Quảng cáo
Đề thi học sinh giỏi huyện Khoái Châu năm học 2013 - 2014 môn Hóa học 8
QR

Đề thi học sinh giỏi huyện Khoái Châu năm học 2013 - 2014 môn Hóa học 8

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

Trang 1

HƯỚNG DẪN CHẤM - THANG ĐIỂM ĐỀ THI HSG HUYỆN KHOÁI CHÂU NĂM HỌC 2013- 2014

Môn: Hóa học 8 CÂU NỘI DUNG ĐIỂM a. Các chất bị nhiệt phân tạo O2: KClO3, KMnO4 (1) 2KMnO4

ot  K2MnO4 + MnO2 + O2 (2) 2KClO3

ot 2KCl + 3O2

0,25 điểm

b. Các chất tác dụng với H2O

0,5 điểm c. Các chất tác dụng với H2: 0,25 điểm

1. (1,25 điểm)

d. Ưu điểm: Không gây ô nhiễm môi trường. 0,25 điểm

2. (1,0 điểm)

Lấy mẫu thử Hòa tan các mẫu vào nước, mẫu không tan là CaCO3, tan tạo dung dịch trắng sữa là CaO, tan tạo dung dịch không màu là Na2O và P2O5.

CaO + H2O Ca(OH)2   Na2O + H2O 2NaOH   P2O5 +3H2O 2H3PO4   Dùng quỳ tím cho vào 2 dung dịch sau phản ứng (2), (3). Quỳ tím hóa đỏ là H3PO4 nên chất ban đầu là P2O5, quỳ tím hóa xanh là NaOH nên chất ban đầu là Na2O ( HS có thể làm cách khác)

1,0 điểm

Gọi công thức oxit là MxOy

Có: 16y 27,586 x.M 16y 100  

Xác định được: M = ,phù hợp với x = 3; y = 4; M = 56 y 42. x CT của A3 là Fe3O4

0,375 điểm

Sơ đồ: H2O O2 Fe3O4 Fe FeCl2    

0,375 điểm

c. PTHH:

2H2O 2H2 + O2 dp  2O2 + 3Fe

ot  Fe3O4 Fe3O4 + 4H2

ot 3Fe + 4H2O Fe + 2HCl FeCl2 + H2  

0,375 điểm

3 (1,5 điểm)

0,375 điểm

CÂU I

(6,0 đ)

a. A1: KMnO4 A2: KClO3 A3: O2 A4: K2O A5: SO2 A6: KOH A7: H2SO3 A8: K2SO3

( HS có thể dùng chất khác)

0,375 điểm

ThuVienDeThi.com

Trang 2

b. (1) 2KMnO4

ot  K2MnO4 + MnO2 + O2 (2) 2KClO3

ot 2KCl + 3O2 (3) O2 + 4K

ot 2K2O

(4) O2 + S

ot  SO2 (5) K2O + H2O   2KOH (6) SO2 + H2O   H2SO3 (7) 2KOH + H2SO3   K2SO3 + 2H2O

0,875 điểm

c. Viết tên A1: KMnO4: Kali pemanganat A2: KClO3: Kali clorat A3: O2: Khí oxi A4: K2O: Kali oxit A5: SO2: Lưu huỳnh đioxit A6: KOH: Kali hiđroxit A7: H2SO3: Axit sunfurơ A8: K2SO3: Kali sunfit

0,5 điểm

4 (2,25 điểm)

d. (1)(2) Phản ứng phân hủy (3) (4)(5)(6) Phản ứng hóa hợp

0,5 điểm

a. Ta có:

2 H m 13,1 108 120,6 0,5(gam)    

Nên:

2 H n 0,25(mol) 

Gọi a, b lần lượt là số mol Na,K trong X 2Na + 2H2O   2NaOH + H2 2K + H2O   2KOH + H2 b 0,5b

Ta có: 23a +39b = 13,1

0,5a + 0,5b = 0,25    Giải hệ pt: a= 0,4, b=0,1

%Na = 9,2 .100% 70,2% 13,1 

%K = 29,8%

0,25 điểm

0,25 điểm

0,5 điểm

b. Theo câu a:

2 H

ZnO

n 0,25(mol)

16,2 n 0,2(mol) 81

 

H2 + ZnO Zn + H2O

ot 

0,25 điểm

CÂUII

(4,0 đ)

1 (1,75 điểm)

Nhận thấy ZnO hết, H2 dư. nZn = 0,2.75% = 0,15 (mol) nên mZn= 9,75 (gam) nZnO dư = 0,05.81 = 4,05 (gam) Xác định được: m = 11,05 (gam)

0,5 điểm

ThuVienDeThi.com

Trang 3

* Ở 10oC, SR = 170 gam, suy ra khối lượng dung dịch bão hòa là: mdd= 170 + 100 = 270 gam Trong 270 g dung dịch bão hòa chất R có 170 g R và 100 g H2O Trong 540 g dung dịch bão hòa chất R có x g R và y g H2O

R

540.170 m 340(gam) 270  

2

540.100 200( ) 270 H O m y gam   

0,5 điểm

Gọi a là số gam R cần thêm để được dung dịch bão hòa ở 60oC Khối lượng các chất có trong dung dịch ở 60oC là: mR= 340 + a

2 200 H O m 

0,25 điểm

2 (1,25 điểm)

Ta có: 340 .100 525 200

a  

(340 ).100 525.200 105000 a     => a= 710 gam Vậy cần thêm 710 gam R để được dung dịch bão hòa ở 60oC

0,5 điểm

3 (1,0 điểm)

Ta có:

HCl

HCl

200.7,3 m 14,6(gam) 100 14,6 n 0,4(mol) 36,5

 

  

Gọi công thức oxit là A2O. * Trường hợp 1: A2O không tác dụng với nước, chất rắn là ACl PTHH:

A2O + 2HCl 2ACl + H2O   Theo ĐLBTKL

2 2 A O HCl ACl H O m m m m   

(loại) 2 H O m 34,1 14,6 51,4 2,7gam     

0,25 điểm

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo