
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HÓA 8
NĂM HỌC 2014 -2015 I. LÝ THUYẾT: Câu 1: Trình bày tính chất hóa học của , mỗi tính chất viết một phản ứng 2 2 2 , , O H H O minh họa.
2 O 2 H 2 H O a. Tác dụng với kim loại: Na, Al, Fe, Cu... (Không phản ứng với Ag, Au và Pt)
Oxit sắt từ
0
2 3 4 3 2 2 t Fe O Fe O b. Tác dụng với phi kim: S, C, P
điphotpho
0
2 2 5 4 5 2 t P O P O pentaoxit. c. Tác dụng với hợp chất: CH4
0
4 2 2 2 2 2 t CH O CO H O * Lưu ý: - Khi viết PTHH biểu diễn tính chất của oxi phải ghi điều kiện phản ứng là có nhiệt độ (t0)
a. Tác dụng với oxi:
0
2 2 2 2 2 t H O H O b. Tác dụng với oxit kim loại: 2 3 3 4 , , , CuO FeO Fe O Fe O
0
2 2 t H CuO Cu H O H2 : có tính khủ
* Lưu ý: - CO,Al có tính chất như H2 - Khi viết PTHH biểu diễn tính chất của oxi phải ghi điều kiện phản ứng là có nhiệt độ (t0)
a. Tác dụng với kim loại: K, Na, Li, Ca, Ba
2 2 2 2 2 Na H O NaOH H b. Tác dụng với oxit bazơ:
2 2 , , , Na O K O CaO BaO
2 2 ( ) CaO H O Ca OH c. Tác dụng với oxit axit:
2 5 2 5 2 3 , , , P O N O SO SO
2 5 2 3 4 3 2 P O H O H PO * Lưu ý: - Dung dịch axit: làm 2 4 3 4 3 , , , ... HCl H SO H PO HNO quỳ tím chuyển sang màu đỏ. - Dung dịch bazơ: 2 2 , , ( ) , ( ) NaOH KOH Ca OH Ba OH làm quỳ tím chuyển sang màu xanh. * Điều chế khí oxi:
0
0 3 2
4 2 4 2 2
2 2 3
2
t
t KClO KCl O
KMnO K MnO MnO O
* Điều chế khí hiđro: Mg, Zn, Fe (II), Al(III) tác dụng với dung dịch HCl hoặc H2SO4
2 2 2 Fe HCl FeCl H
* Tổng hợp nước:
0
2 2 2 2 2 t H O H O * Phân hủy nước: 2 2 2 2 2 đien phân H O H O
Câu 2: Sự oxi hóa là sự tác dụng của oxi với một chất. Vd: .
0
2 2 5 4 5 2 t P O P O Câu 3: 0xit là gì?Định nghĩa? Công thức? Phân loại? Gọi tên? a. ĐN: oxi là hợp chất của 2 nguyên tố trong đó có 1 nguyên tố là oxi.
b. Công thức: theo quy tắc hóa trị ta có (a là hóa trị của M) x y M O . . x II a x II y y a
c. Phân loại, gọi tên:
Oxit axit Oxit bazơ - Thường là oxit của phi kim và tương ứng với một axit. - vd: 2 2 3 2 5 , NO , , ... CO SO P O 0xit axit↔ axit tương ứng:
2 2 3
3 2 4
2 5 3 4
CO H CO
SO H SO
P O H PO
- Tên gọi = (tiếp đầu ngữ) tên phi kim + (tiếp
- Là oxit của kim loại, tương ứng với 1 bazơ. ( là oxit của kim loại nhưng là oxit axit) 2 7 Mn O - vd: 2 2 3 , , , ... Na O CaO Fe O CuO oxit axit ↔ bazơ
2
2
2 3 3
( )
( )
Na O NaOH
CaO Ca OH
Fe O Fe OH
- Tên gọi = tên kim loại (kèm theo hóa trị khi ThuVienDeThi.com
đầu ngữ) oxit. + Một số tiếp đầu ngữ: 2: đi /3: tri/ 4: tetra/5: penta * Vận dụng: gọi tên các chất sau: 3 2 5 2 3 , , , SO P O N O CO
gọi oxit của Fe, Cu, Pb, Hg, Mn) + Oxit
* Vận dụng: gọi tên các chất sau: 2 2 3 2 3 ,BaO,Al , , , ... K O O CuO Fe O FeO Câu 4: Phân loại, gọi tên axit, bazơ, muối:
Axit Bazơ Muối - Phân tử gồm H kết hợp với gốc axit.
- Ví dụ: H2SO3: axit sunfurơ H2SO4: axit sunfuric H2CO3: axit cacbonic HNO3 : axit nitric H3PO4: axit photphoric HCl: axit clohiđric * Lưu ý: - Số nguyên tử H = hóa trị gốc axit.
- Phân tử gồm kim loại kết hợp với nhóm OH. Tên gọi: Tên kim loại + hiđroxit. - Ví dụ: NaOH: Natri hiđroxit KOH: kali hiđroxit LiOH: liti hiđroxit Ca(OH)2: canxi hiđroxit Fe(OH)2: sắt (II) hiđroxit Al(OH)3: nhôm Hiđroxit * Lưu ý: - Số nhóm OH = hóa trị của kim loại. - Khi gọi tên bazơ của Fe, Cu, Mn, Hg,Pb phải kèm theo hóa trị
- Phân tử gồm kim loại kết hợp với gốc axit. Tên gọi: Tên muối + tên gốc axit. - Ví dụ: CaCO3: canxi cacbonat FeCl3: sắt (III) clorua MgSO4: magie sunfat KH2PO4: kali đihirophotphat Ba(HCO3)2: Bari hiđrocacbonat Fe(NO3)2: sắt (II) nitrat * Lưu ý: - Khi gọi tên muối của Fe, Cu, Mn, Hg,Pb phải kèm theo hóa trị.
* Axit và tên gốc axit: (Tên gốc axit sử dụng khi gọi tên của muối) Axit Gốc axit Tên gọi của gốc axit HCl - Cl Clorua H2S =S Sunfua H2SO3 =SO3 Sunfit H2SO4 =SO4 Sunfat H3PO4 =PO4 Photphat H2CO3 = CO3 Cacbona HNO3 -NO3 Nitrat =H2PO4: đihiđrophotphat; -HCO3: hiđrocacbonat
Câu 5: Không khí sự cháy: Hs tự học (* Lưu ý: ) 2
1. 5 O kk …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.