Quảng cáo
Kiểm tra Học kì 1 môn Hóa học - Khối 8 thời gian làm bài 45 phút
QR

Kiểm tra Học kì 1 môn Hóa học - Khối 8 thời gian làm bài 45 phút

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

KIỂM TRA: HỌC KÌ I MÔN: HÓA HỌC - KHỐI 8 Thời gian làm bài: 45 phút ĐỀ KIỂM TRA Câu 1: (3 điểm)

a. Hóa trị là gì? b. Thế nào là đơn chất, hợp chất, phân tử ? c. Khối lượng mol là gì? d.Tính khối lượng mol của H2O, SO2 Câu 2: (2 điểm)

Lập công thức hóa học của các hợp chất tạo bởi: a. P (V) và O b. Na (I) và nhóm SO4 (II) Câu 3: (2 điểm)

Cho sơ đồ của các phản ứng sau: Na + O2 - - - > Na2O Al + CuCl2 - - - > AlCl3 + Cu a. Lập phương trình hóa học b. Cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử của các chất trong mỗi phản ứng Câu 4: (2 điểm)

Đốt cháy 6,4 g Cu trong không khí thu được đồng oxit (CuO) a. Tính thể tích khí oxi cần dùng ở đktc b. Tính khối lượng đồng oxit thu được sau phản ứng Câu 5: (1 điểm) Một hợp chất của nguyên tố T hóa trị III với nguyên tố oxi, Trong đó T chiếm 53% về khối lượng. Xác định nguyên tử khối và tên nguyên tố T.

(Cho biết: H=1, O=16, S=32, Cu=64, Al = 27) ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

Câu Đáp án Biểu điểm

1

a. Hóa trị là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử (hay nhóm nguyên tử) được xác định theo hóa trị của Hiđro chọn làm đơn vị và hóa trị của oxi làm 2 đơn vị b. - Đơn chất là những chất tạo nên từ một nguyên tố hóa học. - Hợp chất là những chất tạo nên từ 2 nguyên tố hóa học trở lên. - Phân tử là hạt đại diện cho chất, gồm một số nguyên tử liên kết với nhau và thể hiện đầy đủ tính chất hóa học của chất. c. Khối lượng mol của một chất là khối lượng của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó,tính bằng gam, có số trị bằng nguyên tử hoặc phân tử khối. d. M H2O=1.2 + 16=18 g

0,5 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm

0,25 điểm

ThuVienDeThi.com

M,SO2 =32 + 16.2 =64 g 0,25 điểm

2

a. CTTQ: PxOy . Áp dụng quy tắc hóa trị ta có: x. V = y. II  x/y =II/V x=2 và y =5 Vậy công thức của hợp chất: P2O5

b. CTTQ: Nax(SO4)y . Áp dụng quy tắc hóa trị ta có: x. I = y. II  x/y =II/I x=2 và y =1 Vậy công thức của hợp chất: Na2SO4

0,25 điểm

0,25điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

0,25 điểm

0,25điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

3

a. 4 Na + O2  2 Na2O 2Al + 3CuCl2  2AlCl3 + 3Cu b. - Số nguyên tử Na : Số phân tử O2 : số phân tử Na2O = 4: 1: 2 - Số nguyên tử Al : Số phân tử CuCl2 : số phân tử AlCl3 : Số nguyên tử Cu = 2: 3: 2:3

0,5 điểm 0,5 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm

4

a. 2 Cu + O2  2CuO ncu = 6,4/64=0.1 mol 2 Cu + O2  2CuO 2mol 1mol 2mol 0.1mol 0.05mol 0.1mol VO2 = 0,05 .22,4=1,12 l mCuO = 0,1 . 80 = 8 g

0,5 điểm 0,5 điểm

0,5 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 5 Gọi CTHH của hợp chất là: T2O3 và x là nguyên tử khối 0,25 điểm

ThuVienDeThi.com

của T. Theo đề bài ta có 2.x / 3.16 = 53% / (100-53)% x= 27 Tên nguyên tố là nhôm

0,5 điểm 0,25 điểm 3. Tiến trình tổ chức kiểm tra a. Ổn định lớp b. Tổ chức kiểm tra - Phát đề. - Thu bài KT c. Dặn dò Về nhà xem lại bài. d. Rút kinh nghiệm và bổ sung ý kiến của đồng nghiệp hoặc của cá nhân (qua góp ý) ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ........................................................................................................................... ..................................................................................................................................... Tổ duyệt Người ra đề

Nguyễn Hồng Duyên

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo