
Trang 1/3 - Mã đề thi 132
TRƯỜNG THPT LẠC SƠN
------------------------- Họ tên: …………………………… Lớp …………….
ĐỀ KIỂM TRA Môn thi: Hoá học Thời gian làm bài: 50 phút
(40 c©u tr¾c nghiÖm)
Cho biết khối lượng nguyên tử(tính theo đvC) của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; ;Br = 80;; S = 32; Cl = 35,5; Li=7, Na=23 ; K = 39; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Be=9, Mg =24, Ca= 40, Sr=88, Ba = 137
Câu 1: Hợp chất X có công thức: CH2=CH-COOCH3. Tên gọi của X là
A. vinyl axetat. B. metyl axetat. C. metyl acrylat. D. etyl acrylat. Câu 2: Cho 0,5g kim loại X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0,28 lít khí H2 (đktc). Kim loại X là
A. Be B. Ca C. Mg D. Ba Câu 3: Những tính chất vật lí chung của kim loại (dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo, ánh kim) gây nên chủ yếu bởi:
A. cấu tạo mạng tinh thể của kim loại B. các electron tự do trong tinh thể kim loại C. tính chất của kim loại D. khối lượng riêng của kim loại Câu 4: Cho 3,12 g kim loại nhóm IA tác dụng với H2O thu được 0,896 lít H2 (đktc). Tìm tên kim loại
A. Na B. Li C. K D. Cs Câu 5: Glyxin không tham gia phản ứng với chất nào dưới đây?
A. NaOH B. HCl C. C2H5OH D. NaCl Câu 6: Chất không có tính chất lưỡng tính là
A. Al(OH)3 B. NaHCO3 C. Al2O3 D. AlCl3 Câu 7: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất;
A. Li B. Al C. W D. Hg Câu 8: Chất khí X tập trung nhiều ở tầng bình lưu của khí quyển, có tác dụng ngăn tia tử ngoại, bảo vệ sự sống trên Trái Đất. Trong đời sống, chất khí X còn được dùng để sát trùng nước sinh hoạt, chữa sâu răng…. Chất X là:
A. N2. B. O3. C. O2. D. Cl2. Câu 9: Phương trình hóa học nào sau đây sai?
A. Al2O3 + 2NaOH 2NaAlO2 + H2O B. Fe + Cl2 FeCl2 C. Al(OH)3 + 3HCl AlCl3 + 3H2O D. Fe3O4 + 8HCl FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O Câu 10: Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá như sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+. Cặp chất không phản ứng với nhau là
A. dung dịch FeCl2 và dung dịch CuCl2. B. Fe và dung dịch CuCl2. C. Cu và dung dịch FeCl3. D. Fe và dung dịch FeCl3. Câu 11: Để làm mềm một loại nước cứng có chứa Ca(HCO3)2 và MgCl2 cần dùng:
A. HCl B. Ca(OH)2 C. NaHCO3 D. K3PO4 Câu 12: Cặp polime nào sau đây đều được điều chế bằng phương pháp trùng ngưng?
A. PE, tơ nitron. B. Cao su buna, nilon-6 C. thuỷ tinh hữu cơ, nilon-6,6 D. poli(etylen-terephtalat), nilon-6 Câu 13: Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch
A. NaOH. B. NaNO3. C. H2SO4. D. HCl. Câu 14: Cation R+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6. Nguyên tử R là
A. K B. Mg C. Ca D. Na Câu 15: Để phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 7,5 gam glyxin (H2NCH2COOH) cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị V là
A. 50 B. 200 C. 100 D. 150 Câu 16: Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch H2SO4 đặc nguội ?
A. Fe B. Zn C. Cu D. Al Câu 17: Dung dịch HCl, H2SO4 loãng sẽ oxi hóa crom đến mức oxi hóa nào?
A. +4 B. +2 C. +3 D. +6
Câu 18: Cho sơ đồ phản ứng trong dung dịch: Alanin X Y. (X, Y là các chất hữu cơ và + NaOH + HCl HCl dùng dư). Công thức của Y là
A. ClH3N-(CH2)2-COOH. B. ClH3N-CH(CH3)-COONa. C. H2N-CH(CH3)-COONa. D. ClH3N-CH(CH3)-COOH.
Mã đề : 132
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.