Quảng cáo
Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Lý Phong TP HCM
QR

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Lý Phong TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Lý Phong TP HCM Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi học kì 2 Toán lớp 7 năm 2019 - 2020 trường THCS Lý Phong TP HCM Đề thi học kì 2 Toán lớp 7 năm 2019 - 2020 trường THCS Lý Phong TP HCM Để giúp các em học sinh lớp 7 chuẩn bị cho đợt kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán, Sytu đã tổng hợp PDF đề thi, đáp án và lời giải chi tiết từ đề thi học kì 2 Toán lớp 7 năm học 2019 - 2020 của trường THCS Lý Phong, Quận 5, thành phố Hồ Chí Minh. Trích đề thi học kì 2 Toán lớp 7 năm 2019 - 2020 trường THCS Lý Phong - TP HCM: + Bài toán 1: Chiếc thang BC dài 4,2m tựa vào bức tường cao AC. Hãy tính chiều cao của bức tường. Khoảng cách từ chân thang B đến chân tường A là 1,7m. + Bài toán 2: Nền nhà hình chữ nhật có kích thước 5,2m x 17,6m. Bác thợ hồ sử dụng gạch hình vuông 80cm để lát nền nhà. Hỏi bác cần bao nhiêu viên gạch? + Bài toán 3: Trong tam giác vuông ABC, vẽ tia phân giác của góc B cắt AC tại D. Từ D vẽ DM vuông góc với BC tại M. Chứng minh các mệnh đề liên quan đến tam giác và các đường thẳng. Đề thi này sẽ giúp các em ôn tập và kiểm tra kiến thức Toán một cách hiệu quả, chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi cuối kì. Hy vọng các em sẽ đạt kết quả tốt trong bài kiểm tra!

Xem trước nội dung

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 5

TRƯỜNG THCS LÝ PHONG



ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II - NH 2019 – 2020

MÔN : TOÁN - LỚP 7 Thời gian : 90 phút (không kể thời gian giao đề)

( Học sinh làm bài vào giấy kiểm tra ) Câu 1: (1,5 điểm)

a) Tính tổng các đơn thức rồi tính giá trị của đơn thức thu được tại x = - 2 ; y = -

ଵ

ଶ ; z = -3

2 3 2 3 2 3 3 1 2 2 3 M x y z x y z x y z   

b) Tính tích các đơn thức: 2 2 3 2 2 5 9 2 12 20 15 x y x y x z                     

Câu 2: Cho hai đa thức (2 điểm)

4 3 2

4 3 2

1 ( ) 5 4 5 19 2 1 ( ) 6 4 3 20 2

P x x x x x

Q x x x x x

    

    

a) Tính P(x) + Q(x) b) Tính Q(x) – P(x) – 2019 Câu 3: Điểm kiểm tra hệ số 2 môn toán của lớp 7A được ghi lại ở bảng sau (1 điểm) 8 6 8 9 8 10 6 7 6 9 6 8 6 6 10 9 9 8 4 8 8 7 9 7 8 6 6 7 5 10 10 8 7 5 9 7 10 5 8 9 Lập bảng tần số và tính điểm trung bình môn toán của lớp. Câu 4: (1 điểm) Một chiếc thang có chiều dài BC là 4,2 m tựa vào một bức tường có chiều cao AC. Hãy tính xem bức tường cao bao nhiêu mét ? Biết khoảng cách từ chân thang B đến chân tường A là 1,7m. (Làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ 2) Chú ý:không cần vẽ lại hình

Câu 5: (1 điểm) Kết thúc HK1, điểm môn Toán của bạn Hoa được cho trong bảng sau:

KT miệng

(hệ số 1)

KT 15 phút

(hệ số 1)

KT 1 tiết

(hệ số 2)

Thi HK2

(hệ số 3) 8 9 8 10 x 9,5 y 9 Em hãy tính x và y ở cột điểm 1 tiết để bạn Hoa được điểm trung bình là 9,0. Biết x = y (Chú ý: mỗi cột điểm hệ số 2 thì nhân 2, hệ số 3 nhân 3) Câu 6: (1 điểm) Một nền nhà hình chữ nhật có kích thước lần lượt là 5,2 m và 17,6 m. Bác thợ hồ sử dụng viên gạch hình vuông có kích thước 80cm để lát cho nền nhà. Em hãy tính giúp xem bác thợ hồ cần bao nhiêu viên gạch? (bỏ qua đường nối giữa các viên gạch) Câu 7: (2,5 điểm)

Cho ∆ABC vuông tại A. Vẽ tia phân giác của B cắt AC tại D. Từ D vẽ DM vuông góc với BC tại M. a) Chứng minh ∆ABD = ∆MBD và AB = BM b) Tia MD cắt tia BA tại N. Chứng minh ∆AND = ∆MCD và AM // NC c) Tia BD cắt NC tại K. Gọi I là trung điểm của DC và NI cắt BK tại G. Chứng minh 3DG < 4DI

_____HẾT____

THANG ĐIỂM VÀ ĐÁP ÁN BÀI KIỂM TRA TOÁN 7 HK2 (2019 -2020) Câu 1:(1,5 đ) a)Tính tổng −

ଵଽ

଺?ଶ?ଷ? (0,25đ), thay x,y,z (0,25đ), kq −

ଵଽ

ସ (0,25đ) (0,75đ)

b)Sắp xếpt ích số (0,25đ), sắp xếp tích chữ ( 0,25đ), kq : −

ଵ

ସ଴?଻?ଷ?ଶ (0,25đ) (0,75đ) Câu 2: (2đ) a)Tổng P(x) + Q(x) (sai 1,2 hạng tử - 0,25 đ)KQ : x4 - 2x2 - 39 (0,75đ+0,25đ) b)Hiệu Q(x) – P (x) (sai 1,2 hạng tử - 0,25 đ)KQ : 11x4 – 8x3 + 8x2 + x – 2020 (0,75đ+0,25đ) Câu 3: (1đ) Bảng tần số, trung bình cộng (0,5đ+0,5đ)(sai 2, 3 số - 0,25 đ cho mỗi câu hỏi) Giá trị(x) 4 5 6 7 8 9 10 Tần số(n) 1 3 8 6 10 7 5 N = 40 Tích(x.n) 4 15 48 42 80 63 50 Tổng = 302 Trung bình cộng môn toán là Xഥ = 7,55 Câu 4: (1đ) Viết đúng công thức Đlý pytago (0,25 đ) Thay số (0,25đ) AC ≈ 3,84 m (0,25đ) Trả lời có đơn vị (0,25đ) Câu 5: (1đ) Tính tổng điểm là 9 . 13 = 117 (0,25đ) Viết được biểu thức 81 + 2x + 2y = 117 (0,25đ) Do x = y nên 81 + 2x + 2x = 117 (0,25 đ) Tính x = y = 9 và trả lời (0,25đ) Câu 6: (1đ) Diện tích nền nhà 91,52 m2 (0,25đ)

Diện tích viên gạch 0,64 m2 (0,25đ) Số viên gạch 143 viên (0,25đ) Kết luận: Cần 143 viên (0,25đ) (chú ý đơn vị ) Câu 7: (2,5đ) Hình vẽ đúng tam giác vuông,(AB < AC) (0,5đ) ?) ∆ ABD = ∆ MBD (c.h.g.n) (đủ lí do) (0,5đ) Suy ra AB = BM (0,25đ) b) ∆ AND = ∆ MCD (g.c.g) (0,25 đ) (đủ 3 ý) , ??? ෣= ??? ෣ và 2 góc ở vị trí đồng vị suy ra AM //NC (0,25 + 0,25)

c)C/minh ∆BNC cân tại B có BK vừa là trung tuyến vừa là trung trực và G là trọng tâm ∆ NDC suy ra DG = 2/3 DK, mà DK < DC suy ra DG < 2/3DC, DC = 2DI suy ra DG < 4/3DI hay 3DG < 4DI (0,5 đ)

Lưu ý: - Học sinh có cách giải khác nếu đúng thì giáo viên dựa trên thang điểm để chấm. - Học sinh không vẽ hình hoặc hình vẽ sai thì không chấm bài hình học.

G

I

K

M

D

B

A C

N

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo