Quảng cáo
Giáo án Trắc nghiệm chương 3 Muối cacbonat (MCO3)
QR

Giáo án Trắc nghiệm chương 3 Muối cacbonat (MCO3)

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

1

Muối cacbonat (MCO3) Câu 1: Tổng số hệ số trong phương trình phản ứng Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 ở dạng phân tử và ion rút gọn lần lượt là

A. 4,5 B. 6,4 C. 6,5 D. 5,6 Câu 2: Có 4 dung dịch không màu: HCl, NaCl, Na2CO4, H2SO4. Có thể dùng thêm một trong các dung dịch dưới đây để phân biệt 4 dung dịch trên

A. KOH B. AgNO3 C. BaCl2 D. Phenol phtalein Câu 3: Có bốn lọ mất nhản gồm: Na2CO3, Na2SO4, Na2SiO3, Na2S, Na2SO3. Chỉ dùng một trong các dung dịch sau để nhận biết

A. NaOH B. H2SO4 C. HCl D. Ba(OH)2 Câu 4: Dung dịch muối X làm quỳ tím ngả sang màu xanh, dung dịch Y không làm đổi màu quỳ tím .Trộn lẫn dung dịch hai muối thì thu được kết tủa. Dung dịch X, Y có thể là:

A. NaOH và K2SO4 B. K2CO3 và Ba(NO3)2 C. KOH và FeCl2 D. Na2CO3 và KNO3 Câu 5: Sự hình thành thạch nhũ trong các hang động đá vôi là nhờ phản ứng hoá học nào sau đây? A. 3 2 2 3 2 CaCO CO H O Ca(HCO )    B. 2 2 3 3 Ca(OH) Na CO CaCO 2NaOH    C.

0t 3 2 CaCO CaO CO   D. 3 2 3 2 2 Ca(HCO ) CaCO CO H O    Câu 6: Phản ứng nào sau đây không xảy ra

A. B.

0t 3 2 CaCO CaO CO  

0t 3 2 MgCO MgO CO   C. D.

0t 3 2 3 2 2 2NaHCO Na CO CO H O   

0t 2 3 2 2 Na CO Na O CO   Câu 7: Ca(HCO3)2 có thể tác dụng với tất cả các chất trong dãy

A. HCl, Cu(NO3)2, Mg(OH)2 B. HCl, BaCO3, KOH C. HNO3, Na2CO3, Ba(OH)2 D. HNO3, BaCl2, NaOH Câu 8: Để phân biệt 4 chất rắn Na2CO3, CaCO3, Na2SO4, CaSO4.2H2O đựng trong 4 lọ riêng biệt, có thể dùng

A. H2O và dung dịch HCl B. H2O và dung dịch NaOH C. Giấy quỳ ẩm và H2SO4 đặc D. Dung dịch NaOH và dung dịch phenoltalein Câu 9: Có 5 lọ mất nhãn đựng 5 chất bột màu trắng: NaCl, Na2CO3, Na2SO4, BaCO3, BaSO4. Chỉ dùng nước và khí CO2 thì số chất có thể nhận ra được là

A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 10: Có thể nhận biết từng chất bột trắng sau: NaCl, Na2SO4 , BaCO3, Na2CO3 , BaSO4

A. Khi dùng thêm quỳ tím và HCl B. Khí cacbonic và H2O C. Không dùng thêm hoá chất nào khác D. Dùng thêm quỳ tím và NaOH

ThuVienDeThi.com

2

Câu 11: Có 4 lọ mất nhãn đựng 4 chất bột sau NH4Cl, NaCl, CaCO3, Na2SO4. Có thể sử dụng nhóm chất nào sau đây để nhận biết được cả 4 chất trên?

A. Dung dịch NaOH, dung dịch H2SO4 B. Dung dịch Ba(OH)2, dung dịch HCl C. Dung dịch KOH, dung dịch HCl D. Dung dịch BaCl2, dung dịch HCl Câu 12: Hỗn hợp X chứa K2O, NH4Cl, KHCO3, BaCl2 số mol bằng nhau. Cho hỗn hợp X vào nước (dư), đun nóng, thu được dung dịch chứa

A. KCl, KOH B. KCl C. KCl, KHCO3 D. KCl, KOH, BaCl2

Câu 13: Có 4 dung dịch: NaOH, H2SO4, HCl, Na2CO3. Chỉ được dùng thêm một thuốc thử nào sau đây để phân biệt các dung dịch trên?

A. Dung dịch HNO3 B. Dung dịch KOH C. Dung dịch BaCl2 D. Dung dịch NaCl

Câu 14: Có ba dung dịch riêng biệt là Ba (NO3)2, Ca(HCO3)2 và MgSO4 bị mất nhãn. Có thể dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết được cả ba dung dịch trên?

A. Ba(OH)2 B. H2SO4 C. NaOH D. Na2CO3 Câu 15: Chất X có các tính chất sau: (1) tác dụng với dung dịch HCl tạo ra khí làm đục nước vôi trong, (2) X làm mất mầu dung dịch Br2, (3) X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 có thể tạo ra 2 muối. X là

A. NaHCO3 B. NaClO3 C. Na2S D. KHSO3 Câu 16: Cho sơ đồ chuyển hoá:

Chất X có thể là:

A. CaCO3 B. BaSO3 C. BaCO3 D. MgCO3

2. Các dạng toán (1) CO2 tác dụng với dung dịch kiềm Câu 3: Cho V lit khí CO2 (54,6 0C ; 2,5 atm) hấp thụ hoàn toàn vào 100ml Ba(OH)2 pH = 14 thu được 9,85g kết tủa. Giá trị của V là

A. 0,448 B. 0,54 C. 1,792 D. 4,48 Câu 5: Cho 11,2ml CO2 (đktc) hấp thu hết bởi 200ml dung dịch Ca(OH)2, thu được 0,1gam kết tủa. Nồng độ mol/l của dung dịch Ca(OH)2 là

A. 0,05M B. 0,015M C. 0,005M D. 0,15M Câu 6: Cho V lit khí CO2 (0 0C ; 1 atm) hấp thụ hoàn toàn vào 100ml Ba(OH)2 pH = 14 thu được 3,94g kết tủa. Giá trị của V là

A. 0,448 B. 0,56 hoặc 1,792 C. 0,56 D. 1,792 hoặc 0,448

X

X1

A

... CO Y 2 400 1 Ca(OH) 0 2          

... D 2 Na HCl          4 SO B

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo