Quảng cáo
Đề kiểm tra cuối học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2021 2022 sở GD ĐT Bắc Ninh
QR

Đề kiểm tra cuối học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2021 2022 sở GD ĐT Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề kiểm tra cuối học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2021 2022 sở GD ĐT Bắc Ninh Bản PDF - Nội dung bài viết Đề kiểm tra cuối học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2021 2022 sở GD ĐT Bắc Ninh Đề kiểm tra cuối học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2021 2022 sở GD ĐT Bắc Ninh Chúng ta hãy cùng khám phá đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán lớp 7 năm học 2021 – 2022 của sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh. Đề thi được thiết kế theo cấu trúc 30% trắc nghiệm và 70% tự luận, với phần trắc nghiệm gồm 12 câu và phần tự luận gồm 4 câu. Thời gian làm bài thi là 90 phút (không tính thời gian giám thị coi thi phát đề). Đề thi cung cấp đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn giải chi tiết phần tự luận. Trích dẫn một số câu trong đề kiểm tra: Câu 1: Lượng mưa trung bình hàng tháng từ tháng 1 đến tháng 10 ở một địa phương được ghi lại trong bảng sau. Hãy tính lượng mưa trung bình trong 10 tháng và lượng mưa trung bình mỗi tháng trong hai tháng cuối. Câu 2: Trong cuộc thi cắm hoa, ba bạn Hồng, Lan, Cúc cắm 3 loại hồng, lan, cúc. Biết mỗi bạn cắm hoa không đúng với tên mình. Hãy xác định loại hoa mà mỗi bạn cắm. Câu 3: Cho tam giác ABC cân tại A (0 A 90). Chứng minh một số tính chất của tam giác và so sánh đoạn HB và HD. Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán lớp 7 năm 2021 – 2022 từ sở GD&ĐT Bắc Ninh đưa ra những thách thức thú vị cho các em học sinh. Chúc các em ôn tập tốt và đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới!

Xem trước nội dung

1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC NINH

(Đề có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

NĂM HỌC: 2021 - 2022

Môn: Toán - Lớp 7 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề) I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Chọn phương án trả lời đúng trong các câu sau: Câu 1. Giá trị của đa thức -5xy2 – 6xy + 8 + 6xy2 + 6xy - 5 tại x = – 3; y = 3 là A. 3. B. 24. C. – 24. D. -27. Câu 2. Trong các cặp đơn thức sau, những cặp nào đồng dạng

A. 2 5 9 x y  và 2 5 9 x y B. -4xy và 5 9 xy  C. -5x2y và -5y2x D. 9x và 9x2

Câu 3. Số nào sau đây là nghiệm của đa thức 4x + 1

4

A. 1

4 . B. 1 4  . C. 1

16 . D. 1 16  .

Câu 4. Hình vẽ bên, số đo BCD là A. 450. B. 22,50. C. 600. D. 300.

Câu 5. Trong các đơn thức sau, đâu là đơn thức thu gọn? A. -5xyxz2. B. – 5x2yzz. C. -5xyzxz. D. -5x2yz2. Câu 6. Đa thức (- 4x3 – 6x + 2) – (- 2x2 – 7x – 4) thu gọn là

A. - 4x3 + 2x2 – 13x + 6. B. - 4x3 - 2x2 + x + 6. C. - 4x3 + 2x2 + x + 6. D. - 4x3 + 2x2 + x - 2. Câu 7. Tam giác ABC vuông tại A có AB = 3cm, BC = 5cm. Độ dài cạnh AC bằng A. 2cm. B. 4cm. C. 34 cm. D. 8cm. Câu 8: Cho G là trọng tâm của tam giác ABE với trung tuyến AD (hình vẽ). Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. AG 3 GD  B. GD 2 AG 3 

C. AG 1 AD 2  D. GD 1 AD 3 

Câu 9. Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn 2 1 x 5 2  

A. 0. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 10. Tam giác ABC có AB < AC < BC. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. C B A   . B. B C A   . C. A C B   . D. A B C   . Câu 11. Biểu thức tính tổng quãng đường đi được của một người, biết rằng người đó đi bộ trong x giờ với vận tốc 5km/h và sau đó đi bằng ô tô trong y giờ với vận tốc 55km/h là A. 5x. B. 55y. C. 5x + 55y. D. 5y + 55x.

C D

A

B

D B E

A

G

2

Câu 12. Tích của hai đơn thức 7x2y và (–xy) bằng A. 7x3y2. B. -7x3y2. C. -7x2y. D. 6x3y2. II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 1. (1,5 điểm)

1. Tính giá trị biểu thức sau: 3 5 1 1 :6 2 6 2         

2. Lượng mưa trung bình hàng tháng từ tháng 1 đến tháng 10 ở một địa phương được trạm khí tượng thủy văn ghi lại trong bảng sau (đo theo mm): Tính lượng mưa trung bình trong 10 tháng (từ tháng 1 đến tháng 10). Biết lượng mưa trung bình cả năm (12 tháng) của địa phương đó là 70mm, x (mm) là lượng mưa trung bình trong tháng 11, y (mm) là lượng mưa trung bình trong tháng 12 và x : y = 5 : 4. Tính lượng mưa trung bình mỗi tháng trong hai tháng cuối. Câu 2. (1,5 điểm)

1. Cho hai đa thức: A(x)

2 3 2 3 x x x     và B(x)

3 2 4 3 . x x x     Tính P(x) = A(x) + B(x)

2. Cho đa thức Q(x) = 5x2 – 5 + a2 + ax. Tìm các giá trị của a để Q(x) có nghiệm x = -1. Câu 3. (3,0 điểm)

Cho tam giác ABC cân tại A ( 0 90 A  ). Các đường cao BD; CE   ; D AC E AB   cắt nhau tại H.

1. Chứng minh: . ABD ACE   2. BHC  là tam giác gì, vì sao? 3. So sánh đoạn HB và HD? 4. Trên tia đối của tia EH lấy điểm N sao cho NH < HC; Trên tia đối của tia DH lấy điểm M sao cho MH = HN. Chứng minh các đường thẳng BN, AH, CM đồng quy. Câu 4. (1,0 điểm) 1. Tìm x, y thỏa mãn:   2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 0 x x y y x y x      

2. Trong một cuộc thi cắm hoa, ba bạn Hồng, Lan, Cúc cắm 3 loại hồng, lan, cúc. Bạn làm hoa hồng nói với Cúc: “Chẳng ai trong chúng ta cắm loại hoa đúng với tên mình cả !”. Hãy cho biết mỗi bạn cắm loại hoa gì?

===== Hết =====

Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Lượng mưa 20 40 60 60 90 120 120 100 80 60

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo