Quảng cáo
Các bài tập phần viết viết trình hóa học và chuỗi phản ứng
QR

Các bài tập phần viết viết trình hóa học và chuỗi phản ứng

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

Các bài tập phần viết viết trình hóa học và chuỗi phản ứng Câu 1:1/ Cho một mẩu Na vào dung dịch có chứa Al2(SO4)3 và CuSO4 thu được khí A, dung dịch B và kết tủa C. Nung kết tủa C đến khối lượng không đổi thu được chất rắn D. Cho H2 dư đi qua D nung nóng được chất rắn E (giả sử hiệu suất các phản ứng đạt 100%). Hòa tan E trong dung dịch HCl dư thì E chỉ tan một phần. Giải thích thí nghiệm bằng các phương trình phản ứng.

2/ Cho hỗn hợp X gồm: Ba; Na; CuO và Fe2O3. Trình bày phương pháp tách thu lấy từng kim loại từ hỗn hợp X và viết các phương trình phản ứng xảy ra. Câu 2: Nung nóng Cu trong không khí, sau một thời gian được chất rắn A. Hòa tan A trong dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được dung dịch B và khí C. Khí C tác dụng với dung dịch KOH được dung dịch D. D vừa tác dụng được với dung dịch BaCl2 vừa tác dụng được với dung dịch NaOH. B tác dụng với dung dịch KOH . Viết các phương trình phản ứng xảy ra. Câu 3:Viết các phương trình phản ứng để thực hiện chuỗi biến hóa sau:

FeS2 + (A)  (B)↑ + (C) (A) + (B)  (D)↑ (D) + (X)  (E) (E) + Cu  (B) + (X) + (F) (B) + KOH  (G) + (X) (G) + BaCl2  (H)↓ + (I) (H) + (E)  (B) + (X) + (K)↓ (B) + (L) + (X)  (E) + (M)

Biết ở trạng thái dung dịch, E và M đều có khả năng làm quỳ tím hóa đỏ.

Câu 4: 1) Viết các phương trình phản ứng có thể xảy ra khi cho Al và Cl2 lần lượt tác dụng với H2O, dung dịch NaOH, dung dịch H2SO4 loãng. Trong các phản ứng đó, phản ứng nào có ứng dụng thực tế? (2 điểm).

2) Cho kim loại Al có dư vào 400ml dung dịch HCl 1M. Dẫn khí bay ra cho đi qua ống đựng CuO có dư nung nóng thì thu được 11,52 gam Cu. Tính hiệu suất của quá trình phản ứng. (1,5 điểm) Câu 5: Em hãy tìm các chất thích hợp để thay thế vào các chữ cái trong sơ đồ sau và hoàn thành các sơ đồ bằng các phương trình hóa học: KClO3 A + B A + MnO2 + H2SO4 C + D +  

0t  MnCl2 + F A G + C G + F E + H2   C + E ? + ? + H2O 

ThuVienDeThi.com

Câu 6: Cho CO tác dụng với CuO đun nóng đựơc hỗn hợp chất rắn A và khí B. Hòa tan hoàn toàn A vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng; cho B tác dụng với dung dịch nước vôi trong. Viết các phương trình phản ứng xảy ra. Câu 7: Hỗn hợp A gồm Al và Fe tác dụng với dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 thu được dung dịch B và chất rắn D gồm 3 kim loại. Cho D tác dụng với HCl dư thấy có khí bay lên. Hỏi thành phần của B và D. Viết các phương trình hóa học xảy ra.

Câu 8:Hòa tan hết 10,2 gam Al2O3 vào 1 lít dung dịch HNO3 0,8 M được dung dịch A. Hoà tan hết m gam Al vào 1 lít dung dịch KOH 0,8M thoát ra 20,16 lít khí hiđro ( đktc) và dung dịch B. Trộn dung dịch A vào dung dịch B được kết tủa C và dung dịch D. Lọc rửa kết tủa C và nung đến khối lượng không đổi thu được chất rắn E. a.Viết các phương trình phản ứng và cho biết các chất C, D, E là chất gì? b. Tính m(g) Al và khối lượng E thu được? câu 9: . Nêu hiện tượng, giải thích và viết PTHH xảy ra trong các thí nghiệm sau: a, Nhỏ từ từ dd axit HCl đến dư vào dd Na2CO3. b, Nhỏ dd Na2CO3 vào dd CuSO4

câu 10: Viết PTHH hoàn thành sơ đồ chuyển hoá sau( Ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có) Fe FeCl3 FeCl2 Fe(OH)2 Fe(OH)3 Fe2O3 (1) 

(2)

(3)  

(4)  (5)  (6) 

Fe3O4 FeSO4 (7)  (8)  Câu 11: ). Cho các chất có CTHH sau: CaO; CO2; FeS2; CaCO3; NH4NO3; Ca(OH)2; NaCl; Ca3(PO4)2; Fe3O4; Na2CO3. Em hãy phân loại và gọi tên các chất trên Câu 12: a.(3đ): Trình bày phương phương pháp hóa học nhận biết từng khí trong hỗn hợp khí gồm: CO2; SO2; CO; H2; SO3. b.(2đ): Từ quặng pirit sắt, nước biển, không khí. Hãy viết các PTHH điều chế các chất: FeSO4; FeCl3; FeCl2; Fe(OH)3; Na2SO4; NaHSO4. Câu 13: ). Đốt hỗn hợp gồm cacbon và lưu huynh trong Oxi dư thu được hỗn hợp khí A. Chia A làm 2 phần bằng nhau: -Phần I: Dẫn qua dd NaOH thu được dd B và khí C. Cho khí C qua hỗn hợp gồm CuO và MgO nung nóng thu được chất rắn D và khí E. Cho E lội qua

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo