
HỌC KỲ I
Ngày soạn: 05/10/13 Tuần 1 ÔN TẬP I.Kiến thức:
- HS được ôn tập về công thức của đơn chất và hợp chất. - HS được củng cố về cách lập công thức hóa học, cách tính phân tử khối - Củng cố bài tập xác định hóa trị của 1 ntố - Phản ứng hóa học (định nghĩa, bản chất, điều kiện xảy ra và điều kiện nhận biết) - Định luật bảo toàn khối lượng.
- Phương trình hóa học II. Nội dung: Bài tập 1: Trong các công thức sau công thức nào đúng công thức nào sai? Sửa lại công thức sai. MgO, AlCl4, , Zn(OH)3, NaCl2 Giải: Công thức đúng: MgO Các công thức còn lại là sai: Zn(OH)3 sửa lại Zn(OH)2 NaCl2 → NaCl AlCl4 → AlCl3 Bài tập 2: Cho biết CTHH của hợp chất của nguyên tố X với oxi là X2O. CTHH của nguyên tố Y với hidro là YH2. Hãy chọn công thức đúng cho hợp chất của X, Y trong các hợp chất dưới đây:
a. XY2 b. XY b. X2Y d. X2Y3 - Xác định X, Y biết rằng: - Hợp chất X2O có PTK = 62 - Hợp chất YH2 có PYK = 34 Giải: - Trong CT X2O thì X có hóa trị I - Trong CT YH2 thì Y có hóa trị II - Công thức của hợp chất X, Y là X2Y chọn phương án B - NTK của X, Y X = (62 - 16): 2 = 23 Y = 34 - 2 = 32 Vậy X là: Na Y là: S Công thức của hợp chất là: Na2S Bài tập 3: Lập công thức hóa học Na2SO4 , K2CO3 , NaCl , Zn(NO3) 2 , MgCl2 Al2O3
ThuVienDeThi.com
Bài 4: Lập PTHH cho các phản ứng sau: ?Al + 3O2 to 2Al2O3 2Cu + ? to 2CuO Mg +?HCl MgCl2 + H2 CaO +? HNO3 Ca(NO3)2 +? 2Al +? HCl 2AlCl3 +?H2 ? + 5O2 to 2P2O5 O2 + ? to 2H2O P2O5 + 3H2O ?H3PO4 Cu(OH)2 to CuO + H2O Giải: 4Al + 3O2 to 2Al2O3 2Cu + O2 to 2CuO Mg + 2HCl MgCl2 + H2 CaO + 2 HNO3 Ca(NO3)2 + H2O 2Al + 6 HCl 2AlCl3 + 3H2 4P + 5O2 to 2P2O5 O2 + 2H2 to 2H2O P2O5 + 3H2O 2H3PO4 Cu(OH)2 to CuO + H2O Baøi taäp 5 : Nung 84 kg Magie Cacbonat (MgCO3), thu ñöôïc m (kg) Magie oxit vaø 44 kg Khí Cacbonic.
a.Lập phương trình hoá học của phản ứng ? b.Tính khối lượng Magie oxit được tạo thành a. MgCO3 to MgO + CO2 b. mMgO = mMgCO3 - mCO2
m = 84 - 44 m = 40 kg
Baøi taäp 6: Cho sơ đồ:
PT chữ :Canxicacbonat Canxioxit+Cacbonđioxit KL đá vôi = 280 kg KL CaO = 140 kg KL CO2 = 110 kg a. Viết công thức khối lượng b. Tính tỷ lệ % về khối lượng CaCO3 chứa trong đá vôi.
ThuVienDeThi.com
Ngày soạn : 10/10/13
Tuần 2:MOL- KHỐI LƯỢNG MOL- THỂ TÍCH MOL CỦA CHẤT KHÍ I. Kiến thức : - Định nghĩa : Mol là gì? Khối lượng mol là gì? Thể tích mol của chất khí là gì?ở điều kiện tiêu chuẩn.
- Công thức chuyển đổi giữa khối lượng và lượng chất. - Biết vận dụng các công thức trên để làm các bài tập chuyển đổi giữa 2 đại lượng trên - Nêu các khái niệm mol, khối lượng mol áp dụng tính khối lượng của 0,5 mol H2SO4; 0,1 mol NaOH -Nêu khái niệm thể tích mol của chất khí II. Nội dụng : Bài tập 1: Tính thể tích ở ĐKTC của 0,2 mol H2; 0,75 mol CO2. Bài tập 2:
a. 1,5 mol nguyên tử Al có : 1,5 x 6.1023 = 9.1023 nguyên tử b. 0,5 mol phân tử H2 có : 0,5 x 6.1023 = 3.1023 phân tử c. 0,25 mol phân tử NaCl có : 0,25 x 6.1023 = 1,5.1023 phân tử. Bài 3 : Tính số mol của
a. 28g Fe b. 5.4 g Al Giaûi :
a. 28 0.5 56 Fe
m n mol M
b. 5.4 0.2 27 Al
m n mol M
Bài 4: Tính khối lượng của: a. 0,15 mol Fe2O3 b. 0,75 mol MgO 2. Tính số mol của: a. 2 g CuO b. 10 g NaOH Giải: 1. a. 56.2 + 16. 3= 160g 2 3 Fe O M
160. 0,15 = 24 g 2 3 Fe O m
b. MMgO = 24 + 16 = 40g mMgO = 40. 0,75 = 30g 2. a. MCuO = 64 + 16 = 80 g nCuO = 2: 80 = 0,025 mol b.MNaOH = 23 + 1 + 16 = 40 nNaOH = 10: 40 = 0,25 mol Bài tập 5:Hợp chất A có công thức R2O, biết rằng 0.25 mol hợp chất A có khối lượng là 15.5g. hãy xác định công thức của A
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.