
Phần III
bài giải - đáp số - đáp án híng dẫn
giải bài tập trong sgk
Bài 1
1. a) Tác dụng đợc với níc : CaO, SO3.
b) Tác dụng đợc với axit clohiđric : CaO, Fe2O3 (là oxit bazơ).
c) Tác dụng đợc với natri hiđroxit : SO3 (là oxit axit).
4*. a) SO2, CO2.
b) Na2O, CaO.
c) Na2O, CaO, CuO.
d) CO2, SO2.
5. Cho hỗn hợp khí đi qua níc vôi trong d, CO2 bị giữ lại ; còn lại khí O2 :
Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O
6*. m(H2SO4) = = 20(g).
a) CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O 80g 98g 160g 1,6g 1,96g 3,2g
Sau phản ứng trong hỗn hợp có : 3,2g CuSO4.
và 20 – 1,96 = 18,04(g) H2SO4 d.
%m(CuSO4) = ;
%m(H2SO4) = .
Bài 2 (tiết 1)
1. a) Hoà tan mỗi chất một ít vào níc, sau đó thổi vào dung dịch trong mỗi ống. ống nghiệm nào có
vẩn đục thì chất rắn tơng ứng ban đầu là CaO, còn lại là Na2O.
ThuVienDeThi.com
Na2O + H2O → 2NaOH
CaO + H2O → Ca(OH)2
Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3↓ + H2O (đục)
b) Đa một mẩu than hồng vào miệng lọ chứa khí ; ë lọ nào thấy than hồng bùng cháy đó là O2.
Còn lại là CO2.
2. a) CaO tan trong níc, phản ứng với níc rất mạnh ; CaCO3 không tan trong níc.
b) CaO tan trong níc, phản ứng với níc rất mạnh ; MgO không tan và không tác dụng với n- ớc.
HS tự viết các phơng trình hoá học.
3*. n(HCl) = 3,5 . 0,2 = 0,7(mol).
a) CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O (1)
Fe2O3 + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2O (2)
b) Gọi số gam CuO = x(g) → Fe2O3 = y(g) => x + y = 20 (I)
Theo (1) : n(HCl) =
Theo (2) : n(HCl) = (II)
Giải phơng trình (I) và (II), ta đợc : y = 16 ; x = 4
Vậy : m(CuO) = 4g ; m(Fe2O3) = 16g.
4. a) CO2 + Ba(OH)2 → BaCO3 + H2O
22,4 lít 1mol 197g 2,24 lít 0,1mol 19,7g
b) C =
c) Khối lợng BaCO3 là 19,7g.
Bài 2 (tiết 2)
3. Các khí đợc làm khô phải không tác dụng với canxi oxit, đó là khí H2 và O2.
4. a) CO2, O2, SO2 ; b) H2, N2 ;
c) H2 ; d) CO2, SO2 ;
e) CO2, SO2 ; g) SO2, CO2.
ThuVienDeThi.com
6*. n(Ca(OH)2) = 0,01 0,7 = 0,007 (mol) ; n(SO2) = = 0,005 (mol)
a) SO2 + Ca(OH)2 → CaSO3 + H2O
b) 1mol 1mol 1mol
0,005mol 0,005mol 0,005mol
Sau phản ứng còn d Ca(OH)2 với khối lợng là :
m(Ca(OH)2) = 74 (0,007 – 0,005) = 0,148(g)
và CaSO3 với khối lợng : m(CaSO3) = 120 . 0,005 = 0,6(g).
Bài 3
4. a) Hoà tan hỗn hợp vào dung dịch axit HCl hoặc H2SO4 loãng, d ; Chất rắn không tan là Cu, đem rửa và cân để xác định m(Cu) từ đó tính đợc m(Fe).
Fe + 2HCl → FeCl2 (tan) + H2↑
b) Dùng nam châm hút tách riêng Fe; còn lại là Cu. Cân xác định khối lợng Cu, Fe.
Bài 4
6. a) Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
56g 2mol 22,4 lít
8,4g 0,3mol 3,36 lít
b) m(Fe) = 8,4g.
c) CM(HCl) = = 6(M).
7*. a) CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O (1)
ZnO + 2HCl → ZnCl2 + H2O (2)
b) n(HCl) = 3 0,1 = 0,3 (mol)
Gọi số gam CuO là x và số gam ZnO là y. Ta có : x + y = 12,1 (I)
Từ (1) có n(HCl) = (mol)
Từ (2) có n(HCl) = (mol) ; Nên : (II)
Giải hệ gồm (I) và (II) ta đợc : x = 4 ; y = 8,1.
%m(CuO) = ; %m(ZnO) ≈ 67%
ThuVienDeThi.com
c) CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O 80g 98g 4g 4,9g
ZnO + H2SO4 → ZnSO4 + H2O 81g 98g 8,1g 9,8g
m(H2SO4 ) = 4,9 + 9,8 = 14,7(g)
m(dd H2SO4 ) = = 73,5(g).
Bài 5
3. Dùng níc vôi trong d hấp thụ CO2 và SO2 ; còn lại CO không tan và không tác dụng với níc.
Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O
Ca(OH)2 + SO2 → CaSO3 + H2O
Bài 7
4*. Thử bằng quỳ tím thấy có hai nhóm :
- Nhóm I : Không làm đổi màu quỳ tím là NaCl, Na2SO4.
- Nhóm II : Làm màu quỳ tím đổi thành xanh là Ba(OH)2, NaOH.
Cho các chất trong hai nhóm này tác dụng với nhau :
Nhóm I Nhóm II
NaCl Na2SO4
NaOH Không tác dụng
Không tác dụng
Ba(OH)2 Không tác dụng
Có kết tủa
- Nhóm I : Lọ không có hiện tợng gì là NaCl. Lọ có phản ứng là Na2SO4.
- Nhóm II : Lọ không có hiện tợng gì là NaOH. Lọ có phản ứng là Ba(OH)2.
Ba(OH)2 + Na2SO4 → BaSO4↓(trắng) + 2NaOH
5. n(Na2O) = = 0,25 (mol)
a) Na2O + H2O → 2NaOH
1mol 2mol
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.