Quảng cáo
Tổng hợp bài tập nâng cao Hóa học 9
QR

Tổng hợp bài tập nâng cao Hóa học 9

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

http://violet.vn/lambanmai8283 Email: lambanmai8283@gmail.com

1

Bài 1: Tính chất hoá học của oxit

Khái quát về sự phân loại oxit

Bài tập

Câu1. Có những oxit sau: CaO, Fe2O3, SO3. Oxit nào có thể tác dụng đợc với:

a) Níc?

b) Axit clohiđric?

c) Natri hiđroxit?

Viêts các phơng trình phản ứng.

Câu 2: Có những chất sau: H2O, KOH, K2O, CO2. Hãy cho biết những cặp

chất có thể tác dụng với nhau

Câu 3: Từ những chất: Caxioxit, lu huỳnh đioxit, cacbon đioxit, lu huỳnh

trioxit, kẽm oxit, em hãy chọn một chất thích hợp điền vào các sơ đồ phản ứng

sau:

a)Axit sunfuric +…. --- Kẽm sunfat + Níc

b) Natri hiđroxit + … --- Natri sunfat +Níc

c) Níc + … --- Axitsunfurow

d) Níc + … --- Canxi hiđroxit

e) Caxi oxit + … --- Caxi cacbonat

Dùng các công thức hoá học để viết tất cả những phơng trình pah r ứng

trên.

Câu 4*: Cho những oxit sau: CO2, SO2, Na2O, CaO, CuO. Hãy chọn

một trong những chất đã cho tác dụng đợc với:

a) Níc, tạo thành axit.

b) Níc, tạo thành dung dịch bazơ.

c) Axit, tạo thành muối và níc

d) Bazơ, tạo thành muối và níc.

Viết các phơng trình phản ứng.

ThuVienDeThi.com

http://violet.vn/lambanmai8283 Email: lambanmai8283@gmail.com

2

Câu 5: Có hỗn hợp khí CO2 và O2. Làm thế nào có thể thu đợc khí O2 từ

hỗn hợp trên? Trình bày cách làm và viết phơng phản ứng.

Bài 6*: Cho 1,6g đồng (II) oxit tác dụng với 100g dung dịch axit

sunfuric có nồng độ 20%.

a) Viết phư¬ng trình phản ứng.

b) Tính nồng độ phần trăm của các chất có trong dung dịch sau phản

ứng kết thúc.

Bài 2: Một số oxit quan trọng

Bài tập:

A: Canxi oxit

Câu 1: Bằng phơng pháp hoá học nào có thể nhận biết đợc từng chất

trong mỗi dãy chất sau:

a) Hai chất rắn màu trắng là CaO và Na2O.

b) Hai chất khí không màu là CO2 và O2.

Viết các phơng trình phản ứng.

Câu 2: Hãy nhận biết từng chất trong mỗi nhóm chất sau bằng phơng

pháp hoá học:

a) CaO, CaCO3; b) CaO, CuO.

Viết các phơng trình phản ứng.

Câu 3*: 200ml dung dịch HCl có nồng độ 3,5mol/l tan vừa đủ 20g hỗn

hợp hai oxit CuO và Fe2O3.

a) Viết các phơng trình phản ứng.

b) Tính khối lợng của mỗi oxit có trong hỗn hợp ban đầu.

Câu 4: Biết 2,24lít khí CO2 (đktc) tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch

Ba(OH)2, sản phẩm là BaCO3 và H2O.

a) Viết phơng trình phản ứng.

b) Tính nồng độ mol của dung dịch Ba(OH)2 đã dùng.

c) Tính khối lợng chất kết tủa thu đợc.

ThuVienDeThi.com

http://violet.vn/lambanmai8283 Email: lambanmai8283@gmail.com

3

B. Lu Huỳnh Đioxit

Câu 1: Viết phơng trình hoá học cho mỗi biến đổi sau:

Câu 2: Hãy nhận biết từng chất trong mỗi nhóm chất sau bằng phơng

pháp hoá học:

a) Hai chất rắn màu trắng là CaO và P2O5.

b) Hai chất khí không màu là SO2 và O2.

Viết các phơng trình hoá học.

Câu 3: Có những khí ẩn (khí có lẫn hơi níc): Cacbon đioxit, hiđro, oxi,

lu huỳnh đioxit. Khí nào có thể đợc làm khô bằng canxi oxit? Giải thích.

Câu 4: Có những chất khí sau: CO2, H2 , O2, SO2, N2. Hãy cho biết chất

nào có tính chất sau:

a) Nặng hơn không khí.

b) Nhẹ hơn không khí.

c) Cháy đợc trong không khí.

d) Tác dụng với níc tạo thành dung dịch axit.

e) Làm đục níc vôi trong.

g) Đổi màu giấy quỳ tím ẩm thành đỏ.

Câu 5: Khí lu huỳnh đioxit đợc tạo thành từ cặp chất nào sau đây:

a) K2SO3 và H2SO4. b) K2SO4 và HCl. c) Na2SO3 và NaOH

d) Na2SO4 và CuCl2. e)Na2SO3 và NaCl.

Câu 6*: Dẫn 112ml khí SO2 (đktc) đi qua 700ml dung dịch Ca(OH)2 có

nồng độ 0,01mol/l.

a) Viết phơng trình hoá học.

b) Tính khối lợng các chất sau phản ứng.

S SO2

(1)

CaSO3

H2SO3

Na2SO

Na2SO3 (4) (5) SO2 (2)(3)

(6)

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo