
Tuần 8 Kiểm tra 15 phút Soạn: 13/10/2011 Tiết 16 Dạy: 17/10/2011
A: đề bài
Chọn đáp án đúng trong các câu sau: Câu1. Trong các trường hợp sau trường hợp nào không xảy ra phản ứng hoá học? A: Cho lá Al vào dung dịch NaOH. B: Cho kim loại Mg vào dung dịch CuCl2. C: Cho dung dịch KOH vào dung dịch FeCl3. D: Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3.
Câu 2. Trong các dãy chất sau dãy nào tất cả các chất đều bị nhiệt phân? A: Cu(OH)2, CaCO3, Na2CO3. B: NaHCO3, KOH, Fe(OH)3. C: KCLO3, Fe(OH)3, KNO3. D: CaCL2, KMnO4, Cu(OH)2.
Câu 3. Trong các trường hợp sau trường hợp nào xảy ra phản ứng hoá học? A: Cho kim loại Fe vào dung dịch KOH. B: Cho kim loại Fe vào dung dịch CuSO4. C: Cho kim loại Fe vào dung dịch AlCl3. D: Cho kim loại Fe vào dung dịch NaCl.
Câu 4. Trong các dãy chất sau dãy nào tất cả các chất đều không bị nhiệt phân? A: Cu(OH)2, CaCO3, K2CO3. B: NaHCO3, Cu(OH)2, Fe(OH)3. C: KMnO4, Al(OH)3, KNO3. D: BaCO3, KMnO4, Cu(OH)2.
Câu 5. Cho 200 ml dung dịch NaOH 2M tác dụng với 200ml dung dịch CuSO4 1,5M. Sau phản ứng lọc kết tủa rửa sạch cân được: A: 14,7 gam. B: 19,6 gam. C: 24,5 gam. D: 34,3 gam.
Câu 6. Trong các dãy chất sau, dãy nào tất cả đều làm đổi màu quỳ tím? A: KOH, Mg(OH)2, NaOH, Ca(OH)2. B: NaOH, Cu(OH)2, Ba(OH)2, KOH C: Ca(OH)2, H2SO4, NaOH, Ba(OH)2. D: KOH, Ca(OH)2, Al(OH)3, NaOH Câu 7. Cho 18,8 gam K2O tác dụng với 181,2 gam nước thu được dung dịch có C% là: A: 9,4%. B: 2,8%. C: 11,2%. D: 5,6%.
Câu 8. Trong các dãy chất sau, dãy nào tất cả đều không làm đổi màu quỳ tím? A: KOH, Ba(OH)2, NaOH, Ca(OH)2. B: NaOH, Cu(OH)2, Ba(OH)2, KOH C: Ca(OH)2, H2SO4, NaOH, Ba(OH)2. D: KOH, Ca(OH)2, HCl, NaOH Câu 9. Cho 9,2 gam Na vào nước thu được 200 ml dung dịch. CM của dung dịch thu được là: A: 2M B: 4M C: 1M D: 3M.
Câu 10. Trong các dãy chất sau, dãy nào tất cả đều làm đổi màu quỳ tím thành xanh? A: KOH, Mg(OH)2, NaOH, Ca(OH)2. B: NaOH, Cu(OH)2, Ba(OH)2, KOH C: Ca(OH)2, H2SO4, NaOH, Ba(OH)2. D: KOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2, NaOH Câu 11. Nếu dùng KOH làm thuốc thử thì phân biệt được 2 dung dịch muối nào trong các cặp sau? A: KCl và Ba(NO3)2. B: CaCl2 và K2SO4. C: NaCl và Ca(NO3)2. D: FeCl3 và Na2SO4. Câu 12. Để phân biệt hai dung dịch HCl và NaOH có thể dùng thuốc thử là: A: Dung dịch KNO3. B: Dung dịch KCl. B: Dung dịch K2SO4. D: Quỳ tím. Câu 13. Dãy gồm các chất làm đục nước vôi trong là: A: SO2, CO2, CO. B: SO2, CO2, SO3. C: NO, CO2, SO2. D: N2O, CO2, SO2. Câu 14. Dẫn từ từ 0,448 lít khí CO2 ở đktc vào dung dịch chứa 150 ml dung dịch Ca(OH)2 0,1M. Muối thu được là: A: CaCO3. B: Ca(HCO3)2. C: CaCO3 và Ca(HCO3)2. D: Cả A, B, C đều đúng.
ThuVienDeThi.com
Câu 15. Hòa tan 4 gam một oxit kim loại hóa trị II, cần 98 gam H2SO4 5%. Công thức phân tử của oxit là: A: CuO. B: ZnO. C: MgO. D: CaO. Câu 16. Cho 4,48 lít khí CO2 ở đktc từ từ vào 200 ml dung dịch NaOH 1,5M thu được dung dịch A. Dung dịch A gồm các có: A: NaHCO3. B: Na2CO3. C: Na2CO3 và NaHCO3, D: Na2CO3 và NaOH. Câu 17. Có 3 dung dịch không dán nhãn đựng trong 3 lọ riêng biệt là CaCl2, Ba(OH)2, Na2SO4. Chỉ dùng một chất làm thuốc thử cũng có thể phân biệt được ba chất trên. Thuốc thử đó là: A: Dung dịch NaOH. B: Quỳ tím. C: Dung dịch HCl. D: Dung dịch NaCl. Câu 18. Cặp chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch H2SO4 loãng? A: CaCO3, Cu B: Ca(OH)2, CuO. C: NaOH, Ag. D: Na2O, Na2SO4. Câu 19. Có các mẫu phân bón sau: CO(NH2), KNO3, NH4NO3, Ca(H2PO4)2, KCl. Dãy chất gồm toàn phân bón đơn là: A: CO(NH2), KNO3, NH4NO3. B: KNO3, NH4NO3, Ca(H2PO4)2. C: NH4NO3, Ca(H2PO4)2, KCl. D: CO(NH2), KNO3, Ca(H2PO4)2. Câu 20. Hòa tan 50 gam CaCO3 vào dung dịch HCl dư. Hiệu suất phản ứng là 85%. Thể tích khí thu được ở đktc là: A: 11,2 lít. B: 9,52 lít. C: 13,18 lít. D: 22,4 lít
B: đáp án - biểu điểm
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án
B C B A B C C B A D D D B C A C B B C B
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.