Quảng cáo
Giáo án Bồi dưỡng học sinh giỏi Hóa học 8
QR

Giáo án Bồi dưỡng học sinh giỏi Hóa học 8

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

1 | P a g e

BÀI TẬP STT CHỦ ĐỀ DẠNG TOÁN SỐ TIẾT Xác định số hạt và tên nguyên tử 1 Chất nguyên tử phân tử Lập công thức hóa học khi biết thành phần nguyên tố

1

Lập phương trình hóa học (cân bằng phương trình hóa học…) 3 Phản ứng hóa học Định luật bảo toàn khối lượng

3

Chuyển đổi giữa khối lượng, thể tích và lượng chất, số nguyên tử phân tử. Tính tỉ khối của chất, hỗn hợp chất Tính M của chất, M hỗn hợp chất.. 4

Mol và tính toán hóa học Xác định công thức của nguyên tử phân tử khi biết khối lượng mol (M) số nguyên tử hoặc tổng số nguyên tử…

3

Tính thành phần phần trăm các nguyên tố trong hợp chất Lập công thức hóa học khi biết thành phần phần trăm các nguyên tố… 5 Tính theo công thức hóa học Tính khối lượng mỗi nguyên tố trong một lượng hợp chất và ngược lại

4

Tính khối lượng, thể tích chất tham gia hoặc sản phẩm Bài toán về lượng chất dư Bài toán hiệu suất Bài toán hỗn hợp chất tác dụng

Bài toán tăng giảm khối lượng. Bài toán sử dụng định luật bảo toàn khối lượng và bảo toàn nguyên tố Bài toán xác định công thức đơn chất, hợp chất tham gia phản ứng và sản phẩm. Bài toán tự chọn lượng chất 6

Tính theo phương trình hóa học

Bài toán biện luận (Biện luận hóa trị, biện luận trường hợp, biện luận so sánh, biện luận bằng trị số trung bình

18

Bài toán về độ tan của chất Bài toán tính nồng độ mol dung dịch (CM), nồng độ phần trăm dung dịch (C%) bằng sự pha trộn không xảy ra phản ứng. Dung dịch

Bài toán tính nồng độ mol dung dịch (CM),

ThuVienDeThi.com

2 | P a g e

nồng độ phần trăm dung dịch (C%) bằng sự pha trộn có xảy ra phản ứng. Bài toán về muối ngậm nước 7

Bài toán pha chế dung dịch

12

Bài toán hoàn thành phản ứng và sơ đồ chuyển hóa… Bài toán xác định chất hợp chất dựa vào tính chất hóa học chất Bài toán nhận biết chất

Bài toán tách chất, tinh chế chất 8

Bài tập định tính

Bài toán điều chế chất

9

Cộng 60

ThuVienDeThi.com

3 | P a g e

Chuyên đề 1. Bài tập về nguyên tử, nguyên tố hóa học 1/ Nguyên tử (NT): - Hạt vô cùng nhỏ , trung hòa về điện, tạo nên các chất. Cấu tạo: + Hạt nhân mang điện tích (+)(Gồm: Proton(p) mang điện tích (+) và nơtron không mang điện ). Khối lượng hạt nhân được coi là khối lượng nguyên tử. + Vỏ nguyên tử chứa 1 hay nhiều electron (e) mang điện tích (-). Electron chuyển động rất nhanh quanh hạt nhân và sắp xếp theo lớp (thứ tự sắp xếp (e) tối đa trong từng lớp từ trong ra ngoài: STT của lớp : 1 2 3 … Số e tối đa : 2e 8e 18e … Trong nguyên tử: - Số p = số e = số điện tích hạt nhân = số thứ tự của nguyên tố trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học - Quan hệ giữa số p và số n : p  n  1,5p ( đúng với 83 nguyên tố ) - Khối lượng tương đối của 1 nguyên tử ( nguyên tử khối )

NTK = số n + số p - Khối lượng tuyệt đối của một nguyên tử ( tính theo gam )

+ mTĐ = m e + mp + mn + mP mn 1ĐVC 1.67.10- 24 g, + me 9.11.10 -28 g Nguyên tử có thể lên kết được với nhau nhờ e lớp ngoài cùng. 2/ Nguyên tố hóa học (NTHH): là tập hợp những nguyên tử cùng loại có cùng số p trong hạt nhân. - Số p là số đặc trưng của một NTHH. - Mỗi NTHH được biểu diễn bằng một hay hai chữ cái. Chữ cái đầu viết dưới dạng in hoa chữ cái thứ hai là chữ thường. Đó là KHHH - Nguyên tử khối là khối lượng của nguyên tử tính bằng ĐVC. Mỗi nguyên tố có một NTK riêng. Khối lượng 1 nguyên tử = khối lượng 1đvc.NTK

NTK =

m a Nguyên tử = a.m 1đvc .NTK

(1ĐVC = KL của NT(C) (MC = 1.9926.10- 23 g) = 1.9926.10- 23 g= 1.66.10- 24 g)

* Bài tập vận dụng: 1. Biết nguyên tử C có khối lượng bằng 1.9926.10- 23 g. Tính khối lượng bằng gam của nguyên tử Natri. Biết NTK Na = 23. (Đáp số: 38.2.10- 24 g) 2.NTK của nguyên tử C bằng 3/4 NTK của nguyên tử O, NTK của nguyên tử O bằng 1/2 NTK S. Tính khối lượng của nguyên tử O. (Đáp số:O= 32,S=16) 3. Biết rằng 4 nguyên tử Mage nặng bằng 3 nguyên tử nguyên tố X. Xác định tên,KHHH của nguyên tố X. (Đáp số:O= 32) 4.Nguyên tử X nặng gấp hai lần nguyên tử oxi . b)nguyên tử Y nhