
Đỗ Minh Lý – Đại học Kinh tế Quốc dân October 3, 2015
Email: dominhly96@gmail.com Tel: 01644599186
Tổng hợp kiến thức cơ bản hóa học vô cơ
I. Một số định nghĩa cơ bản: 1. Oxit:
o Định nghĩa: là hợp chất của hai nguyên tố trong đó có một nguyên tố là oxi. o Phân loại:
Oxit axit: thường là oxit của phi kim và tương ứng với một axit.
Ví dụ: SO3 – tương ứng axit H2SO4, CO2 – tương ứng axit H2CO3, P2O5 – tương ứng axit H3PO4, . . . Tên gọi = tên phi kim + oxit
( có tiền tố chỉ số ngtử PK) (có tiền tố chỉ số ngtử oxi) Các tiền tố chỉ số nguyên tử:
Số nguyên tử 1 2 3 4 5
Tiền tố mono đi tri tetra penta
Ví dụ: SO3: lưu huỳnh trioxit, CO2: Cacbon đioxit (khí cacbonic), P2O5: điphotpho pentaoxit Oxit bazơ: là oxit của kim loại và tương ứng với một bazơ
Ví dụ: Na2O – tương ứng bazơ NaOH, CuO – tương ứng bazơ Cu(OH)2, Fe2O3 – tương ứng bazơ Fe(OH)3, . . . Tên gọi = tên kim loại (kèm theo hóa trị) + oxit Ví dụ: K2O: Kali oxit, FeO: sắt (II) oxit, . . . Chú ý: mangan (VII) oxit Mn2O7 là oxit axit 2. Axit – bazơ – muối:
o Axit:
Phân tử axit gồm một hay nhiều ngtử Hidro liên kết với gốc axit, các ngtử Hidro này có thể thay thế bằng các nguyên tử kim loại. Phân loại: + Axit không có oxi (HCl, HF, H2S, . . .) Tên gọi = Axit + tên PK + “hidric” Tên gốc axit = tên PK + “ua” Ví dụ: HCl: Axit Clohidric - gốc axit tương ứng : -Cl : Clorua
+ Axit có oxi (H2SO4, H3PO4, HClO4, . . .) Tên gọi = axit + tên PK + “ic”
Tên gốc axit = tên PK + “at”
(dùng cho axit có nhiều nguyên tử Oxi)
Ví dụ: H2SO4: axit sunfuric - gốc axit tương ứng : =SO4 : sunfat
ThuVienDeThi.com
Đỗ Minh Lý – Đại học Kinh tế Quốc dân October 3, 2015
Email: dominhly96@gmail.com Tel: 01644599186
Tên gọi = axit + tên PK + “ơ”
Tên gốc axit = tên PK + “it”
(dùng cho axit có ít nguyên tử oxi)
Ví dụ: H2SO3: axit sunfurơ – gốc axit tương ứng: =SO3 : sunfit
o Bazơ:
Phân tử bazơ gồm một ngtử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc hidroxit (-OH) Phân loại: + Bazơ tan (kiềm): NaOH, KOH, Ca(OH)2, . . .
+ Bazơ không tan: Cu(OH)2, Mg(OH)2, . . . Tên gọi = Tên KL + “hidroxit” (kèm hóa trị nếu kim loại nhiều hóa trị)
Ví dụ: NaOH: Natri hidroxit, Cu(OH)2: Đồng (II) hidroxit, . . .
o Muối:
Phân tử muối gồm một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc axit. Phân loại: + Muối trung hòa (trong gốc axit không còn ngtử hidro có thể thay thế bằng ngtử kim loại): KCl, Na2SO4, . . .
+ Muối axit (trong gốc axit còn ngtử hidro có thể thay thế bằng ngtử kim loại): NaHSO4, KHSO3, . . . Tên gọi = Tên KL + tên gốc axit (kèm hóa trị nếu KL nhiều hóa trị)
Ví dụ: Al(NO)3 : nhôm nitrat
II. Các loại phản hóa học ứng thường gặp:
Các loại phản ứng thường gặp Ví dụ
Kim loại + Phi kim Oxit hoặc muối đ?ề? ??ệ?
→ Mg + Cl2 MgCl2 ?° →
Mg + O2 MgO ?° →
Kim loại kiềm(kiềm thổ) + H2O Bazơ tan + →
H2↑
K + H2O KOH + H2 →
1 2 ↑
Ca + 2H2O Ca(OH)2 + H2 → ↑
Oxit kim loại kiềm (kiềm thổ) + H2O Bazơ →
tan
Na2O + H2O 2NaOH →
ThuVienDeThi.com
Đỗ Minh Lý – Đại học Kinh tế Quốc dân October 3, 2015
Email: dominhly96@gmail.com Tel: 01644599186
Kim loại kiềm (kiềm thổ) + H2 Hợp chất ?° →
Hidrua
2Na + H2 2NaH ?° →
Kim loại (trc H) + (dd) axit (ko có tính OXH) →
Muối + H2↑
Fe + 2HCl FeCl2 + H2 → ↑
2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + H2 → ↑
Kim loại + (dd)axit (OXH) mạnh Muối(hóa →
trị cao nhất) + Sản phẩm khử + H2O
Cu + HNO3 đặc Cu(NO3)2 + NO2 + → ↑
H2O
Oxit Bazơ + (dd)axit (ko có tính OXH) Muối →
+ H2O
Fe3O4 + 8HCl FeCl2 + 2FeCl3 + →
4H2O
Oxit bazơ (sau Al) + Một số chất OXH Kim →
loại + Sản phẩm …
CuO + H2 CuO + H2O
?° →
FeO + CO Fe + CO2 ?° →
Kim loại(ko tan) + (dd)Muối(của KL yếu hơn)
Muối(mới) + Kim loại(yếu) → ↓
Fe + Cu(NO3)2 Fe(NO3)2 + Cu nâu đỏ → ↓
Phi kim + Oxi Oxit axit → 4P + 5O2 2P2O5 ?°, V2O5
→
Oxit axit + H2O axit( tương ứng) → SO3 + H2O H2SO4 →
(dd) Axit + (dd) Bazơ Muối + H2O (pư trung →
hòa)
HCl + NaOH NaCl + H2O →
(dd)axit + (dd) muối muối mới + axit mới →
Điều kiện pư: sản phẩm có chất hoặc H2O ↓,↑
HCl + Na2CO3 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.