Quảng cáo
Đề kiểm tra học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Hà Huy Tập TP HCM
QR

Đề kiểm tra học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Hà Huy Tập TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề kiểm tra học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Hà Huy Tập TP HCM Bản PDF - Nội dung bài viết Đề kiểm tra học kỳ 2 Toán lớp 7 năm 2019 - 2020 trường THCS Hà Huy Tập TP HCM Đề kiểm tra học kỳ 2 Toán lớp 7 năm 2019 - 2020 trường THCS Hà Huy Tập TP HCM Chúng tôi xin giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra học kỳ 2 môn Toán lớp 7 năm học 2019 - 2020 tại trường THCS Hà Huy Tập, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh. Đề thi bao gồm đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn một số câu hỏi từ đề kiểm tra học kỳ 2 Toán lớp 7 năm 2019 - 2020 trường THCS Hà Huy Tập - TP HCM: + Tìm nghiệm của các đa thức: a) M(x) = 3x + 6 b) N(x) = 2×2 - 8x + Em có biết hai lá phổi của mình chứa được bao nhiêu lít không khí hay không? Dung tích phổi phụ thuộc vào chiều cao và độ tuổi, và có thể ước lượng bằng công thức dưới đây: Cho Nam 13 tuổi, cao 150cm, bạn hãy tính dung tích chuẩn phổi của bạn. + Đối với tam giác ABC cân tại A, với AH là đường cao từ A xuống BC. Bạn cần thực hiện các yêu cầu sau: Chứng minh ABH = ACH Xác định độ dài BC và so sánh HAB và HBA khi biết AB = 5cm, AH = 3cm. Tìm điểm G trên đoạn thẳng AH sao cho AG = 2cm. Gọi I là giao điểm của BG và AC, hãy tính AI. Đề kiểm tra còn nhiều câu hỏi khác thú vị và bổ ích, mời quý thầy, cô giáo và các em học sinh cùng tham gia!

Xem trước nội dung

UBND QUẬN BÌNH THẠNH

TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ

HÀ HUY TẬP

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2019 - 2020

MÔN : TOÁN - LỚP: 7 Thời gian 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Bài 1) (1,5 điểm). Điểm kiểm tra môn Toán của một nhóm học sinh được ghi lại như sau:

4 7 6 6 7 7 8 9 10 7 5 6 8 10 5 8 7 7 9 6 5 5 6 6 7 8 8 9 9 a) Lập bảng tần số. b) Tính số trung bình cộng (Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất) và tìm mốt của dấu

hiệu.

Bài 2) (2 điểm).

a) Thu gọn đơn thức:   3 5 2 3 2 . 2 7 x y x y z        .

b) Cho biểu thức:

Thu gọn và tính giá trị của biểu thức M tại x = 2 và y = -1.

Bài 3) (1,5 điểm). Cho hai đa thức: A(x) = 5x4– 3x2 – 2x + 8 – 6x3 và B(x) = 3x2 + x4 – 3x – 5 a) Tính A(x) + B(x). b) Tính A(x) – B(x).

Bài 4) (1,5 điểm). Tìm nghiệm của các đa thức:

a) M(x) = 3x + 6. b) N(x) = 2x2 – 8x.

Bài 5) (0,5 điểm). Em có biết hai lá phổi của mình chứa được bao nhiêu lít không khí hay không? Dung tích phổi của mỗi người phụ thuộc vào một số yếu tố, trong đó hai yếu tố quan trọng là chiều cao và độ tuổi. Sau đây là công thức ước tính dung tích chuẩn phổi của mỗi người: Nam: P = 0,057h – 0,022a – 4,23 (lít) Nữ: Q = 0,041h – 0,018a – 2,69 (lít) trong đó: h: chiều cao tính bằng xentimet (cm), a: tuổi tính bằng năm. Bạn Hải (nam) 13 tuổi, cao 150cm thì dung tích chuẩn phổi của bạn là bao nhiêu?

