
PHÒNG GD&ĐT --------------------- TRƯỜNG --------------------------------------
KHUNG MA TRẬN
Vận dụng Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Cấp độ cao Cấp độ
Chủ đề TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Cộng
Oxi – Không khí
- Biết phương pháp điều chế oxi trong phòng thí nghiệm; khái niệm phản ứng phân hủy.
- Tính thể tích khí O2 tham gia phản ứng.
Số câu 1 1 2 Số điểm 0.25 0.25 0.5 Tỉ lệ 2.5% 2.5% 5%
Hiđro – Nước – Phản ứng thế – Phân loại axit, bazơ, muối
- Biết được tính chất của hiđro và nước. - Biết phân loại axit, bazơ, muối - Dung dịch tạo thành sau phản ứng và tính chất của nó.
- Tính thể tích khí H2 tham gia phản ứng.
- Vận dụng gọi tên oxit, axit, bazơ, muối.
Số câu 3 1 1 1 6 Số điểm 0.75 1 0.25 1 3 Tỉ lệ 7.5% 10% 2.5% 10% 30%
Dung dịch – Nồng độ dung dịch
- Biết khái niệm
dung dịch, độ tan. - Biết các yếu tố ảnh hưởng đến độ tan. - Biết khái niệm
nồng độ C%,CM
- Tính số gam chất tan, số mol chất tan trong dung dịch.
Số câu 4 2 6
ThuVienDeThi.com
Số điểm 1 0.5 1.5 Tỉ lệ 10% 5% 15% Tổng hợp các nội dung trên - Tính số mol và viết PTHH xảy ra.
- Viết PTHH biểu diễn sơ đồ chuyển hóa mối quan hệ giữa các chất.
- Tính toán dựa theo phương trình; so sánh tỉ lệ giữa số mol để suy ra được chất phản ứng hết, chất còn dư
Số câu 1/3 1 1/3 1/3 2 Số điểm 1 2 1 1 5 10% 20% 10% 10% 50% Tổng số câu 9+1/3 5 1+2/3 16 Tổng số điểm 4 3 3 10 Tỉ lệ 40% 30% 30% 100%
ThuVienDeThi.com
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II-NĂM HỌC: 2016 – 2017
Môn: Hóa học 8 I. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Khoanh tròn chữ cái (A, B, C, D) đứng trước câu trả lời đúng Câu 1. Phản ứng nào sau đây là phản ứng phân hủy?
A. CO2 + Ca(OH)2
0t CaCO3 + H2O B. CaO + H2O
0t Ca(OH)2 C. 2KMnO4
0t K2MnO4 + MnO2 + O2 D. CuO + H2
0t Cu + H2O Câu 2. Dung dịch tạo thành khi cho nước hóa hợp với Na2O sẽ làm cho quỳ tím chuyển sang màu gì? A. Màu đỏ B. Màu xanh C. Màu vàng D. Không đổi màu Câu 3. Khử 12g sắt (III) oxit bằng khí hiđro ở nhiệt độ cao. Thể tích khí hiđro(ở đktc) cần dùng là: A. 5,04 lít B. 7,56 lít C. 10,08 lít D. 8,2 lít Câu 4. Dãy nào sau đây gồm các chất đều thuộc loại axit?
A. H3PO4, S, NaOH B. H3PO4, CuO, Na2CO3 C. HNO3, K, KCl D. HCl, H2S, H2SO4 Câu 5. Khối lượng NaOH có trong 20 gam dung dịch NaOH 10% là:
A. 20 (g) B. 2 (g) C. 0,2 (g) D. 0,02 (g) Câu 6. Để tổng hợp nước người ta đã đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít khí hiđro (đktc) trong oxi. Thể tích khí oxi (đktc) cần dùng là:
A. 44,8 lít B. 4,48 lít C. 2,24 lít D. 22,4 lít Câu 7. Trộn 5 ml rượu etylic (cồn) với 10 ml nước cất. Câu nào sau đây diễn đạt đúng:
A. Chất tan là rượu, dung môi là nước. B. Chất tan là nước, dung môi là rượu. C. Nước hoặc rượu etylic có thể là chất tan hoặc là dung môi. D. Cả 2 chất nước và rượu etylic vừa là chất tan vừa là dung môi. Câu 8. Khi giảm nhiệt độ và tăng áp suất thì độ tan của chất khí trong nước thay đổi như thế nào? A. Giảm B. Không thay đổi C. Có thể tăng hoặc giảm D. Tăng Câu 9. Dung dịch NaCl 1M có nghĩa là:
A. Trong 100 gam dung dịch có 1 gam NaCl. B. Trong 100 gam dung dịch có 1 mol NaCl. C. Trong 1 lít dung dịch có 1 mol NaCl. D. Trong 1000 ml dung dịch có 10 mol NaCl. Câu 10. Dung dịch là hỗn hợp:
A. Của chất rắn trong chất lỏng. B. Của chất khí trong chất lỏng. C. Đồng nhất của chất rắn và dung môi. D. Đồng nhất của dung môi và chất tan. Câu 11. Có thể thu khí hidro bằng phương pháp đẩy nước và đẩy không khí vì hidro:
A. Là chất khí B. Nhẹ hơn không khí và ít tan trong nước C. Nặng hơn không khí D. Có nhiệt độ hóa lỏng thấp Câu 12. Số mol Na2CO3 có trong 100 ml dung dịch 2M là:
A. 0,1 mol B. 0,15 mol C. 0,25 mol D. 0,2 mol
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.