Quảng cáo
Bài trắc nghiệm hóa học 8 Nhóm halogen
QR

Bài trắc nghiệm hóa học 8 Nhóm halogen

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

TTLTĐH MINH TÂN : Thầy Đình Văn : 0934029879

1

NHĨM HALOGEN 1) Viết 3 ptrình phản ứng chứng tỏ clo có tính oxi hóa, 2 phương trình phản ứng chứng tỏ clo có tính khử. 2) Một hỗn hợp gồm Cu và Fe có tổng khối lượng là 24 g được cho vào V ml dung dịch HCl 1M. Sau phản ứng thu được 12,8 g chất rắn, dung dịch A. A-Tính % khối lượng mỗi kim loại. b-Tính V. c-Lấy 360 ml dung dịch NaOH 2M cho vào dung dịch A, tính khối lượng kết tủa thu được 3) MnO2  Cl2  HCl  Cl2  CaCl2  Ca(OH)2 Clorua vôi 4) Hòa tan hoàn toàn 9g hỗn hợp Fe và Mg vào dd HCl thu được 4,48lít khí (đkc) và một dung dịch A. a-Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp . b-Dẫn khí Clo dư vào dung dịch A, sau đó cô cạn dung dịch thì thu được bao nhiêu gam chất rắn. 5) KClO3 Cl2 nước javen NaHCO3 NaCl AgCl      6) Cho 1,5 hỗn hợp Al, Mg vào dd HCl dư thu được 1,68 lít khí (đktc). a. Viết các phương trình phản ứng xãy ra. b. Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại. 7) Cho 19,2 (g) kim loại R thuộc nhóm II vào dung dịch HCl dư thu được 17,92 (l) khí (đkc). Tìm R. ĐS: Mg 8) Hòa tan 16 (g) oxit của kim loại R hóa trị III cần dùng 109,5 (g) dung dịch HCl 20%. Xác định tên R. 9) H2 HCl FeCl2 Fe(NO3)2 Fe(OH)2 FeSO4 FeCl2 .       10) Hòa tan 21,2 (g) muối R2CO3 vào một lượng Vdd HCl 2 (M) thu được 23,4 (g) muối. Xác định tên R và V 11) Axit clohiđric  clo  nước Javen  clo clorua vôi  clo  brom  iot 12) Hòa tan hoàn toàn 1,17 (g) một kim loại A có hoá trị không đổi vào dung dịch HCl 1,2 (M) thì thu được 0,336 (l) khí. Tìm tên kim loại A và thể tích dung dịch HCl đã dùng. ĐS: K; 25 (ml) 13) KMnO4  Cl2  KClO3  KCl  HCl  CuCl2  AgCl  Cl2  clorua vôi 14) Để hòa tan 4,8 (g) kim loại R hóa trị II phải dùng 200 (ml) dung dịch HCl 2(M). Tìm R. 15) Từ NaCl, H2SO4, Fe Viết phương trình phản ứng điều chế FeCl3, FeCl2. 16) Cho 17,4 g hỗn hợp Cu, Al, Fe vào dung dịch HCl dư thu được 8,96 lít khí (đkc) và 6,4 g chất không tan. a-Viết các phản ứng xảy ra và tính % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp. b-Nếu nung nóng hh trên sau đó cho tác dụng với khí clo. Tính thể tích clo cần dùng để phản ứng vừa đủ. 17) NaCl HCl Cl2 NaCl NaOH NaCl Cl2 CaOCl2 CaCO3 CO2 .          18) Cho 14,2 g hỗn hợp A gồm 3 kim loại đồng, nhôm và sắt tác dụng với 1500 ml dd axit HCl a M dư, sau phản ứng thu được 8,96 lít khí (đkc) và 3,2 g một chất rắn. a-Tính % m mỗi kim loại A. b-Tìm a 19) KMnO4 Cl2 HCl CuCl2 BaCl2 BaSO3 BaSO4       20) Cho 30,6 g hỗn hợp Na2CO3 và CaCO3 tác dụng với một lượng vừa đủ dd HCl 20% tạo thành 6,72 lít một chất khí (đkc) và một dung dịch A. a-Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu. b-Tính khối lượng dung dịch HCl cần dùng. c-Tính nồng độ % các chất trong dung dịch A. 21) Từ MnO2, HCl đặc, Fe hãy viết các phương trình phản ứng điều chế Cl2, FeCl2 và FeCl3. 22) Cho 3,87 hỗn hợp gồm Mg và Al tác dụng với 500 ml dd HCl 1M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,368 lít khí (đkc). a -Tính % m mỗi kim loại trong hỗn hợp b-Tính nồng độ mol các chất trong dd A. 23) KMnO4  Cl2  KCl  Cl2  NaClO  NaCl  Cl2  Br2  I2 24) Đốt nhôm trong bình khí clo thì thu được 26,7 (g) muối. Tìm khối lượng clo và nhôm đã tham gia phản ứng? 25) Tính thể tích clo thu được (đkc) khi cho 15,8 (g) kali pemanganat (KMnO4) tác dụng axit clohiđric đậm đặc. 26) NaCl  HCl  Cl2  HClO  HCl FeCl3  AgCl  Ag 27) Cho 3,9 (g) kali tác dụng hoàn toàn với clo. Sản phẩm thu được hòa tan vào nước thành 250 (g) dung dịch. a) Tính thể tích clo đã phản ứng (đkc). b) Tính nồng độ phần trăm dung dịch thu được. 28) Kali clorat kali clorua hiđro clorua đồng (II) clorua  bari clorua  bạc clorua  clo  kali clorat 29) Cho 10,44 (g) MnO2 tác dụng axit HCl đặc. Khí sinh ra (đkc) cho tác dụng vừa đủ với dd NaOH 2 (M). Tính thể tích dung dịch NaOH đã phản ứng và nồng độ (mol/l) các chất trong dung dịch thu được 30) Hãy viết các PT phản ứng chứng minh rằng axit clohiđric có đầy đủ tính chất hóa học của một axit. 31) Viết 1 PT phản ứng chứng tỏ axit HCl có tính oxi hóa, 1 phương …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo