
Giáo án Hóa học 9 – Năm học 2015 – 2016 – GV: Nguyễn Thị Tơ
– 61
Tuần 9 Ngày soạn :………………… Ngày dạy :…………………
Tiết 18 : Mối quan hệ giữa các loại
hợp chất vô cơ *Những kiến thức hs đã biết có liên quan tới bài học : Tính chất hoá học của oxit , axit , bazơ, muối I . Mục tiêu: 1.Kiến thức :
HS biết được mối quan hệ giữa các loại hợp chất vơ cơ, viết được các phương trình phản ứng hoá học thực hiện chuyển hoá giữa các loaị hợp chất vô cơ đó. 2.Kĩ năng:Rèn luyện kĩ năng viết PTPƯ hoá học . 3.Thái độ : Rèn tính cẩn thận, quan sát 4. Định hướng phát triển năng lực - Tự học - Sáng tạo - Tự quản lý - Giao tiếp - Nghe, nói, đọc, viết II. Chuẩn bị: 1.Đồ dùng dạy học Phiếu học tập.Bảng phụ 2.Phương pháp : Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm III.Các hoạt động dạy và học:
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I/ Mối quan hệ giữa các loại
Hoạt động 1: 1. ổn địnhlớp. Hoạt động 2. Kiểm tra bàicũ ?Hãy viết các PTHH thực hiện những biến đổi sau vào vở bài tập ( một học sinh lên bảng viết): Na2O SO3 1 2
3 Na2SO4 4 5 6 NaOH H2SO4
1 hs lên bảng làm bài 1) Na2O + H2SO4 Na2SO4 + H2O 2) SO3 + 2NaOH Na2SO4 + H2O 3) Na2O + H2O 2NaOH 4) SO3 + H2O H2SO4 5)2NaOH+ H2SO4 Na2SO4 + 2H2O
ThuVienDeThi.com
Giáo án Hóa học 9 – Năm học 2015 – 2016 – GV: Nguyễn Thị Tơ
– 64
hợp chất vô vơ.
1 1 2
4 3 7 5 6 4 8 9
II. Những phương trình hoá học minh hoạ 1)Na2O +H2SO4 Na2SO4 + H2O 2) SO3 + 2NaOHNa2SO4 + H2O 3) Na2O + H2O 2NaOH 4) SO3 + H2O H2SO4 5)2NaOH+H2SO4Na2SO4+ 2H2O 6) H2SO4 + Na2O Na2SO4 +
GV; Gọi hs nhận xét và bổ sung bài làm của bạn Hoạt động 3: Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ GV: Từ sơ đồ của phần kiểm tra bài cũ hãy phân loại các chất có trong sơ đồ
GV: Như vậy từ sơ đồ chuyên hoá này ta có thể khái quát hoá sơ đồ của các hợp chất vô cơ như sau:
Oxitbazơ Oxitaxit 1 2
3 Muối 4 5 6 Bazơ Axit
GV: Hãy dựa vào tính chất hoá học của các loại hợp chất vô cơ em hãy suy nghĩ xem cặp chất nào tác dụng ngược lại với nhau,dùng mũi tên thể hiện chiều biến đổi đó
GV; Muốn thực hiện được các phản ứng đó cần điều kiện gì? GV; Quan sát sơ đồ trên hãy nêu ra dãy biến hoá ?
Hoạt động 4: Những phản ứng hoá học minh hoạ
GV: 6 phương trình đầu ta viết ở phần kiểm tra bài cũ, em suy nghĩ và viết tiếp PTHH7,8, 9 GV: Các PTHH trong SGK về nhà các em thao khảo thêm
6) H2SO4 + HS nhận xét HS: Na2O: xitbazơ SO3: Oxitaxit H2SO4: Axit NaOH: Bazơ Na2SO4: muối HS: Bazơ Oxitbazơ Muối Bazơ Muối Axit
HS: Cần nhiệt độ và sản phẩm có chất rắn không tan hoặc chất khí Hs: trả lời HS: Suy nghĩ làm bài - Chuyển hoá 1: ôxit bazơ + axit - Chuyển hoá 2: ôxit axit + dd bazơ (ôxit bazơ) - Chuyển hoá 3: một số ôxit bazơ + H2O - Chuyển hoá 7: bazơ không tan bị nhiệt phân huỷ - Chuyển hoá 4: ôxit axit + H2O
(trừ SiO2) - Chuyển hoá 5: dd bazơ + dd muối - Chuyển hoá 8: dd muối + dd bazơ
Oxitbazơ Oxitaxit
Bazơ Axit
Muối
ThuVienDeThi.com
Giáo án Hóa học 9 – Năm học 2015 – 2016 – GV: Nguyễn Thị Tơ
– 65
H2O 7) O H O Fe OH Fe t
2 3 2 3 3 ) ( 2
0
8)CuCl2+2KOHCu(OH)2+2 KCl 9)AgNO3 + HCl AgCl + HNO3 III.Bài tập Bài tập 3: a) 1, Fe2(SO4)3 + 3BaCl2 2FeCl3 + 3BaSO4 2, FeCl3 + 3NaOH 3NaCl + Fe(OH)3 3, , Fe2(SO4)3 + 6NaOH 2Fe(OH)3 + Na2SO4 4, 2Fe(OH)3 + 3H2SO4 Fe2(SO4)3 + 6H2O 5, 2Fe(OH)3 Fe2O3 +
ot
H2O 6, Fe2O3 + 3H2SO4 Fe2(SO4)3 + 3H2O b, 1, Cu + O2 CuO
ot
2, CuO + H2 Cu + H2O
ot
3, CuO + 2HCl CuCl2 + H2O 4, CuCl2 +2 NaOH Cu(OH)2 + 2NaCl 5, Cu(OH)2 + 2HCl CuCl2 + H2O 6, Cu(OH)2 CuO + H2O
ot
Hoạt động 5: Vận dụng, đánh giá, dặn dò GV: Yêu cầu HS làm bài tập 3 /41 Bài tập 3: Viết phương trình hoá học cho những chuyển đổi hoá học sau: a) FeCl3
1 2 3 Fe2(SO4)3 Fe(OH)3 4 6 5 Fe2O3
b, CuO
1 2 3 Cu 6 CuCl2
5 4 Cu(OH)2 GV: Yêu cầu hs làm bài tập sau: Hướng dẫn về nhà:
- làm các bài tập vào vở - GV: gợi ý hs giải bài tập 4 trang 41 Đọc trước nội dung phần I bài 13
- Chuyển hoá 6: muối + axit - Chuyển hoá 9: axit + bazơ
HS: Làm bài theo yêu cầu của giáo viên HS: Nêu hướng …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.