Quảng cáo
Đề kiểm tra học kỳ II môn Hóa học - Lớp 8 - Năm học 2015  2016
QR

Đề kiểm tra học kỳ II môn Hóa học - Lớp 8 - Năm học 2015 2016

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

ĐEÀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

MÔN HÓA HỌC - LỚP 8

NĂM HỌC 2015 – 2016 Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Câu 1: (2điểm). Bổ túc, cân bằng các phương trình hóa học sau đây và cho biết chúng thuộc

loại phản ứng nào?

a) P2O5 + H2O ? 

b) ? + H2O NaOH + H2  

c) ? K2MnO4 + MnO2 + O2 

0t 

d) ? + ? K2O 

Câu 2: (3điểm).Cho các chất KClO3; CaO; Fe; SO3; Cu; Fe2O3. Hãy viết phương trình hóa học của

a) Chất tác dụng với nước tạo dung dịch làm quỳ tím hóa xanh

b) Chất tác dụng với dung dịch HCl sinh ra khí Hiđro

c) Chất bị nhiệt phân hủy

Gọi tên các chất sản phẩm.

Câu 3: (2 điểm). Hãy trình bày cách nhận biết các khí:

Cacbon đioxit (CO2 ); Oxi (O2); và Hiđrô (H2)

Câu 4: (3 điểm). Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxit sắt từ Fe3O4 bằng cách dùng oxi oxi hóa sắt ở nhiệt độ cao.

a) Tính thể tích khí Oxi (đkc) cần dùng để điều chế được 46,4g oxit sắt từ.

b) Tính số gam kali pemanganat KMnO4 cần dùng để có được lượng oxi dùng cho phản ứng trên.

(cho biết Fe = 56 ; K = 39 ; O = 16; Mn = 55)

----------HẾT----------

ThuVienDeThi.com

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ II

MÔN HÓA HỌC LỚP 8

NĂM HỌC 2013 - 2014 NỘI DUNG ĐIỂM GHI CHÚ

Câu 1: (2điểm)

a) P2O5 + 3H2O 2H3PO4  Phản ứng hóa hợp b) 2Na + 2H2O 2NaOH + H2   Phản ứng thế c) 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2 

0t  Phản ứng phân hủy d) 4K + O2 2K2O  Phản ứng hóa hợp

Câu 2: (3điểm)

a) Chất tác dụng với nước tạo dd làm quỳ tím hóa xanh

CaO + H2O Ca(OH)2  Canxi hiđroxit b) Chất tác dụng với dung dịch HCl sinh ra khí Hiđro

Fe + 2HCl FeCl2 + H2   Sắt (II) clorua c) Chất bị nhiệt phân hủy

2KClO3 2KCl + 3O2 

0t  Kali clorua Câu 3: (2điểm) - tàn đóm bùng cháy  khí O2 - tắt que đóm đang cháy  khí CO2 - cháy được với ngọn lửa màu xanh nhạt, có tiếng nổ nhẹ  khí H2

2H2 + O2 2H2O

0t  Câu 4: (3 điểm). Tính được

3 4 0,2( ) Fe O n mol 

PTHH: 3Fe + 2O2 Fe3O4

0t  Tính được

2 0,4( ) O n mol  a) Tính được

2 0,4 . 22,4 8,96 (lít) O V  

PTHH: 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2 

0t  Tính được

4 0,8( ) KMnO n mol 

b) Tính được

4 0,8 . 158 126,4 (g) KMnO m  

0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ

1đ

1đ

1đ

0,5đ 0,5đ 0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ 0,25đ

0,5đ

0,5đ

0,25đ

0,5đ

Mỗi PTHH xác định đúng loại phản ứng 0,25đ ; điền và cân bằng đúng 0,25đ.

Viết đúng mỗi phương trinh 0,5đ; cân bằng đúng 0,25đ; gọi tên đúng 0,25đ

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo