Quảng cáo
Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Nguyễn Du TP HCM
QR

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Nguyễn Du TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Nguyễn Du TP HCM Bản PDF Đề thi học kỳ 2 Toán lớp 7 trường THCS Nguyễn Du TP HCM năm học 2019-2020 Chào các thầy cô giáo và các em học sinh! Sytu xin giới thiệu đến các bạn đề thi học kỳ 2 môn Toán lớp 7 năm học 2019-2020 của trường THCS Nguyễn Du, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. Đề thi bao gồm đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Dưới đây là một số câu hỏi trong đề thi: 1. Cho hai đơn thức \(A = 2ax^3 y^2\) và \(B = \frac{1}{3} bx y^3\) (a, b là hằng số khác 0). Hãy tính tích \(M = A \cdot B\) và xác định hệ số, phần biến và bậc của đơn thức M. 2. Cho hai đa thức \(P(x) = 4x^4 + 5x^2 - 2x + 3x^3 + 6\) và \(Q(x) = - 9 + 2x - 3x^3 - 4x^2 - 4x^4\). Tính \(M(x) = P(x) + Q(x)\) và tìm nghiệm của đa thức M(x). Tìm đa thức C(x) sao cho \(C(x) + Q(x) = -P(x)\. 3. Một người muốn bơi từ bên này sông (A) sang bên kia sông (C). Do nước chạy mạnh, người đó bơi đến điểm B cách C 425m trong 10 phút, biết người đó bơi với vận tốc trung bình là 3km/h. Hãy tính khoảng cách giữa hai bên bờ sông AC. Các bạn có thể tải file WORD để xem đầy đủ nội dung đề thi.

Xem trước nội dung

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 1 TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ

NGUYỄN DU

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2019 – 2020 MÔN: TOÁN – KHỐI 7 Ngày kiểm tra: 23 tháng 06 năm 2020 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Bài 1. (1,5 điểm) Điều tra về điểm kiểm tra học kì II môn Toán của lớp 7A, người điều tra có bảng sau:

6 9 7 8 6 10 5 7 9 6 8 7 6 5 9

7 8 4 6 7 4 9 3 7 9 6 8 7 8 10

a. Lập bảng tần số. b. Tính điểm kiểm tra trung bình của học sinh lớp 7A. Tìm mốt của dấu hiệu.

Bài 2. (2,0 điểm)

Cho hai đơn thức  2 3 2 A (2ax y ) và 3 1 B bx y 3 

(a, b : hằng số khác 0)

a. Tính M = A.B b. Xác định hệ số, phần biến và bậc của đơn thức M.

Bài 3: (2,0 điểm) Cho hai đa thức: P(x) = 4x4 + 5x2 – 2x + 3x3 + 6 và Q(x) = – 9 + 2x – 3x3– 4x2 – 4x4 a. Tính M(x) = P(x) + Q(x), rồi tính nghiệm của đa thức M(x). b. Tìm đa thức C(x) sao cho: C(x) + Q(x) = – P(x)

Bài 4: (1,5 điểm) Một người muốn bơi từ bên này sông (từ A) sang bên kia sông (đến C). Do nước chạy mạnh nên người đó đã bơi đến B cách C 425m hết 10 phút, biết người đó bơi với vận tốc trung bình là 3km/h. Tính khoảng cách hai bên bờ sông AC. (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị với đơn vị là mét).

Bài 5: (3,0 điểm)

Cho MNP vuông tại M, tia phân giác của  MNP cắt MP tại A. Vẽ AB vuông góc với NP tại B.

a. Chứng minh: MNA = BNA và MAB cân. b. Chứng minh: AM < AP c. Gọi C là giao điểm của MB và NA, D là trung điểm của BP, G là điểm thuộc đoạn thẳng PC

sao cho 1 GC = GP 2 . Chứng minh: ba điểm M, G, D thẳng hàng.

– HẾT –

ĐỀ CHÍNH THỨC

(gồm 01 trang)

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 1 TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ

NGUYỄN DU

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2019 – 2020 MÔN: TOÁN – KHỐI 7 Ngày kiểm tra: 23 tháng 06 năm 2020 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Bài Lược giải Điểm Bài 1. (1,5đ)

(0,25đ) (0,5đ) (0,25đ) (0,25đ) Moát cuûa daáu hieäu:  0 M 8

Giá trị(x) Tần số(n) Các tích (x.n) 3 4 5 6 7 8 9 10

1 2 2 4 6 8 4 3

3 8 10 24 42 64 36 30

217 X 7,23 30  

N = 30 217

0,25đx5

0,25đ

Bài 2. (2,0đ)

                

2 3 2 2 4 6 7 3 3 2 7 1 1 4 M (2ax y ) . 4a x y . bx y a bx y 3 3 3 bx y

M có: Hệ số:  2 4 a b 3 ; Phần biến: x7y7 ; Bậc: 7 + 7 = 14

0,25đx5 0,25đx3

Bài 3.(2,0đ) a) 1,25đ  

4 3 2

4 3 2 P x = 4x + 3x + 5x – 2x + 6

+ Q x = – 4x – 3x – 4x + 2x –9

2 M(x) = x – 3 Đa thức M(x) có nghiệm khi: M(x) = 0

2

2 x – 3 = 0

x = 3

x = 3 

Vậy nghiệm của M(x) là 3 

0,25đx3 0,25đx2

b) 0,75đ Ta coù : C(x) + Q(x) = – P(x) C(x) = – (P(x) + Q(x)) = – M(x) = 3 –x2 0,25đx3

Bài 4. (1,5đ) Đổi 3km/h = 5

6 m/s ; 10 phút = 600 giây. Quãng đường AB là S = v.t = 5

6 .600 = 500 (m)

Ta có: AB2 = AC2 + CB2 (Pythagore)  5002 = AC2 + 4252  AC = 25 111 263  (m) Vậy: khoảng cách hai bên bờ sông AC khoảng 263(m).

0,25đx3 0,25đx3

Bài 5. (3,0đ) a) 1,0đ b) 1,0đ c) 1,0đ

Xét MNA vuông tại M và BNA vuông tại B có: NA là cạnh chung Nଵ ෢= Nଶ ෢ (vì NA là tia phân giác của MNP ෣)  MNA = BNA (ch – gn)  MA = BA (yếu tố tương ứng) Vậy MAB cân tại A. ABP vuông tại B (ABP ෢= 90° lớn nhất)  AP lớn nhất (quan hệ góc – cạnh đối diện)  AP > AB Mà AB = AM (cmt)  AP > AM MNC = BNC (c.g.c)  MC = BC  C là trung điểm của của MB MBP có: PC là đường trung tuyến (Vì C là trung điểm của MB)

0,25đx2

0,25đx2

0,25đ 0,25đ 0,25đx2 0,25đx2

ĐÁP ÁN (gồm 02 trang)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo