Quảng cáo
Hóa học - Phương pháp giải H2SO4 đặc nóng
QR

Hóa học - Phương pháp giải H2SO4 đặc nóng

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

[AXIT H2SO4 ĐẶC,NÓNG P1]

[Thầy Đỗ Kiên – 0948.20.6996] – Victory loves preparation Page 1

Phần 1: Axit H2SO4 đặc, nóng Axit H2SO4 đặc, nóng có tính OXH rất mạnh nên sẽ đưa nguyên tố lên số OXH cao nhất

Sản phẩm khử của H2SO4 đặc nóng

2

2

: hay gap nhat

H , : it gap (chat khu manh)

SO

S S   

Phương pháp

e cho e nhan BT mol e: n

BTNT: mol nguyen to khong doi BTDT : ( ) ( )

n

n n

      

Chú ý: Bảo toàn mol e

e cho

2 2 e nhan

Chat khu: kim loai

Chat oxi hoa: khi (SO ; ; )

n

H S S n

    

Chất khử Chất oxi hoá Al -3e → Al+3 N+5 +3e → N+2 (NO) x → 3x 0,24 ← 0,08 Zn -2e → Zn+2 2N+5 +8e → N2

+1 (N2O) y → 2y 0,64 ← 0,08 3x+2y 0,88 Bài 1: HSG Cần Thơ 2016 Chia 32 gam hỗn hợp X gồm Mg và kim loại R thành hai phần bằng nhau: - Phần 1: Cho vào lượng dư dung dịch HCl đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 8,96 lít H2 (đktc) - Phần 2: Hòa tan hoàn toàn vào lượng dư dung dịch H2SO4 đặc, nóng thì thu được 11,2 lít khí SO2 (đktc) là sản phẩm khử duy nhất. Hãy xác định kim loại R. Hướng dẫn

Giả sử mỗi phần có : ( ) e : Mg x mol F y   

TH1: 16

2 4

: 0,4 0,2 : 56 (Fe) : 1,5 0,5 (BT mol e) 0,2

m g HCl x y x R H SO x y y

              

(hợp lí)

TH2: 6,4

2 4

: 0,4 0,4 32 : 64 (Cu) : 0,5 0,5 (BT mol e) 0,2

My HCl x x M n M H SO x ny ny

               

(hợp

lí) (hóa trị của R là n) Vậy kim loại R là Fe hoặc Cu

ThuVienDeThi.com

[AXIT H2SO4 ĐẶC,NÓNG P1]

[Thầy Đỗ Kiên – 0948.20.6996] – Victory loves preparation Page 2

Bài 2: HSG Hà Nội 2016

HSG Hà Nội 2016 Trộn 6 gam cacbon với 28,8 gam sắt (II) oxit, sau đó nung nóng hỗn hợp, phản ứng xong thu được hỗn hợp chất rắn X có khối lượng là 26,4 gam. a) Tính hiệu suất phản ứng xảy ra, biết rằng sản phẩm của phản ứng sắt và khí cacbon oxit b) Đem toàn bộ chất rắn X tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thu được V lít hỗn hợp hai khí SO2 và CO2 (đktc). Tìm giá trị V Hướng dẫn a) C + FeO → Fe + CO 0,5 0,4 BTKL: mC + mFeO = mX + mCO → mCO = 8,4g → nCO = 0,3 → nFeO pứ = 0,3

Hiệu suất tính theo FeO nên → H% =

x100% = 75%

b) Rắn Fe: 0,3 SO2 FeO dư: 0,1 +H2SO4 CO2 C dư: 0,2 BTNT C: nCO2 = 0,2 BT mol e: ne cho = 3nFe + nFeO + 4nC = 1,8 → nSO2 = 0,9 → V = 24,64 (lít) ne nhận = 2nSO2 Bài 3: HSG Hà Nội 2016 Có hỗn hợp X gồm Cu và kim loại M (M có hóa trị thường gặp < 4). Cho 12 gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thu được khí SO2 duy nhất, lượng khí này được hấp thụ hoàn toàn trong 1 lít dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 51,5 gam chất rắn khan. Nếu cho 12 gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được 2,24 lít khí H2 (đktc), trong thí nghiệm này thu được muối clorua mà kim loại M có hóa trị 2.Xác định kim loại M và tính thành phần phần trăm khối lượng kim loại trong hỗn hợp X Hướng dẫn Cu: a +H2SO4 SO2 +NaOH Rắn: 51,5g M: 0,1 +HCl MCl2 H2: 0,1 Rắn gồm: Na2SO3: x → 2x + y = 1 (BTNT Na) → x = 0,25 → nSO2 = 0,25 NaOH dư: y 126x + 40y = 51,5 y = 0,5 BTĐT: nM = nH2 = 0,1 → 64a + 0,1M = 12 2a + 0,1n = 0,5 (BT mol e) → 32n – M = 40 → (n,M) = (2/24) / (3/56) Vậy M có thể là Mg hoặc Fe Bài 4: HSG Nghệ An 2016 Hòa tan hết hỗn hợp gồm 1,12 gam Fe và 9,28 gam FexOy trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được dung dịch X và 0,784 lít khí SO2 (đktc). Để phản ứng hết với lượng muối Fe (III) trong dung dịch X cần dùng vừa hết 3,52 gam Cu. Xác định công thức của FexOy Hướng dẫn

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo