Quảng cáo
Đề kiểm tra cuối học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2020 2021 trường THCS Nguyễn Thị Lựu Đồng Tháp
QR

Đề kiểm tra cuối học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2020 2021 trường THCS Nguyễn Thị Lựu Đồng Tháp

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề kiểm tra cuối học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2020 2021 trường THCS Nguyễn Thị Lựu Đồng Tháp Bản PDF - Nội dung bài viết Đề kiểm tra cuối học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2020 2021 trường THCS Nguyễn Thị Lựu Đồng Tháp Đề kiểm tra cuối học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2020 2021 trường THCS Nguyễn Thị Lựu Đồng Tháp Chào các thầy cô và các em học sinh lớp 7! Hôm nay, Sytu xin giới thiệu đến quý vị đề kiểm tra cuối kỳ 2 môn Toán lớp 7 năm học 2020-2021 tại trường THCS Nguyễn Thị Lựu, Cao Lãnh, Đồng Tháp. Đề thi bao gồm đáp án, hướng dẫn giải và thang chấm điểm. Hãy cùng xem qua một số câu hỏi trong đề thi nhé: Câu 1: Cho hai đa thức: \(P(x) = x^3 + 2x^2 + 3x\) và \(Q(x) = x^2 + 3x + 9\). Hãy thực hiện các yêu cầu sau: a) Sắp xếp đa thức \(P(x)\) theo lũy thừa giảm của biến. b) Tính \(P(x) - Q(x)\). c) Tìm nghiệm của đa thức \(Q(x)\). Câu 2: Cho tam giác \(MEF\) vuông tại \(M\) với \(ME = 3cm\), \(MF = 4cm\). Vẽ đường trung tuyến \(MI\). Gọi \(G\) là trọng tâm tam giác \(MEF\). Hãy thực hiện các yêu cầu sau: a) So sánh góc \(E\) và góc \(F\). b) Tính độ dài cạnh huyền \(EF\). c) Tính độ dài \(MG\). Câu 3: Cho tam giác \(ABC\) vuông tại \(B\), kẻ trung tuyến \(AM\). Trên tia đối của tia \(MA\) lấy điểm \(E\) sao cho \(MA = ME\). Chứng minh rằng: a) \(ABM \cong ECM\). b) \(AB // CE\). Đây là một số câu hỏi trong đề kiểm tra Toán lớp 7 học kì 2 tại trường THCS Nguyễn Thị Lựu Đồng Tháp. Chúc các em ôn tập tốt và làm bài thật tốt nhé!

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II NGUYỄN THỊ LỰU NĂM HỌC 2020-2021 Môn: TOÁN - Lớp 7 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Đề chính thức (Đề kiểm tra này có 01 trang) Câu 1: (2,0 điểm) Điểm kiểm tra một tiết môn Toán của 30 học sinh lớp 7B được ghi lại trong bảng sau:

1 8 3 9 5 9 10 3 9 6 5 4 5 3 5 2 9 6 10 4 7 8 9 7 1 9 10 10 3 1 a) Dấu hiệu ở đây là gì? Tìm số các giá trị của dấu hiệu? b) Lập bảng “tần số”. Mốt của dấu hiệu?

c) Tính số trung bình cộng của dấu hiệu? Câu 2: (2,0 điểm) a) Tìm các đơn thức đồng dạng trong các đơn thức sau:

2 3 2 2 2 5 ; ; 5 ; 6 ; 4 2 xy x y x y xy x y  

b) Nhân hai đơn thức sau rồi cho biết phần biến và tìm bậc của đơn thức tích

vừa tìm: A= 3 2 7 xy . 3 2 7x y

Câu 3: (1,5 điểm)

Cho hai đa thức: 2 3 1 ( ) 3 2 P x x x x    ; ( ) 3 9 Q x x  

a) Sắp xếp đa thức P(x) theo lũy thừa giảm của biến. b) Tính P(x) – Q(x) c) Tìm nghiệm của đa thức Q(x) Câu 4: (2,5 điểm) Cho tam giác MEF vuông tại M có ME=3cm, MF=4cm. Vẽ đường trung tuyến MI. Gọi G là trọng tâm tam giác MEF.

a) So sánh góc E và góc F. b) Tính độ dài cạnh huyền EF. c) Tính độ dài MG. Câu 5: (2,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại B,kẻ trung tuyến AM. Trên tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho MA=ME. Chứng minh rằng: a) ABM ECM   b) AB//CE Hết./.

TRƯỜNG THCS HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II NGUYỄN THỊ LỰU NĂM HỌC 2020 -2021 Môn: TOÁN - Lớp 7 Đề chính thức (Hướng dẫn chấm này có 3trang)

Câu Hướng dẫn chấm Số điểm 1. (2,0 điểm)

a/ Điểm kiểm tra một tiết môn Toán của học sinh lớp 7B. Số giá trị của dấu hiệu N=30

0,25 0,25

b/ Giá trị (x) 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Tần số (n) 3 1 4 2 4 2 2 2 6 4 N= 30

0,5

M0 = 9 0,5

c/ 1.3 2.1 3.4 4.2 5.4 6.2 7.2 8.2 9.6 10.4 163 5.4 30 30 X             0,5

2. (2,0 điểm)

a/ A= 3 2 7 xy . 3 2 7x y = 3 3 2 4 5 2 ( .7)( . )( . ) 2 7 x x y y x y  0,25 0,25

Biến đơn thức tích : 4 5 x y Bậc đơn thức tích :9

0,25 0,25 b/ Các nhóm đơn thức đồng dạng : Nhóm 1: 2 2 à6 xy v xy  Nhóm 1: 2 2 5 à4 x yv xy

0,5 0,5

3. (1,5 điểm)

a/ 3 2 1 ( ) 3 2 P x x x x     0,5

b/

  3 2

3 2 3 2

1 ( ) ( ) 3 3 9 2 1 1 3 3 9 2 6 2 2

P x Q x x x x x

x x x x x x x

            

        

0,25 0,25

c/Ta có: ( ) 0 3 9 0 Q x x    

3 9 3 x x    

Vậy x = 3 là nghiệm của đa thức Q(x)

0,25 0,25

4. (2,5 điểm)

a/ Ta có: ME <MF (vì 3cm<4cm) Nên:Góc F<Góc E

0,5 0,5 b/ Áp dụng đl PYTAGO vào MEF  vuông tại M :

2 2 2

2 2 3 4 9 16 25

EF ME MF  

    

EF=5(cm)

0,25 0,25 0,25 0,25

c/ MEF  vuông tại M có MI là đường trung tuyến nên:

MI= 1

2 EF= 1

2 .5=2,5

Vì G là trọng tâm MEF  nên MG= 2

3 .MI= 2

3 .2,5= 5

3 1,7(cm)

0,25 0,25

5. (2,0 điểm)

a/

Xét à ABMv ECM   có: BM=MC (GT) BMA CME   (đối đỉnh) AM=ME(GT)

0,25 0,25 0,25

M B

C

A

E

4cm

3cm I

M

E

F G

Vậy ABM ECM   (c-g-c)

0,25

b/

Ta có : ABM ECM   (cmt) BAM CEM   (2 góc tương ứng) Mà à BAMv CEM   ở vị trí so le trong. Nên: AB//CE

0,25 0,25 0,25 0,25

Ghi chú :

 Khuyết khích tính sáng tạo của học sinh, thí sinh làm bài theo cách khác

với hướng dẫn chấm, nếu lí luận chặt chẽ, đưa đến kết quả đúng giám khảo cho điểm tối đa.  Riêng bài 5 học sinh có vẽ hình đúng mới chấm bài làm. Hết./.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo