
Lê Thanh Phong – 0978.499.641 Trang 1
BÀI TẬP HÓA HỌC CƠ BẢN Câu 1: Cho 5,4 gam Al tác dụng hết với khí Cl2(dư) thu được m gam muối. Giá trị của m là
A. 26,7. B. 12,5. C. 25,0. D. 19.6. Câu 2: Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tử R và khí hiđro là RH3. Trong oxit mà R có hóa trị cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng. Nguyên tố R là
A. As. B. S. C. P. D. N. Câu 3: Cho 6,8 gam hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kỳ kế tiếp nhau vào nước dư thu được 2,24 lít H2 (đktc). Vậy 2 kim loại kiềm là:
A. Na và K B. K và Rb C. Li và Na D. Rb và Cs Câu 4: Khi hòa tan kim loại M bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl 14,6% thu được dung dịch muối có nồng độ 18,199%. Kim loại M là :
A. Fe. B. Mg. C. Zn. D. Cu. Câu 5: Cho 17,70 gam hỗn hợp muối cacbonat và sunfat của kim loại X thuộc nhóm IA trong bảng tuần hoàn, tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch BaCl2 1M. Kim loại loại X là
A. Li. B. Na C. K. D. Rb. Câu 6: Nung 20,8 gam hỗn hợp gồm Cu, Mg và Al trong oxi một thời gian thu được 21,52 gam chất rắn X. Hòa tan X trong V ml dung dịch HCl 0,5M vừa đủ thu được 0,672 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của V là
A. 300. B. 150. C. 200. D. 400. Câu 7: Cho 11,9 gam hỗn hợp Al và Zn tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 8,96 lít khí (đktc). Cô cạn dung dịch thu được muối khan có khối lượng là
A. 43,3 gam B. 54,4 gam. C. 40,3gam D. 53,4 gam Câu 8: Hòa tan hoàn toàn 2,43 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn vào một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng, sau phản ứng thu được 1,12 lít H2 (đktc) và dung dịch X. Khối lượng muối trong dung dịch X là
A. 7,33 gam. B. 5,83 gam. C. 7,23 gam. D. 4,83 gam. Câu 9: Hòa tan a mol Fe trong dung dịch H2SO4 thu được 12,32 lít SO2 (đktc) là sản phẩm khử duy nhất và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được 75,2 gam muối khan. Giá trị của a là
A. 0,6. B. 0,4. C. 0,3. D. 0,5. Câu 10: Cho 3,024 gam một kim loại M tan hết trong dung dịch HNO3 loãng, thu được 940,8 ml khí N2O (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Kim loại M là
A. Zn. B. Fe. C. Al. D. Mg. Câu 11: Hoà tan hoàn toàn 2,7 gam Al và 5,6 gam Fe bằng dung dịch HNO3(loãng, dư), thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là
A. 2,24. B. 4,48. C. 3,36. D. 1,12. Câu 12: Dẫn V lít (đktc) khí CO2 qua 100 ml dung dịch Ba(OH)2 1,0 M thu được 11,82 gam kết tủa. Lọc bỏ kết tủa, đun nóng nước lọc lại thu được kết tủa nữa. Hãy tính giá trị của V?
A. 3,584 lít B. 3,36 lít C. 1,344 lít D. 3,136 lít Câu 13: Hỗn hợp X gồm O2 và O3 có tỉ khối so với hiđro bằng 20. Để đốt cháy 1 mol CH4 cần bao nhiêu mol X?
A. 1,75 B. 1,6 C. 4 D. 2,67 Câu 14: Cho từ từ dung dịch có 0,4 mol HCl vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,2 mol NaHCO3 và 0,3 mol K2CO3 thu được V lít (đktc) khí. Giá trị của V là
A. 3,36. B. 6,72. C. 2,24. D. 2,128. Câu 15: Từ 34 tấn NH3 sản xuất 160 tấn dd HNO3 63%.Hiệu suất của phản ứng điều chế HNO3 là
A. 50% B. 60% C. 85% D. 80% Câu 16: Cho 50 gam hổn hợp X gồm bột Fe3O4 và Cu vào dung dịch HCl dư. Kết thúc phản ứng còn lại 20,4 gam chất rắn không tan. Phần trăm về khối lượng của Cu trong hổn hợp X là
A. 40,8%. B. 40%. C. 20,4%. D. 53,6 %. Câu 17: Dùng m gam Al để khử hết 1,6 gam Fe2O3 (phản ứng nhiệt nhôm). Sản phẩm sau phản ứng tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH tạo 0,672 lít khí (đktc). Tính m.
A. 1,080 gam. B. 0,810gam. C. 1,755 gam. D. 0,540 gam. Câu 18: Dung dịch Y chứa: 0,1 mol Ca2+, 0,3 mol Mg2+, 0,4 mol Cl- và y mol HCO3-. Khi cô cạn dung dịch Y thu được muối khan có khối lượng là
A. 30,5 gam. B. 37,4 gam. C. 25,4 gam. D. 49,8 gam. Câu 19: Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng hàm lượng % P2O5 tương ứng với lượng photpho có trong thành phần của nó.Độ dinh dưỡng của phân lân trong supephotphat kép(chứa 98% Ca(H2PO4)2, còn lại là tạp chất không chứa photpho là
A. 60,68%. B. 59,47% . C. 61,92%. D. 25,96%. Câu 20: Cho 2,74 gam Ba vào 100 ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,2M và CuSO4 0,3M thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 1,96. B. 4,66. C. 2,94. D. 5,64. Câu 21: Cho 7,5 gam hỗn hợp bột Mg và Al có tỉ lệ mol tương ứng là …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.