Bài 6) (3 điểm). Cho tam giác ABC cân tại A, vẽ AH vuông góc với BC (H thuộc BC). a) Chứng minh ABH = ACH. b) Cho biết AB = 5cm, AH = 3cm. Tính độ dài BC và so sánh ˆ HAB và ˆ HBA. c) Trên đoạn thẳng AH lấy điểm G sao cho AG = 2cm. Gọi I là giao điểm của đường

thẳng BG và AC. Tính AI.

- HẾT -

  2 5 2 5 2 5 . 1 8 5 5 1 3 4 2 M x y xy x y x y xy               

  3 5 2 3

5 8

2 . 2 7

4 7

x y x y z

x y z

      



1

0,25

0,25

+

ĐÁP ÁN TOÁN 7

Bài 1) 1,5

a) Lập bảng tần số 1đ

b) Số trung bình cộng 0,25đ

M0 = 7 0,25đ

Bài 2) 2đ

a.)

(mỗi thừa số được 0,25đ)

b.) 1

Thay x = 2 và y = -1 vào M ta có: M = 9.2.(-1) - 3

2 = 39

2  0,25+0,25

Vậy giá trị của biểu thức M tại x = 2 và y = -1 là 39

2 

Bài 3) 1,5đ . Mỗi câu 0,75đ

A(x) = 5x4 - 6x3 - 3x2 – 2x + 8

B(x) = x4 + 3x2 – 3x – 5

A(x) + B(x) = 6x4 - 6x3 – 5x + 3

Điểm (x) Tần số (n) Các tích (x . n)

4 1 4 205 7,1 29 X   5 4 20

6 6 36

7 7 49

8 5 40

9 4 36

10 2 20 N = 29 Tổng: 205

1 2 5 2 5 2 5 8 5 5 1 3 4 2 M x y xy x y x y xy                   

1 2 5 2 5 2 5 8 5 5 1 3 4 2 x y xy x y x y xy       3 9 2 xy  

-

A(x) = 5x4 - 6x3 - 3x2 – 2x + 8

B(x) = x4 + 3x2 – 3x – 5

A(x) - B(x) = 4x4 - 6x3 - 6x2 + x + 13 Bài 4) (1,5) Tìm nghiệm của các đa thức:

a) M(x) = 3x + 6 0,75

cho 3x + 6 = 0 0,25

suy ra x = -2 0,25

Vậy x = -2 là nghiệm của M(x) 0,25

b) N(x) = 2x2 – 8x 0,75

cho 2x2 – 8x = 0 0,25

suy ra 2x(x - 4) = 0 0,25

suy ra x = 0 hay x = 4 0,25

Vậy x = 0, x = 4 là nghiệm của đa thức N(x)

Bài 5) (0,5). Dung tích chuẩn phổi của bạn Hải là:

P = 0,057.150 – 0,022.13 – 4,23 = 4,034 (lít) (0,25+0,25)

Bài 6) (3 điểm). a) Chứng minh ABH = ACH 1

CM: ABH = ACH

Mỗi yếu tố có luận cứ (cần thiết) 0,25đ

Kết luận 0,25đ

b) Cho biết AB = 5cm, AH = 3cm. Tính độ dài BC và so sánh ˆ HAB và ˆ HBA. 1 AHB vuông tại H nên AH2 + BH2 = AB2 0,25

suy ra BH = 4cm 0,25

suy ra BC = 8cm 0,25

Trong AHB có ˆ ˆ BH AH HAB HBA    0,25

c.) Trên AH lấy điểm G sao cho AG = 2cm. Gọi I là giao điểm của BG và AC. Tính : AI. 1

Chứng minh: G là trọng tâm ABC 0,5

Suy ra I là trung điểm của AC 0,25

Suy ra AI 0,25

HS giải bằng cách khác, Gv dựa vào cấu trúc thang điểm như trên để chấm.

G

I

H B C

A

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo