
Tuần 11: Ngày soạn: 02/ 11. Tiết :20 . KIỂM TRA 1 TIẾT
I. MỤC TIÊU:
1.Kiến thức : Giúp học sinh: - Kiểm tra lại kiến thức về tính chất hóa học của bazơ và muối, mối quan hệ qua lại giữa các loại hợp chất vô cơ; Nhận biết được các hóa chất bằng phản ứng hóa học. Viết được các PTHH theo chuỗi phản ứng cho trước; Phân biệt được các loại phản ứng hóa học; Tính dược n,m,V… của các chất đã biết trong 1 phản ứng hóa học.
2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng lập PTHH, kĩ năng nhận biết được các hóa chất bằng phản ứng hóa học; Rèn kĩ năng giải các bài tập định tính và định lượng.
3.Thái độ: Giáo dục ý thức học tập tốt, nghiêm túc khi làm bài kiểm tra; Giáo dục ý thức cẩn thận trong khi làm bài kiểm tra.
II. CHUẨN BỊ:
- HS: Ôn tập kiến thức về tính chất hóa học của bazơ và muối; Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ;
- GV: Chuẩn bị đề kiểm tra, đáp án, thang điểm và ma trận.
III. ĐỀ BÀI:
I. TRẮC NGHIỆM: ( 3đ)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng: 1. Cho các hóa chất sau: Cu(OH)2, CuSO4, H2SO4. chất nào phản ứng được với dd HCl? A. Cu(OH)2 ; B. H2SO4; C. CuSO4 ;
MỨC ĐỘ KIẾN THỨC KỸ NĂNG Biết Hiểu Vận dụng Nội dung Tỉ lệ % TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Tổng trọng số
Các khái niệm cơ bản 10 Câu2,3 1đ
2 câu 1đ Tính chất hóa học của oxit 10 Câu 7 0,5đ
Câu 9
0,5đ
2 câu 1đ
Tính chất hóa học của bazơ 30 Câu1,6
1đ
Câu 7 0,5đ
Câu8
9 1,5đ
5 câu 3,0 đ
Tính chất hóa học của muối 25 Câu4 0,5đ
Câu 7 1đ
Câu 8
1đ
3 câu 2,5đ Tính toán hóa học 25 Câu5 0,5đ
Câu 9
2đ
4 câu
2,5đ
Tổng trọng số 2 câu
1đ 3 câu
1,5đ
3câu
2đ
1 câu 0,5đ
5 câu 5đ
9 câu 10đ Tỉ lệ 100% 10% 35% 55%
ThuVienDeThi.com
2. Trong các PTHH sau, phương trình nào thuộc phản ứng trung hòa? A.CuO(r) + 2HCl(dd) CuCl2(dd) + H2O(l) B. 2Fe(OH)3(r) Fe2O3( r) + 3H2O(h) C. 2NaOH (dd) + H2SO4(dd) Na2SO4( dd) + 2H2O(l) D. 2NaOH (dd) + CuSO4( dd) Cu(OH)2(r) + Na2SO4( dd) 3. Trong các PTHH sau, phương trình nào thuộc phản ứng trao đổi? A. Cu(OH)2(r) CuO(r) + H2O(h) B. AgNO3(dd) + NaCl(dd) AgCl(r) + NaNO3(dd) C. 2NaOH (dd) + CO2(k) Na2CO3( dd) + H2O(l) D. CuSO4( dd) + Fe(r) FeSO4(dd) + Cu(r) 4. Chất nào trong những chất thử sau đây có thể dùng để phân biệt dd Na2SO4 và dd Na2CO3? A. dd BaCl2 ; B. dd AgNO3 ; C. dd HCl; D. dd NaOH 5. Để có dd NaCl 16% cần phải lấy bao nhiêu gam nước để hòa tan 20g NaCl? A.125g B.105g C. 145g D. 107g 6. Có những bazơ sau: Ba(OH)2, Cu(OH)2, NaOH. Bazơ nào bị nhiệt phân hủy ? A. Ba(OH)2 ; B. Cu(OH)2 ; C. NaOH; D. Cả A và B
II. TỰ LUẬN: ( 7đ)
7. Viết các PTHH cho dãy chuyển đổi hóa học sau: (2đ) Na2O NaOH Na2CO3 Na2SO4 NaCl ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… 8. Có 3 lọ mất nhãn đựng các dd sau: NaOH, Ba(OH)2, NaCl. Hãy trình bày cách nhận biết chất đựng trong mỗi lọ bằng phương pháp hóa học. Viết các PTHH ( nếu có).( 2đ) ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… 9. Cho 3,1 gam Natri oxit tác dụng với nước, thu được 1 lít dung dịch A. (3đ) a. Viết PTHH xảy ra? b. Dung dịch A là dung dịch axit hay bazơ ? Tính nồng độ mol của dung dịch A ? c. Tính khối lượng của dung dịch H2SO4 20% cần dùng để trung hòa hết lượng dung dịch A? Cho biết: Na = 23; O = 16; H = 1; S = 32. ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.