Quảng cáo
Kiểm tra định kì (2015 - 2016) - Tiết 20 môn Hóa học - Lớp 9. Thời gian 45 phút
QR

Kiểm tra định kì (2015 - 2016) - Tiết 20 môn Hóa học - Lớp 9. Thời gian 45 phút

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

ĐỀ LƯU KIỂM TRA ĐỊNH KÌ (2015 - 2016)- Tiết 20

Môn: Hóa học - Lớp 9. Thời gian: 45 phút

ĐỀ SỐ 2

I - Trắc nghiệm (2,5 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái chỉ câu trả lời đúng nhất:

Câu 1: Những cặp dung dịch chất nào dưới đây tác dụng được với nhau?

A. Na2SO4 và BaCl2 B. NaCl và AgNO3

C. BaCl2 và HNO3 D. Na2SO4 và NaCl

Câu 2: Nhóm bazơ làm dung dịch phenolphtalein không màu thành đỏ là:

A . NaOH; Ca(OH)2; Fe(OH)3; Cu(OH)2 B. NaOH; Mg(OH)2; Ca(OH)2;

Zn(OH)2

C. Ba(OH)2; KOH; Al(OH)3; Ca(OH)2 D. Ba(OH)2; Ca(OH)2; KOH;

NaOH

Câu 3. Trong các loại phân bón hoá học sau loại nào là phân đạm?

A. KCl B. CO(NH2)2 C. K2SO4 D.

Ca(H2PO4)2

Câu 4. Có thể dùng dung dịch BaCl2 để nhận biết các cặp dung dịch nào sau đây

A. HNO3 và NaCl B. NaCl và Na2SO4 C. HCl và HNO3 D. HNO3 và H2SO4

Câu 5. Nhỏ dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch Na2SO4, hiện tượng qua sát được là:

A. Xuất hiện chất rắn màu trắng C. Xuất hiện chất rắn màu xanh lam

B. Không có hiện tượng gì D. Có khí không màu thoát ra.

II – Tự luận (7,5 điểm):

Câu 1 (2 điểm): Chọn các chất thích hợp sau để điền vào chỗ trống và hoàn thành

phương trình hóa học: CuO, AgNO3, HCl, CO2, CuCl2, H2O,AgCl, NaCl

1. CaCO3 + ... ............  CaCl2 + ....... + ...........

2. NaOH + ..............  Cu(OH)2 + ...................

3. BaCl2 + ...............  Ba(NO3)2 + .................

4. Cu(OH)2  .............+ .........

Câu 2 (2 điểm): Chỉ dùng dung dịch phenolphtalein, trình bày phương pháp nhận biết

các dung dịch không màu sau: KOH, FeCl3, CuCl2, K2SO4. (Viết PTHH)

ThuVienDeThi.com

Câu 3 (3,5 điểm): Cho 7,4 gam Ca(OH)2 tác dụng vừa đủ với V (lít) dung dịch HNO3

2M.

a. Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng.

b. Tính thể tích dung dịch HNO3 cần dùng cho phản ứng (tính V).

(Cho: Ca = 40 ; N = 14; H = 1; O = 16).

ĐỀ LƯU KIỂM TRA ĐỊNH KÌ (2015- 2016)- Tiết 20

Môn: Hóa học - Lớp 9. Thời gian: 45 phút

ĐỀ SỐ 1

I - Trắc nghiệm (2 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái chỉ câu trả lời đúng nhất:

Câu 1. Nhóm bazơ bị phân huỷ ở nhiệt độ cao là:

A. Cu(OH)2 ; Zn(OH)2 ; Al(OH)3 ; Mg(OH)2 B. Cu(OH)2 ; Zn(OH)2; Al(OH)3 ;

NaOH

C. Fe(OH)3 ; Cu(OH)2 ; KOH; Mg(OH)2 D. Fe(OH)3 ; Cu(OH)2 ; Ba(OH)2 ;

Mg(OH)2

Câu 2. Những cặp dung dịch chất nào dưới đây tác dụng được với nhau?

A. NaCl và KNO3 B. BaCl2 và AgNO3.

C. NaOH và AlCl3. D. ZnSO4 và CuCl2

Câu 3. Trong các loại phân bón hoá học sau loại nào là phân lân?

A. KCl B. CO(NH2)2 C. Ca(H2PO4)2 D. K2SO4

Câu 4. Có thể dùng dung dịch BaCl2 để nhận biết các cặp dung dịch nào sau đây

A. NaCl và Na2SO4 B. HNO3 và NaCl C. KNO3 và Na2SO4 D.HCl và

HNO3

Câu 5. Nhỏ dung dịch NaOH vào dung dịch CuSO4, hiện tượng qua sát được là:

ThuVienDeThi.com

A. Xuất hiện chất rắn màu trắng C. Xuất hiện chất rắn màu xanh lam

B. Không có hiện tượng gì D. Có khí không màu thoát ra.

II – Tự luận (7,5 điểm):

Câu 1 (2 điểm): Chọn các chất thích hợp sau để điền vào chỗ trống và hoàn thành

phương trình hóa học: HCl, AgNO3, CuO, H2O, MgSO4, CO2,NaNO3, K2SO4

1. KOH + ..............  Mg(OH)2 + ...................

2. BaCO3 + ... ............  BaCl2 + ....... + ...........

3. NaCl + ...............  AgCl + .................

4. Cu(OH)2  .............+ .........

Câu 2 (2,5 điểm): Chỉ dùng dung dịch phenolphtalein, trình bày phương pháp nhận biết

các dung dịch không màu sau: NaOH, FeCl3, CuCl2, Na2SO4. (Viết PTHH)

Câu 3 (3 điểm): Cho 6 gam NaOH tác dụng vừa đủ với V lit dung dịch H2SO4 2M

a. Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng.

b. Tính thể tích dung dịch H2SO4 cần dùng cho phản ứng (tính V).

(Cho: Na = 23 ; S = 32; H = 1; O = 16).

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo