Quảng cáo
Giáo án Tuần 5 - Tiết 10 - Kiểm tra 45 phút môn hóa học 9
QR

Giáo án Tuần 5 - Tiết 10 - Kiểm tra 45 phút môn hóa học 9

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

Tuần 5 kiểm tra Soạn: 23/9/2011 Tiết 10 (45 phút) Dạy: 26/9/2011

MA TRẬN ĐÒ

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Nội dung

TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

Tổng

Tính chất hóa học của oxit

Biết tính chất hóa học của oxit

Phân biệt được oxit với chất khác dựa vào tính chất hóa học (2) 0,5 điểm

(1) 0,25 điểm

(3) 0,75 đ Một số oxit quan trọng

Biết nguyên liệu sản xuất SO2 và CaO, tính chất CaO

(3) 0,5 điểm

(3) 0,75 đ Tính chất hóa học của axit

Biết tính chất hóa học của axit

Trình bày lại tính chất hóa học của axit

-Tính nồng độ mol của axit - Viết PTHH (2) 0,5 điểm

(1) 0,25điểm

(1) 0,25điểm

(2) 1 điểm

(6) 2,25 đ Một số axit quan trọng

- Chỉ ra được tính chất hóa học của và quá trình sản xuất H2SO4 - Giới thiệu nhận biết muối sunfat

- Trình bày lại tính chất hóa học của axit - Quá trình sản xuất H2SO4 - Phân biệt được axit với các muối

-Tính toán liên quan đến PTHH ( thể tích chất khí, nồng độ mol)

(3) 0,5 điểm

(1) 0,25điểm

(2) 3,5 điểm

(3) 2,5 điểm

(9) 6,25 đ Tổng cộng (10) 2,0 điểm

(3) 0,75điểm

(2) 3,5 điểm

(1) 0,25 đ

(5) 3,5 điểm

(21) 10 đ Ư

A : Đề Bài Câu 1 (3đ) Ghi lại đáp án đúng trong các câu sau. 1. Dãy oxit nào sau đây vừa tác dụng với nước, vừa tác dụng với dung dịch bazơ

a. CaO, CuO b. CO, Na2O c. CO2, SO2 d. P2O5, MgO 2. Lưu huỳnh đioxit được tạo thành từ cặp chất nào sau đây?

a. Na2SO3 và H2O b. Na2SO3 và NaOH c. Na2SO4 và HCl d. Na2SO3 và H2SO4 3. Chất nào sau đây được dùng để sản xuất vôi sống

a. CaCO3 b. NaCl c. K2CO3 d. Na2SO4 4. Phản ứng giữa dung dịch HCl và NaOH là phản ứng

a. Hóa hợp b. Trung hòa c. Thế d. Phân hủy 5. Trong công nghiệp, sản xuất axit sunfuric qua mấy công đoạn

a. 1 b. 2 c. 3 d. 4

ThuVienDeThi.com

6.Oxit vừa tan trong nước vừa hút ẩm là:

a. SO2 b. CaO c. Fe2O3 d. Al2O3 7. Cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau sinh ra chất khí cháy trong không khí với ngọn lửa màu xanh?

a. Zn + HCl b. ZnO + HCl c. Zn(OH)2+ HCl d. NaOH + HCl 8. Cặp chất nào sau đây xảy ra phản ứng:

a. Na2O + NaOH b. Cu + HCl c. P2O5 + H2SO4 loãng d. Cu + H2SO4 đặc, nóng 9. Để loại bỏ khí CO2 có lẫn trong hỗn hợp O2 và CO2. Người ta cho hỗn hợp đi qua dung dung dịch chứa

a. HCl b. Na2SO4 c. NaCl d. Ca(OH)2 10. Oxit nào sau đây tác dụng với nước tạo thành dung dịch bazơ

a. SO2 b. Na2O c. CO d. Al2O3 11. Axit sunfuric loãng tác dụng được với dãy chất nào sau đây

a. Zn, CO2, NaOH b. Zn, Cu, CaO c. Zn, H2O, SO3 d. Zn, NaOH, Na2O 12. Trung hòa 100ml dung dịch HCl cần vừa đủ 50ml dung dịch NaOH 2M. Hãy xác định nồng độ mol dung dịch HCl đã dùng:

a. 2M b. 1M c. 0,1M d. 0,2M Câu 2(1,5đ) Viết phương trình hóa học cho mỗi chuyển đổi hóa học sau và ghi rõ điều kiện phản ứng (nếu có)

FeS2 SO2 SO3 H2SO4  ) 1 (   ) 2 (  ) 3 (

Câu 3(1,5đ) Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các dung dịch mất nhãn sau: Na2SO4, HNO3, HCl, NaCl đựng riêng biệt trong các lọ không dán nhãn. Viết PTHH minh họa.

Câu 4(4®) Hoà tan hoàn toàn 9,3 gam Na2O vào nước thu được 300 gam dung dịch A có D =1,2(g/ml)

Hãy tính. a) Tính C% và CM của dung dịch A. b) Cho 5,6 lít khí CO2 vào dung dịch A sau khi phản ứng xảy ra hãy tính CM các chất có trong dung dịch sau phản ứng.

Biết thể tích dung dịch không thay đổi

Đáp án - Biểu điểm Câu ý Đáp án Điểm 1 3,0 Mỗi đáp án đúng được 0,25 đ

Ý 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đ.A c d a b c b a d d b d b

2 1,5

4FeS2 + 1102 2Fe2O3 + 8SO2  

ot

2SO2 + O2 2SO3     5 2 , O V to

SO3 + H2O H2SO4 

0,5 0,5 0,5

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo