Quảng cáo
Hệ thống hoá toàn bộ kiến thức lớp 8, 9
QR

Hệ thống hoá toàn bộ kiến thức lớp 8, 9

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

TÀI LIỆU SÁNG TẠO ĐẠT GIẢI NGÀNH GIÁO DỤC

HỆ THỐNG HOÁ TOÀN BỘ KIẾN THỨC LỚP 8-9

Người soạn: Nguyễn Thế Lâm Coppy by: kiemmals Giáo viên trường THCS Phú Lâm Đơn vị: Huyện Tiên Du Mã số tài liệu: TLGD-BN003-TD002305

Chức năng cơ bản :

- Hệ thống hóa kiến thức, giúp học sinh nhớ nhanh, nhớ sâu. - So sánh, tổng hợp, khái quát hoá các khái niệm. - Đưa ra dưới dạng các công thức, sơ đồ dễ hiểu, kích thích tính tò mò, tự tìm hiểu của học sinh.

ThuVienDeThi.com

Ngoài ra có thể chia axit thành axit mạnh và axit yếu

Axit mạnh Axit trung bình Axit yếu Axit rất yếu

HỢP CHẤT VÔ CƠ

Oxit (AxOy)

Axit (HnB)

BAZƠ- M(OH)n

MUỐI (MxBy)

Oxit axit: CO2, SO2, SO3, NO2, N2O5, SiO2, P2O5

Oxit bazơ: Li2O, Na2O, K2O, CaO, BaO, C O O Oxit trung tính: CO, NO…

Oxit lưỡng tính: ZnO, Al2O3, Cr2O3

Axit không có oxi (Hidraxit): HCl, HBr, H2S, HF

Axit có oxi (Oxaxit): HNO3, H2SO4, H3PO4 ….

Bazơ tan (Kiềm): NaOH, KOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2

Bazơ không tan: Mg(OH)2, Cu(OH)2, Fe(OH)3 …

Muối axit: NaHSO4, NaHCO3, Ca(HCO3)2 …

Muối trung hoà: NaCl, KNO3, CaCO3 …

PHÂN LOẠI HCVC

HNO3

H2SO4

HCl

H3PO4

H2SO3 CH3COOH H2CO3

H2S

ThuVienDeThi.com

OXIT AXIT BAZƠ MUỐI

ĐỊNH NGHĨA

Là hợp chất của oxi với 1 nguyên tố khác

Là hợp chất mà phân tử gồm 1 hay nhiều nguyên tử H liên kết với gốc axit

Là hợp chất mà phân tử gồm 1 nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay nhiều nhóm OH

Là hợp chất mà phân tử gồm kim loại liên kết với gốc axit.

CTHH

Gọi nguyên tố trong oxit là A hoá trị n. CTHH là: - A2On nếu n lẻ - AOn/2 nếu n chẵn

Gọi gốc axit là B có hoá trị n. CTHH là: HnB

Gọi kim loại là M có hoá trị n CTHH là: M(OH)n

Gọi kim loại là M, gốc axit là B CTHH là: MxBy

TÊN GỌI

Tên oxit = Tên nguyên tố + oxit Lưu ý: Kèm theo hoá trị của kim loại khi kim loại có nhiều hoá trị. Khi phi kim có nhiều hoá trị thì kèm tiếp đầu ngữ.

- Axit không có oxi: Axit + tên phi kim + hidric - Axit có ít oxi: Axit + tên phi kim + ơ (rơ) - Axit có nhiều oxi: Axit + tên phi kim + ic (ric)

Tên bazơ = Tên kim loại + hidroxit Lưu ý: Kèm theo hoá trị của kim loại khi kim loại có nhiều hoá trị.

Tên muối = tên kim loại + tên gốc axit Lưu ý: Kèm theo hoá trị của kim loại khi kim loại có nhiều hoá trị.

TCHH

1. Tác dụng với nước - Oxit axit tác dụng với nước tạo thành dd Axit - Oxit bazơ tác dụng với nước tạo thành dd Bazơ 2. Oxax + dd Bazơ tạo thành muối và nước 3. Oxbz + dd Axit tạo thành muối và nước 4. Oxax + Oxbz tạo thành muối

1. Làm quỳ tím  đỏ hồng 2. Tác dụng với Bazơ  Muối và nước 3. Tác dụng với oxit bazơ  muối và nước 4. Tác dụng với kim loại  muối và Hidro 5. Tác dụng với muối  muối mới và axit mới

1. Tác dụng với axit  muối và nước 2. dd Kiềm làm đổi màu chất chỉ thị - Làm quỳ tím  xanh - Làm dd phenolphtalein không màu  hồng 3. dd Kiềm tác dụng với oxax  muối và nước 4. dd Kiềm + dd muối  Muối + Bazơ 5. Bazơ không tan bị nhiệt phân  oxit + nước

1. Tác dụng với axit  muối mới + axit mới 2. dd muối + dd Kiềm  muối mới + bazơ mới 3. dd muối + Kim loại  Muối mới + kim loại mới 4. dd muối + dd muối  2 muối mới 5. Một số muối bị nhiệt phân

Lưu ý - Oxit lưỡng tính có thể tác dụng với cả dd axit và dd kiềm

- HNO3, H2SO4 đặc có các tính chất riêng

- Bazơ lưỡng tính có thể tác dụng với cả dd axit và dd kiềm

- Muối axit có thể phản ứng như 1 axit

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo