Quảng cáo
Đề kiểm tra học kỳ II môn Hóa học Lớp 8 - Năm học 2015-2016 - Trường PTDTBT TH - THCS Long Túc (Có đáp án)
QR

Đề kiểm tra học kỳ II môn Hóa học Lớp 8 - Năm học 2015-2016 - Trường PTDTBT TH - THCS Long Túc (Có đáp án)

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

PHÒNG GD&ĐT NAM TRÀ MY TRƯỜNG PTDTBT TH - THCS LONG TÚC

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II-NĂM HỌC: 2015 – 2016

Môn: Hóa học 8

Vận dụng Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Cấp độ cao Cấp độ

Chủ đề TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

Cộng

Oxi – Không khí

- Biết phương pháp điều chế oxi trong phòng thí nghiệm; khái niệm phản ứng phân hủy.

- Tính thể tích khí O2 tham gia phản ứng.

Số câu 1 1 2 Số điểm 0.25 0.25 0.5 Tỉ lệ 2.5% 2.5% 5%

Hiđro – Nước – Phản ứng thế – Phân loại axit, bazơ, muối

- Biết được tính chất của hiđro và nước. - Biết phân loại axit, bazơ, muối - Dung dịch tạo thành sau phản ứng và tính chất của nó.

- Tính thể tích khí H2 tham gia phản ứng.

- Vận dụng gọi tên oxit, axit, bazơ, muối.

Số câu 3 1 1 1 6 Số điểm 0.75 1 0.25 1 3 Tỉ lệ 7.5% 10% 2.5% 10% 30%

Dung dịch – Nồng độ dung dịch

- Biết khái niệm

dung dịch, độ tan. - Biết các yếu tố ảnh hưởng đến độ tan. - Biết khái niệm

nồng độ C%,CM

- Tính số gam chất tan, số mol chất tan trong dung dịch.

ThuVienDeThi.com

Số câu 4 2 6 Số điểm 1 0.5 1.5 Tỉ lệ 10% 5% 15% Tổng hợp các nội dung trên - Tính số mol và viết PTHH xảy ra.

- Viết PTHH biểu diễn sơ đồ chuyển hóa mối quan hệ giữa các chất.

- Tính toán dựa theo phương trình; so sánh tỉ lệ giữa số mol để suy ra được chất phản ứng hết, chất còn dư

Số câu 1/3 1 1/3 1/3 2 Số điểm 1 2 1 1 5 10% 20% 10% 10% 50% Tổng số câu 9+1/3 5 1+2/3 16 Tổng số điểm 4 3 3 10 Tỉ lệ 40% 30% 30% 100%

ThuVienDeThi.com

PHÒNG GD&ĐT NAM TRÀ MY TRƯỜNG PTDTBT TH - THCS LONG TÚC

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2015 - 2016

Môn: Hóa học 8 Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)

Đề chính thức Điểm Nhận xét của giáo viên

Họ và tên:.................................. Lớp: ........................................

I. Trắc nghiệm: (3 điểm) Khoanh tròn chữ cái (A, B, C, D) đứng trước câu trả lời đúng Câu 1. Phản ứng nào sau đây là phản ứng phân hủy?

A. CO2 + Ca(OH)2  

0t CaCO3 + H2O B. CaO + H2O  

0t Ca(OH)2 C. 2KMnO4  

0t K2MnO4 + MnO2 + O2 D. CuO + H2  

0t Cu + H2O Câu 2. Dung dịch tạo thành khi cho nước hóa hợp với Na2O sẽ làm cho quỳ tím chuyển sang màu gì? A. Màu đỏ B. Màu xanh C. Màu vàng D. Không đổi màu Câu 3. Khử 12g sắt (III) oxit bằng khí hiđro ở nhiệt độ cao. Thể tích khí hiđro(ở đktc) cần dùng là: A. 5,04 lít B. 7,56 lít C. 10,08 lít D. 8,2 lít Câu 4. Dãy nào sau đây gồm các chất đều thuộc loại axit?

A. H3PO4, S, NaOH B. H3PO4, CuO, Na2CO3 C. HNO3, K, KCl D. HCl, H2S, H2SO4 Câu 5. Khối lượng NaOH có trong 20 gam dung dịch NaOH 10% là:

A. 20 (g) B. 2 (g) C. 0,2 (g) D. 0,02 (g) Câu 6. Để tổng hợp nước người ta đã đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít khí hiđro (đktc) trong oxi. Thể tích khí oxi (đktc) cần dùng là:

A. 44,8 lít B. 4,48 lít C. 2,24 lít D. 22,4 lít Câu 7. Trộn 5 ml rượu etylic (cồn) với 10 ml nước cất. Câu nào sau đây diễn đạt đúng:

A. Chất tan là rượu, dung môi là nước. B. Chất tan là nước, dung môi là rượu. C. Nước hoặc rượu etylic có thể là chất tan hoặc là dung môi. D. Cả 2 chất nước và rượu etylic vừa là chất tan vừa là dung môi. Câu 8. Khi giảm nhiệt độ và tăng áp suất thì độ tan của chất khí trong nước thay đổi như thế nào? A. Giảm B. Không thay đổi C. Có thể tăng hoặc giảm D. Tăng Câu 9. Dung dịch NaCl 1M có nghĩa là:

A. Trong 100 gam dung dịch có 1 gam NaCl. B. Trong 100 gam dung dịch có 1 mol NaCl. C. Trong 1 lít dung dịch có 1 mol NaCl. D. Trong 1000 ml dung dịch có 10 mol NaCl. Câu 10. Dung dịch là hỗn hợp:

A. Của chất rắn trong chất lỏng. B. Của chất khí trong chất lỏng.

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo