
Câu I: (4đ) Hoàn thành sơ đồ biến hoá sau:
X(k) A(k) B(dd) C(r) 2 O O H 2 2 ddBaCl
FeS2 d d BaCl2 ) 0 ( 2 t O
Y(r) D(dd) E(r) F(dd) ddHCl ddNaOH ddB
Câu II: (4đ) 1/ Mô tả hiện tượng và viết phương trình hoá học giải thích cho thí nghiệm sau: Cho một mẩu kim loại Natri vào ống nghiệm chứa dung dịch đồng II sunfat. 2/ Phân biệt 5 hoá chất đựng trong 5 lọ riêng biệt bị mất nhãn (không dùng thêm hoá chất nào khác): HCl, NaOH, Ba(OH)2, K2CO3, MgSO4.
Câu III: (4đ) 1/ Nung 13.4 gam muối cácbonnát của kim loại M hoá trị II, thu được 6,8 gam một chất rắn và khí X. Cho X hấp thụ vào 75ml dd NaOH 1M. Tính khối lượng muối khan thu được. 2/ 3,6 gam hỗn hợp (kali và 1 kim loại kiềm) tác dụng hết với nước sinh ra 1,12 lít khí H2 (đktc). Tìm kim loại kiềm. Biết số mol của nó nhỏ hơn 10% tổng số mol của 2 kim loại trong hỗn hợp.
Câu IV: (5đ) Hoà tan hết 7,74 gam hỗn hợp hai kim loại magie và nhôm bằng 500ml dd chứa hai axit HCl 1M và H2SO4 0,28M thu được dung dịch A và 8,736 lít khí hiđro đo ở điều kiện tiêu chuẩn. 1/ Tính khối lượng muối khan thu được. 2/ Cho dd A phản ứng với V lít dd NaOH 2M. Tính thể tích dung dịch NaOH cần dùng để thu được kết tủa lớn nhất. Tính khối lượng kết tủa đó.
Câu V: ( 3đ) Nhúng một thanh sắt nặng 100 gam vào 500ml dung dịch hỗn hợp CuSO4 0,08M và Ag2SO4 0,004M. Giả sử tất cả đồng và bạc sinh ra đều bám vào thanh sắt. Sau một thời gian lấy thanh sắt ra cân lại thấy khối lượng là 100,48 gam. Tính khối lượng kim loại bám vào thanh sắt.
(Học sinh được sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn )
_____________Hết____________
Câu Nội dung Điểm I 4,0đ 4FeS2(r) + 11O2(k) 2Fe2O3(r) + 8SO2 (k) (1) 0 t
2SO2(k) + O2(k) 2SO3(k) (2) 0 ;5 2 t O V
0,5 0,5 0,5 ThuVienDeThi.com
SO3(k) + H2O(l) H2SO4 (d d) (3) H2SO4 (d d) + BaCl2 (d d) BaSO4 (r) + 2HCl (d d) (4) Fe2O3(r) + 6HCl (d d) 2FeCl3 (d d) + 3H2O(l) (5) FeCl3 (d d) + 3NaOH(d d) Fe(OH)3 (r) + 3NaCl (d d) (6) 2Fe(OH)3 (r) + 3H2SO4 (d d) Fe2(SO4)3 (d d) + 3H2O(l) (7) Fe2(SO4)3 (d d) + 3BaCl2 (d d) 3BaSO4 (r) + 2FeCl3 (d d) (8)
0,5 0,5 0,5 0,5 0,5
II 4,0đ 1 Mô tả thí nghiệm và viết PTHH 2,0đ - Mẩu natri nóng chảy chạy trên mặt nước rồi tan dần, dung dịch sủi bọt khí - Xuất hiện kết tủa màu xanh lam PTHH 2Na ( r ) + 2H2O (l) 2NaOH (dd) + H2 (k) CuSO4 (dd) + NaOH (dd ) Cu(OH)2 (r) + Na2SO4 (dd)
0,5 0,5
0,5 0,5 2 Phân biệt 5 hoá chẩt 2,0đ Trích mỗi lọ dung dịch ra nhiều mẫu thử, đánh số và tiến hành thí nghiệm. Cho lần lượt các mẫu thử tác dụng với nhau, quan sát hiện tượng. Ta có bảng thí nghiệm:
HCl NaOH Ba(OH)2 K2CO3 MgSO4
HCl CO2
NaOH Mg(OH)2
Ba(OH)2 (BaCO3) BaSO4
K2CO3 (CO2) ( BaCO3) MgCO3
MgSO4 (Mg(OH)2 BaSO4 Mg(OH)2
MgCO3
Mẫu thử nào cho kết quả ứng với 1 => HCl Mẫu thử nào cho kết quả ứng với 1 => NaOH Mẫu thử nào cho kết quả ứng với 2 => Ba(OH)2 Mẫu thử nào cho kết quả ứng với 2 và 1 => K2CO3 Mẫu thử nào cho kết quả ứng với 3 => MgSO4 ----------------------------------------------------------------------------------------------------------- Các PTHH: 2 HCl (dd) + K2CO3 (dd) 2KCl (dd) + H2O (l) 2NaOH (dd) + MgSO4 (dd) Na2SO4 (dd) + Mg(OH)2 (r) Ba(OH)2 (dd) + K2CO3 (dd) BaCO3 (r) + KOH (dd) Ba(OH)2 (dd) + MgSO4 (dd) Mg(OH)2 (r) + BaSO4 (r) K2CO3 (dd) + MgSO4 (dd) MgCO3 (r) + K2SO4 (dd)
0,75
0,25
--------
0,2 0,2 0,2 0,2 0,2
III 4,0đ 1 2,0đ
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.