
Lý thuyết : Câu 1: Viết cấu tạo và nêu tính chất hóa học của metan(CH4), etilen(C2H4), axetilen(C2H2) và ben zen(C6H6)
CH4 C2H4 C2H2 Đặc điểm cấu tạo
Có 4 liên kết đơn Có 1 liên kết đôi, trong liên kết đôi có 1 liên kết kém bền dễ bị đứt ra trong các phản ứng hóa học
Có 1 liên kết ba, trong liên kết ba có 2 liên kết kém bền dễ bị đứt ra trong các phản ứng hóa học Phản ứng đặc trưng
Phản ứng thế với clo Phản ứng cộng với dd brom Phản ứng cộng với dd brom
Phương trình CH4 + Cl2 CH3Cl + HCl C2H4 + Br2 C2H4Br2 C2H2 + 2Br2 C2H4Br4 Câu 2: Viết cấu tạo và nêu tính chất hóa học của rượu etylic(C2H5OH) Công thức cấu tạo: C2H5OH trong công thức rượu có nhóm -OH làm cho rượu có tính chất đặc trưng.
- Tác dụng với oxi (phản ứng cháy) C2H6O + 3O2 2CO2 + 3H2O - Tác dụng với Na C2H5OH + Na C2H5ONa + 1/2H2 - Tác dụng với axit axetic. Câu 3: Viết cấu tạo và nêu tính chất hóa học của axit axetic(CH3COOH) Công thức cấu tạo: CH3COOH trong công thức axit axetic có nhóm -COOH . Nhóm này làm cho phân tử có tính axit
- Làm quì tím hóa đỏ. - Tác dụng với kim loại trước hiđro 2CH3COOH + Zn (CH3COO)2Zn + H2 - Tác dụng với oxit bazơ 2CH3COOH + CuO (CH3COO)2Cu + H2O - Tác dụng với bazơ CH3COOH + NaOH CH3COONa + H2O - Tác dụng với muối (phản ứng trao đổi) 2CH3COOH + Na2CO3 2CH3COONa + H2O + CO2 - Tác dụng với rượu etyliC. CH3COOH + C2H5OH H2SO4đ
t0 CH3COOC2H5 + H2O Câu 4: Viết phản ứng thủy phân chất béo? Trong môi trường axit (RCOO)3C3H5 + 3H2O 3RCOOH + C3H5(OH)3
Trong môi trường kiềm (RCOO)3C3H5 + 3NaOH 3RCOONa + C3H5(OH)3
Câu 5: Nêu tính chất hóa học của glucozơ.
- Phản ứng oxi hóa (tráng gương)
C6H12O6 + Ag2O C6H12O7 + 2Ag
- Phản ứng lên men rượu
C6H12O6 2C2H5OH + 2CO2
Bài tập:
Dạng 1: Hoàn thành sơ đồ phản ứng. Bài 1
a. CH4 C2H2 C4H4 C4H6 polibutadien
ThuVienDeThi.com
b. CaCO3 CaO CaC2 C2H2 Bạc axetilua C2H2 etilen PE c. Butan etan etylclorua etan rượu etylic d. Metan axetilen etilen rượu etylic axit axetic natri axetat Bài 2: Viết các phương trình phản ứng (ghi rõ điều kiện nếu có) để thực hiện sơ đồ chuyển hoá sau:
a) CH2 = CH2 (1) C2H5OH (2) CH3COOH (3) (CH3COO)2Zn
CH3COOC2H5
(5) CH3COONa
b) CaCO3 (1) CaO 0 C(2) 2000 C
CaC2
2 H O(3) C2H2
2 0 H ,Pd t (4) C2H4 (5) C2H5OH (6)
CH3COOH (7) CH3COONa
c) Tinh bột (1) Glucozơ (2) Rượu etylic (3) Axit axetic Bài 3: Hoàn thành các phương trình : 1/ C2H5OH + K .............. + ...........; 9/ C2H5OH + O2 to ............ + ............ 2/ C2H5OH + O2 mengiam ........... + ..........; 10/ C4H10 + O2 xúctác to, ............. + ............ 3/ CH3COOH + Mg .............. + ........; 11/ CH3COOH + NaOH ............... + ........... 4/ CH3COOH + Na2CO3 ........+ ...... + .....; 12/ CH3COOH + ZnO ................ + ........... 5/ CH3COONa + H2SO4 ............ + ........; 13/ (CH3COO)2Ba + K2SO4 ............... + ......... 6/ CH3COOH + C2H5OH to đ SO H , 4 2 .............+ ................ 7/ CH3COOC2H5 + NaOH ........ + ........; 14/ C6H12O6 + Ag2O to NH ,3 .............. + ....... 8/ CH3COOH + O2 to ........... + ...........; 15/ C6H12O6 + O2 to ........... + ...........
Dạng 2: Nhận biết, phân biệt các hợp chất hữu cơ.
Bài 1. Dùng phương pháp hóa học phân biệt các khí không màu sau:
a. CH4, CO2, C2H4, C2H2 • Dùng Ca(OH)2 - CO2 phản ứng tạo kết tủa trắng. CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O - Còn lại ba khí CH4 và C2H4, C2H2 • Dùng dung dịch AgNO3/NH3 - C2H2 phản ứng tạo kết tủa vàng. C2H2 + 2AgNO3 + 2NH3 C2Ag2 + 2NH4NO3 - Còn lại hai khí CH4 và C2H4 • Dùng dung dịch nước brom - C2H4 phản ứng làm mất màu nước brom C2H4 + Br2 C2H4Br2
- Còn lại là khí CH4 b. C3H4, SO2, C2H4, C2H6 • Dùng Ca(OH)2 - CO2 phản ứng tạo kết tủa trắng. SO2 + Ca(OH)2 CaSO3 + H2O - Còn lại ba khí C3H4 và C2H4, C2H6 • Dùng dung dịch AgNO3/NH3 - C3H4 phản ứng tạo kết tủa vàng. C3H4 + AgNO3+ NH3 C3H3Ag + NH4NO3 - Còn lại …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.