Quảng cáo
Giáo án Tuần 10 - Tiết 20 - Kiểm tra 45 phút môn hóa học 9
QR

Giáo án Tuần 10 - Tiết 20 - Kiểm tra 45 phút môn hóa học 9

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

Tuần 10 kiểm tra Soạn: 28/10/2011 Tiết 20 (45phút) Dạy: 31/10/2011

MA TRẬN ĐÒ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Nội dung

TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

Tổng

Tính chất hóa học của Bazơ

Biết tính chất hóa học của bazơ

Phân biệt được bazơ với chất khác dựa vào tính chất hóa học (2) 0,5 điểm

(1) 0,25 điểm

(3) 0,75 đ Một số bazơ quan trọng

Biết nguyên liệu sản xuất NaOH và, tính chất NaOH, Ca(OH)2

(3) 0,5 điểm

(3) 0,75 đ Tính chất hóa học của muối

Biết tính chất hóa học của muối

Trình bày lại tính chất hóa học của muối

-Tính nồng độ mol của muối, bazơ - Viết PTHH (2) 0,5 điểm

(1) 0,25điểm

(1) 0,25điểm

(2) 1 điểm

(6) 2,25 đ Một số muối quan trọng

- Chỉ ra được tính chất hóa học của muối và quá trình sản xuất NaCl

- Trình bày lại tính chất hóa học của muối

-Tính toán liên quan đến PTHH ( Khối lượng chất rắn, CM, C%)

(3) 0,5 điểm

(1) 0,25điểm

(2) 3,5 điểm

(3) 2,5 điểm

(9) 6,25 đ Tổng cộng (10) 2,0 điểm

(3) 0,75điểm

(2) 3,5 điểm

(1) 0,25 đ

(5) 3,5 điểm

(21) 10 đ A: đề bài I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm)

(Ghi lại đáp án A hoặc B, C, D trước câu trả lời đúng) Câu 1: Cho 6 công thức hóa học: H2SO4 ; BaO ; NaNO3 ; HCl ; Ca(OH)2 ; K2SO4. Các công thức hóa học này biểu diễn

A. 3 chất axit và 3 chất bazơ B. 2chất axit, 2chất muối, 1chất oxit và 1chất bazơ C. 2 chất axit, 2chất muối và 2 chất ba zơ D. 1 chất axit 2 chất muối và 3 chất bazơ Câu 2: Khi cho dung dịch NaOH vào ống nghiệm đựng dung dịch CuSO4. Hiện tượng thí nghiệm quan sát được là

A. Có kết tủa màu nâu B. Có khí thoát ra C. Có kết tủa màu xanh lam. D. Không có hiện tượng gì xảy ra Câu 3: Cặp chất nào dưới đây cùng tồn tại trong một dung dịch: A. KClvà AgNO3 B. Ba(NO3)2 và MgSO4 C. CaCl2 và Na2CO3 D. NaCl và Mg(NO3)2 Câu 4: Cho 4,48 lít khí CO2 ở đktc tác dung với 200 ml dung dịch NaOH tạo ra muối trung hòa. Nồng độ mol của dung dịch NaOH là:

A. 0,5 M B. 1M C. 2M D. 1,5 M Câu 5: Dãy các ba zơ tác dụng với P2O5 là A. NaOH, Ba(OH)2 , Ca(OH)2 B.. KOH, Fe(OH)2 , Cu(OH)2 C. .KOH, Ba(OH)2 , Cu(OH)2 D. Mg(OH)2 , Ca(OH)2 , KOH

ThuVienDeThi.com

Câu 6: Cho sơ đồ phản ứng sau: K2SO4 + …… KCl + ……  Chất cần điền vào chỗ dấu(…) lần lượt là: A. HCl , H2SO4 B. BaCl2 , BaSO4 C. MgCl2 và MgSO4 D. NaCl và Na2SO4 Câu 7: Dùng thuốc thử nào dưới đây có thể phân biệt 2 dung dịch natri sunfat và natri cacbonat

A. Dung dịch bari clorua B. Dung dịch natri hyđroxit C. Dung dịch bạc nitrat D. Dung dịch axit clohiđric Câu 8: Trong các cặp chất dưới đây cặp chất nào có phản ứng với nhau

A. KOH và H2SO4 B. Na2S và KCl C. BaCl2 và NaNO3 D.BaCl2 và H2S Câu 9: Biến đổi nào sau đây có thể thực hiện được

A. Cu CuO Cu(OH)2 CuCl2    B. Cu CuO CuCl2 Cu(OH)2    C. Cu Cu(OH)2 CuO CuCl2    D. D. Cu CuCl2 CuO CuCl2    Câu 10: Dãy gồm các muối không tan trong nước là

A. CaSO4 ; CuCl2 ; CuSO4 B. AgNO3 ; BaCl2 ; Na2CO3 C. Na2SO4 ; Na3PO4; CaCl2 D. AgCl ; BaSO4 ; MgCO3 Câu 11: Trong các loại phân bón dưới đây, chất thuộc loại phân đạm là

A. Ca(H2PO4)2 B. KNO3 C. CO(NH2)2 D. Ca3(PO4)2 Câu 12: Chất nào sau đây có thể dùng làm thuốc thử để phân biệt dung dịch axit clohiđric và dung dịch axit sunfuric.

A. BaCl2 B. AlCl3 C. NaCl D. Na2CO3 II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm) Câu 1 (2 điểm ) Viết các phương trình hóa học thực hiện biến đối hóa học sau Mg MgO MgSO4 MgCl2 Mg(OH)2  1  2  3  4

Câu 2 (2 điểm )

Chỉ dùng thêm quỳ tím, nêu phương pháp nhận biết các dung dịch sau và viết các phương trình hoá học của phản ứng xảy ra : H2SO4 ; NaCl ; Na2SO4 ; BaCl2 ; NaOH Câu 3 (3 điểm )

Để hòa tan vừa đủ 8 g Fe2O3 cần 200g dung dịch HCl thu được dung dịch A. Cho dung dịch A tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH tạo ra a g kết tủa.

1. Viết các phương trình hóa học xảy ra 2. Tính C% dung dịch HCl 3. Tính nồng độ mol của dung dịch NaOH và khối lượng của a.

(C = 12 ; O = 16 ; Na = 23 ; H = 1 ; Fe = 56 ; Cl = 35,5)

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo