
TH&THCS
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II - MÔN HÓA HỌC LỚP 8
NĂM HỌC 2014 – 2015 Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Câu 1: ( 2,0 điểm )
Lập phương trình hoá học của các phản ứng sau: a) Kẽm + Axit sunfuric Kẽm sunfat + Hiđro
b) Nhôm + oxi Nhôm oxit
0t
c) Kali clorat Kali clorua + oxi
0t
d) Phot pho + Oxi Đi phot pho penta oxit Câu 2: ( 1,5 điểm )
Nêu tính chất hóa học của hiđro. Viết phương trình phản ứng minh họa. Câu 3: ( 1,5 điểm )
Viết phương trình phản ứng biểu diễn sự oxi hóa các chất sau: Al, K (ghi rõ điều kiện nếu có) Câu 4:( 2,0 điểm )
a) Có 20 g KCl trong 600 g dung dịch.Tính nồng độ phần trăm của dung dịch KCl
b) Hòa tan 1,5 mol CuSO4 vào nước thu được 750 ml dung dịch.Tính nồng độ mol của dung dịch CuSO4 Câu 5: ( 3 điểm ) Hòa tan Na vào H2O thu được 4,48 lít H2 (đktc) tính ?
a. Khối lượng bazơ sinh ra? b. Dùng lượng H2 trên để khử FeO. Tính lượng Fe tạo thành .
( Cho biết nguyên tử khối: K = 39, Cl = 35,5, Cu = 64, S = 32, O = 16, Na = 23, H = 1, Fe = 56)
(Giám thị không giải thích gì thêm)
ThuVienDeThi.com
TH&THCS
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN HÓA HỌC LỚP 8 – NĂM HỌC 2014 – 2015 Câu Đáp án Điểm
1
a) Zn + H2SO4 ZnSO4 + H2 ;
b) 4Al + 3O2 2Al2O3;
0t
c) 2KClO3 2KCl + 3O2
0t
d) 2P + 5O2 2P2O5;
0t
0,5
0,5
0,5
0,5
2
* Tính chất hóa học của hiđro 1) Tác dụng với oxi: 2H2 + O2 2H2O 0 t 2) Tác dụng với đồng (II) oxit: H2 + CuO Cu + 0 t H2O
0,75 0,75
3 1) 4Al + 3O2 2Al2O3 0 t 2) 4K + O2 2K2O
0,75 0,75
4
a) Nồng độ phần trăm của dung dịch KCl là:
C% dd KCl = = = 3,33 % .100 ddKCl mKCl
m
20.100
600 b) Nồng độ mol của dung dịch CuSO4 là:
CM dd CuSO4 = = = 2M uSO4 dd CuSO4
nC V
1,5 0,75
1,0
1,0
5
a)
2
4,48 0,2( ) 22,4 H n mol
Phương trình phản ứng: H2O + 2Na 2NaOH + H2 0 t 2mol 1mol 0,4mol 0,2mol Theo phương trình : n = 2n = 2.0,2 = 0,4(mol) NaOH 2 H Khối lượng của NaOH tạo thành là: m = 0,4.40 = 16( gam) NaOH b,
2 0,2( ) H n mol PTPƯ ta có H2 + FeO Fe + H2O 0 t 1mol 1mol 0,2mol 0,2mol Theo phương trình: n = n = 0,2 (mol) Fe 2 H Khối lượng của sắt là: m = 0,2.56 = 28( gam) Fe
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
ThuVienDeThi.com
TH&THCS
Ma trận:
Vận dụng Mức độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu
Mức độ thấp Mức độ cao
Tổng
Ôxi - không khí
Biết được sự oxi hóa và phương trình phản ứng minh họa.
Hiểu và viết được các phương trình phản ứng.
Số câu 1 4 5 Điểm Tỉ lệ %
1,5 15%
2 20%
3,5 35% Hiđrô - nước
Biết được tính chất hóa học của H2 và phương trình phản ứng minh họa
Vận dụng tính được khối lượng NaOH
Vận dụng giải bài tập theo 2 phương trình.
Số câu 1 1 1 3 Điểm Tỉ lệ %
1,5 15%
2 20%
1 10%
4,5 45% Dung dịch
Tinh C%;CM của một số dung dịch Số câu 2 1 Điểm Tỉ lệ %
2 20%
2 20% TS câu 2 6 2 10 TSĐiểm
Tỉ lệ %
3 30%
4 40%
3 30%
10 100%
ThuVienDeThi.com
TH&THCS
Phòng GD&ĐT Ngân Sơn ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2014 - 2015 Trường TH&THCS Nà Khoang MÔN: HÓA HỌC LỚP 8
Thời gian: 45 phút Họ và tên: .........................................
Điểm Lời phê của giáo viên
Câu hỏi: Câu 1: ( 2,0 điểm )
Lập phương trình hoá học của các phản ứng sau: a) Kẽm + Axit sunfuric Kẽm sunfat + Hiđro
b) Nhôm + oxi Nhôm oxit
0t
c) Kali clorat Kali clorua + oxi
0t
d) Phot pho + Oxi Đi phot pho penta oxit Câu 2: ( 1,5 điểm )
Nêu tính chất hóa học của hiđro. Viết phương trình phản ứng minh họa. Câu 3: ( 1,5 điểm )
Viết phương trình phản ứng biểu diễn sự oxi hóa các chất sau: Al, K (ghi rõ điều kiện nếu có) Câu 4:( 2,0 điểm )
a) Có 20 g KCl trong 600 g dung dịch.Tính nồng độ phần trăm của dung dịch KCl
b) Hòa tan 1,5 mol CuSO4 vào nước thu được 750 ml dung dịch.Tính nồng độ mol của dung dịch CuSO4 Câu 5: ( 3 điểm ) Hòa tan Na vào H2O thu được 4,48 lít H2 (đktc) tính ?
a. Khối lượng bazơ sinh ra? b. Dùng lượng H2 trên để khử FeO. Tính lượng Fe tạo thành .
( Cho biết nguyên tử khối: K = 39, Cl = 35,5, Cu = 64, S = 32, O = 16, Na = 23, H = 1, Fe = 56)
(Giám thị không …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.