
SỞ GD & ĐT KHÁNH HÒA ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I TRƯỜNG THPT…............................ Môn: HÓA HỌC 11
Thời gian làm bài 45 phút Họ tên học sinh:.......................................Lớp:..............................................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm )
Câu 1. Thể tích khí O2 ( ở đktc) cần đốt cháy hết 1,7 gam NH3 tạo thành khí NO và H2O là:
A. 5,6 lít B. 2,24 lít C. 4,8 lít D. 2,8 lít Câu 2. Cho phản ứng sau :
Fe(NO 3)3 + X Y + NaNO3. Vậy X, Y lần lượt là: A. NaBr, FeBr3 B. Na2SO4, Fe2(SO4)3 C. NaCl, FeCl3 D. NaOH, Fe(OH)3 Câu 3. Cho 1,92 gam một kim loại R tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được 4,48 lít khí NO ( đktc). Tên của kim loại R là:
A. Mg B. Ba C. Cu D. Fe Câu 4. Dung dịch của 1 chất có pH = 8 thì nồng độ mol/lit của OH- trong dung dịch đó là:
A. 10-8 M. B. 10-6 M. C. 10-4 M. D. 10-5 M. Câu 5. Trộn V1 lít dung dịch HCl (pH = 5) với V2 lít dung dịch NaOH (pH = 9)thu được dd có pH =8. Tỉ lệ V1/ V2 là: Câu 6. Axit HNO3 khi tác dụng với kim loại thì không cho ra chất nào sau đây?
A. NH4NO3. B. NO2. C. H2. D. NO. Câu 7. Đốt cháy hết 1,48 gam chất cơ A thu được sản phẩm dẫn lần lượt qua bình (1) đựng KOH và bình (2) đựng H2SO4 thấy khối lượng bình (1) tăng 3,52 gam và bình (2) tăng 1,8 gam. Xác định CTPT của A. Biết tỉ khối của A so với H2 là 37.
A. Cả A, B, C. B. C2H6O C. C3H8O D. C4H10O Câu 8. Những chất chỉ thể hiện tính oxi hóa:
A. HNO3, H2SO4đ B. H3PO4, P C. NH3, N2 D. NO, NH3 Câu 9. Cho 1,92 gam Cu tác dụng vừa hết với V lít dung dịch HNO3 0,1 M loãng. Hỏi V có giá trị nào?
A. 0,85 lít B. 0,8 lít C. 0,9 lít D. 0,95 lít Câu 10. Nhóm ion nào dưới đây không cùng tồn tại trong một dung dịch?
A. NH4+, Mg2+, Cl-, NO3- B. Na+, NH4+, Cl-, NO3-
C. Na+, Cl-, K+, NO3- D. Cu2+, Al3+, OH-, NO3-
Câu 11. Tổng hệ số tối giản của phương trình khi cân bằng phản ứng sau: Cu + HNO3(đ) ? + NO2 + ? là:
A. 10 B. 18 C. 22 D. 12 Câu 12. Cho 4 dung dịch mất nhãn sau: NaCl, NH4Cl, (NH4)2SO4, Na2SO4. Chỉ dùng một thuốc thử duy nhất để nhận biết là:
A. NaOH B. Ba(OH)2 C. BaCl2 D. AgNO3 Câu 13. Chất nào sau đây đều là hợp chất hữu cơ ? A. C6H5Br, C6H12O6, CH3COOH B. HBr, NaOH, C6H12O6 C. NaBr, C6H12O6, CH3COOK D. NaOH, C6H12O6, CH3COOK
Câu 14. Chọn câu sai trong các câu sau đây?
A. Dung dịch CH3COOH 0,01 M có pH =2 B. Dung dịch NH3 có pH > 7 C. dung dịch muối có thể có pH = 7, pH > 7, pH < 7 D. Dung dịch H2SO4 có pH < 7 Câu 15. Trong phòng thí nghiệm, khí CO được điều chế theo PTHH nào sau đây?
A. HCOOH CO + H2O. B. C + H2O CO + H2
to xt, to
C. CO2 + C CO D. C + PbO CO + Pb to to
II. PHẦN TỰ LUẬN ( 6 điểm) Câu 1: Hoàn thành sơ đồ phản ứng hóa học sau:(1,5 điểm)
NH3 → N2 → NO → NO2 → HNO3 → Cu(NO3)2→ CuO. …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………
Mã đề : 2202
ThuVienDeThi.com
…………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 0,6g chất hữu cơ A rồi cho sản phẩm qua bình đựng nước vôi trong dư thấy có 2g kết tủa và khối lượng bình tăng thêm 1,24g. a. Tìm CTN của A ? (1 điểm) b. Tìm CTPT của A biết 3g A có thể tích bằng thể tích của 1,6g O2 trong cùng điều kiện ? (0,5 điểm) ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.