Quảng cáo
Ngân hàng câu hỏi Hóa học 8
QR

Ngân hàng câu hỏi Hóa học 8

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

GV: LÊ THỊ HÀ- số đt: 0125 838 6283 Page 1

CHƢƠNG 1: CHẤT –NGUYÊN TỬ- PHÂN TỬ

Bài 2: Chất

1. Nhận biết

Câu 1. Cho các vật thể sau: con dao; quả chanh; núi đồi; xe đạp; cây cỏ. Vật thể nào là vật thể

tự nhiên

A. Con dao; quả chanh; xe đạp

B. Cây cỏ; quả chanh; xe đạp

C. Núi đồi; xe đạp; cây cỏ

D. Núi đồi; quả chanh; cây cỏ

Câu 2. Cho các vật thể sau: quần áo; giày dép; sông suối; cày; cuốc. Vật thể nào là vật thể

nhân tạo

A. Quần áo; giày dép; sông suối

B. Giày dép; sông suối; cày

C. Sông suối; cày; cuốc

D. Quần áo; cày; cuốc

Câu 3. Hãy phân biệt vật thể và chất trong câu sau: Trong quả chanh có nƣớc và axit citric(có vị

chua) và một số chất khác.

A. Vật thể: quả chanh; chất: axit citric

B. Vật thể: nƣớc; chất: quả chanh

C. Vật thể: quả chanh; chất: nƣớc, axit citric

D. Vật thể: nƣớc, axit citric; chất: quả chanh

Câu 4. Hãy phân biệt vật thể và chất trong câu sau: quặng apatit ở Lào Cai có chứa canxi photphat

với hàm lƣợng cao.

A. Vật thể: quặng; chất: canxi photphat

B. Vật thể: canxi photphat; chất: quặng

C. Vật thể: canxi; chất: quặng

D. Vật thể: quặng apatit; chất: photphat

Câu 5. Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Con ngƣời, động vật, quần áo, sách vở là vật thể tự nhiên

B. Quần áo, sách vở, giày dép; khí quyển là vật thể nhân tạo

C. Sông suối; đất; đá, khí quyển là vật thể tự nhiên

ThuVienDeThi.com

GV: LÊ THỊ HÀ- số đt: 0125 838 6283 Page 2

D. Quần áo; cày; cuốc, sông suối là vật thể nhân tạo

Câu 6. Chất có trong cây mía là

A. Đƣờng

B. Nƣớc

C. Xenlulozo

D. Cả 3 chất trên

Câu 7. Việc hiểu biết các chất có lợi gì?

A. Giúp phân biệt đƣợc chất này với chất khác

B. Biết sử dụng các chất

C. Biết sử dụng thích hợp các chất vào trong đời sống và sản xuất

D. cả 3 chất trên

Câu 8. Tính chất nào của chất trong số các tính chất sau đây có thể biết đƣợc bằng cách

quan sát trực tiếp mà không phải dùng dụng cụ đo hay làm thí nghiệm ?

A. Màu sắc

B. Tính tan trong nƣớc

C. Nhiệt độ sôi

D. Khối lƣợng riêng

Câu 9. Tính chất nào của chất trong số các tính chất sau đây có thể biết đƣợc bằng cách

dùng dụng cụ đo?

A. Trạng thái

B. Tính tan trong nƣớc

C. Khối lƣợng riêng

D. Tính cháy

Câu 10. Tính chất nào của chất trong số các tính chất sau đây có thể biết đƣợc bằng cách

làm thí nghiệm?

A. Nhiệt độ nóng chảy

B. Tính dẫn điện

C. Màu sắc

D. Trạng thái

Câu 11. Tính chất nào của chất mà không làm thí nghiệm cũng biết đƣợc tính chất của chất?

A. Trạng thái

B. Tính tan trong nƣớc

ThuVienDeThi.com

GV: LÊ THỊ HÀ- số đt: 0125 838 6283 Page 3

C. Tính cháy

D. Tính dẫn điện

Câu 12. Những tính chất nào sau đây thuộc về tính chất vật lí?

A. Trạng thái, màu sắc, mùi

B. Tính tan trong nƣớc

C. Tính dẫn điện, dẫn nhiệt

D. Cả A, B và C

Câu 13. Tính chất nào sau đây không thuộc về tính chất vật lí?

A. Tính dẫn điện, dẫn nhiệt

B. Tính tan trong nƣớc

C. Tính cháy

D. Tính ánh kim

2. Thông hiểu

Câu 14. Phát biểu về nƣớc cất có 2 ý sau: “ nƣớc cất là chất tinh khiết , sôi ở 102º C”. Hãy

chọn phƣơng án đúng trong các phƣơng án sau:

A. Cả hai ý đều đúng

B. Ý 1 đúng, ý 2 sai

C. Cả 2 ý đều sai

D. Ý 1 sai, ý 2 đúng.

Câu 15. Căn cứ vào tính chất nào mà đồng, nhôm đƣợc dùng làm dây dẫn điện?

A. Có ánh kim

B. Tính không dẫn điện

C. Tính dẫn điện

D. Khối lƣợng riêng lớn.

Câu 16. Căn cứ vào tính chất nào mà chất dẻo, cao su đƣợc dùng làm vỏ dây điện?

A. Tính đàn hồi

B. Tính không dẫn điện

C. Tính dẻo

D. Tính không cháy.

Câu 17. Căn cứ vào tính chất nào mà bạc đƣợc dùng để tráng gƣơng?

A. Tính ánh kim

B. Phản xạ ánh sáng

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo