Quảng cáo
Đề kiểm tra cuối học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2021 2022 sở GD ĐT Quảng Nam
QR

Đề kiểm tra cuối học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2021 2022 sở GD ĐT Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề kiểm tra cuối học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2021 2022 sở GD ĐT Quảng Nam Bản PDF Đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 7 năm 2021 - 2022 của sở GD&ĐT Quảng Nam đang được Sytu giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh. Đề thi bao gồm cả câu hỏi trắc nghiệm và tự luận, cung cấp đáp án và lời giải chi tiết cho cả hai loại mã đề A và B.

Một trong những câu hỏi đáng chú ý trong đề thi là về việc thực hiện công tác phòng chống dịch trong trường học. Đề bài yêu cầu học sinh thực hiện điều tra số lượng học sinh bị nhiễm Covid-19 trong tháng 3 năm 2022 của mỗi lớp. Dựa vào bảng tần số được cung cấp, học sinh cần phân tích dấu hiệu xuất hiện và tính toán số trung bình cộng của dữ liệu.

Ngoài ra, đề thi cũng đưa ra câu hỏi về tam giác vuông ABC, tia phân giác của góc ABC và các định lí liên quan. Học sinh sẽ phải chứng minh các mệnh đề điển hình trong hình học, từ việc chứng minh hai tam giác đồng dạng cho đến tính chất của các đường cao và phân giác trong tam giác.

Cuối cùng, đề thi còn yêu cầu học sinh nhận biết và phân loại biểu thức đại số, nhằm kiểm tra kiến thức về đơn thức và đa thức.

Qua đó, đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán lớp 7 năm 2021 - 2022 của sở GD&ĐT Quảng Nam không chỉ giúp học sinh ôn tập kiến thức đã học mà còn khuyến khích họ phát triển khả năng suy luận logic và giải quyết vấn đề. Đây là bước quan trọng để nắm vững kiến thức và chuẩn bị tốt cho kỳ thi sắp tới.

Xem trước nội dung

Trang 1/2 – Mã đề A

ĐỀ CHÍNH THỨC

B H C

A

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH QUẢNG NAM

(Đề gồm có 02 trang)

KIỂM TRA CUỐI KỲ II NĂM HỌC 2021-2022

Môn: TOÁN – Lớp 7 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ A

I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5,0 điểm) Chọn một phương án trả lời đúng ở mỗi câu sau, rồi ghi vào giấy làm bài (Ví dụ câu 1 chọn phương án trả lời là A thì ghi 1A). Câu 1: Biểu thức đại số nào sau đây là đơn thức?

A. 2x + y. B. x – 2y. C. 2xy. D. 1. x y −

Câu 2: Giá trị của biểu thức 3x2 – 1 tại x = 1 là A. 3. B. 2. C. 1. D. 5.

Câu 3: Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức 3y2 ? A. –y2. B. 2y3. C. –3y. D. y6. Câu 4: Hệ số của đơn thức –4x2y là A. 4. B. –2. C. –8. D. –4.

Câu 5: Đa thức M = x5y + x4 + 1 có bậc là A. 6. B. 5. C. 4. D. 1.

Câu 6: Tích của hai đơn thức xy và 3x2 bằng A. 3x3. B. 3x3y. C. 3xy2. D. 3x2y.

Câu 7: Thu gọn đa thức N = 2xy + x2 – 2xy + 1 được kết quả là A. N = x2 + 1. B. N = x2 + 4xy + 1. C. N = x2 – 4xy + 1. D. N = x2 – 1.

Câu 8: Đa thức f(x) = x – 2 có nghiệm là A. 0. B. 1. C. – 2. D. 2.

Câu 9: Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh lớn hơn là A. góc lớn nhất. B. góc nhỏ nhất. C. góc lớn hơn. D. góc nhỏ hơn. Câu 10: Tam giác ABC cân tại B. Khẳng định nào sau đây đúng? A. AB = AC. B. BA = BC. C. CA = CB. D. BA = CA.

Câu 11: Tam giác MNP vuông tại M có MN = 3cm, NP = 5cm. Độ dài cạnh MP bằng A. 4cm. B. 8cm. C. 2cm. D. 16cm.

Câu 12: Cho hình vẽ bên. Biết rằng AB > AC, AH ⊥ BC. Kết luận nào sau đây đúng?

A. HB > AB. B. AC < HC.

C. HB < HC. D. HB > HC.

Câu 13: Tam giác ABC có đường trung tuyến AM và trọng tâm là G. Khi đó tỉ số AG AM bằng

A. 3. 2 B. 1 3 . C. 2 3 . D. 1. 2

Câu 14: Trong tam giác ABC. Kết luận nào sau đây đúng? A. AB + AC < BC. B. AB + AC > BC. C. AB – AC > BC. D. AB – AC = BC. Câu 15: Nếu điểm K nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng AB thì A. AB = KB. B. AB = KA. C. KA = KB. D. KA > KB.

Trang 2/2 – Mã đề A

II. TỰ LUẬN: (5,0 điểm)

Bài 1: (1,25 điểm). Thực hiện công tác phòng chống dịch trong trường học, trường trung học cơ sở A

tổ chức điều tra về số lượng học sinh bị nhiễm Covid-19 trong tháng 3 năm 2022 của mỗi lớp. Số liệu

điều tra được ghi lại ở bảng “tần số” sau:

Giá trị (x)

3

4

5

6

7

Tần số (n)

7

5

2

1

1

N = 16

a) Dấu hiệu ở đây là gì ?

b) Tính số trung bình cộng X.

Bài 2: (1,25 điểm). Cho hai đa thức A(x) = x2 + 2x – 1 và B(x) = x2 – 2x + 4.

a) Tính M(x) = A(x) + B(x).

b) Chứng tỏ đa thức M(x) không có nghiệm.

Bài 3: (2,5 điểm). Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC), tia phân giác của góc  ABC cắt AC

tại D. Kẻ DE vuông góc với BC tại E.

a) Chứng minh ∆ABD = ∆EBD.

b) Gọi M là giao điểm của AB và DE. Chứng minh DM = DC.

c) Chứng minh rằng AD + EC > DM.

--------------- Hết ---------------

Giám thị không giải thích gì thêm.

Họ và tên học sinh........................................................; số báo danh...........................

Trang 1/2 – Mã đề B

ĐỀ CHÍNH THỨC

B H C

A

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH QUẢNG NAM

(Đề gồm có 02 trang)

KIỂM TRA CUỐI KỲ II NĂM HỌC 2021-2022

Môn: TOÁN – Lớp 7 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ B

I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5,0 điểm) Chọn một phương án trả lời đúng ở mỗi câu sau, rồi ghi vào giấy làm bài (Ví dụ câu 1 chọn phương án trả lời là B thì ghi 1B). Câu 1: Biểu thức đại số nào sau đây là đơn thức?

A. 3xy. B. 3. x y + C. 3x + y. D. x – 3y.

Câu 2: Giá trị của biểu thức 2x2 + 3 tại x = 1 là A. 7. B. 4. C. 5. D. 8.

Câu 3: Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức 2x3 ? A. –2x6. B. –3x2. C. 2x. D. 3x3. Câu 4: Hệ số của đơn thức –3xy2 là A. –1. B. –3. C. –6. D. 3.

Câu 5: Đa thức N = xy4 + x3 – 2 có bậc là A. 5. B. 4. C. 3. D. 2.

Câu 6: Tích của hai đơn thức 2xy và y3 bằng A. 2xy3. B. 2xy2. C. 2xy4. D. 6xy2.

Câu 7: Thu gọn đa thức M = x2y + x2 – x2y – 1 được kết quả là A. M = x2 – 4x2y + 1. B. M = x2 – 1. C. M = x2 + 4x2y – 1. D. x2 + 1.

Câu 8: Đa thức g(x) = x – 1 có nghiệm là A. 2. B. 0. C. – 1. D. 1.

Câu 9: Trong một tam giác, cạnh đối diện …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo