉ nếu:
A. Sau khi dùng rửa sạch lau khô B. Cắt chanh rồi không rửa
C. Ngâm trong nước tự nhiên, nước máy lâu ngày D. Ngâm trong nước muối một thời gian
Câu 6: Cho 0,84g Fe vào dung dịch HCl dư. Sau phản ứng ta thu được muối clorua và khí H2,
biết hiệu suất phản ứng là 85%. Thể tích H2 thu được (đktc) là:
A. 0,15lít C. 0,2856 lít B. 0,1256 lít D. 0,2936 lít
Câu 7: Có 4 ống nghiệm riêng biệt không có nhãn, đựng các dung dịch: FeSO4, Fe2(SO4)3,
CuCl2, Al2(SO4)3. Bạn cho kim loại nào sau đây để phân biệt các chất trên:
A. Cu; B. Zn; C. Na; D.Pb; E.Al
Câu 8: Hòa tan 4,05g nhôm (Al) bằng 200 ml dung dịch H2SO4 1M. Biết hiệu suất của phản
ứng 75%. Thể tích H2 thu được (đktc) là:
A. 4,48 lít; B. 5,04 lít; C. 3,36 lít; D. 4,04 lít; E. 6,72 lít.
Câu 9: Cho các cặp chất sau:
A. Fe + HCl; B. Zn + CuSO4; C. Ag + HCl: D. Cu + FeSO4
E. Cu + AgNO3; F. Pb + ZnSO4
Những cặp chất xảy ra phản ứng là:
a) A, C và D; b) C, E, F và D; c) A, E và B; d) A, B, C, D, E và F
Câu 10: Một bạn học sinh đã đổ nhầm dung dịch FeSO4 vào lọ chứa sẵn dung dịch kẽm sun
phát (ZnSO4). Để thu được dung dịch duy nhất muối kẽm sun phát, theo em dùng kim loại nào?.
A. Cu; B. Fe; C. Zn; D. Al; E. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.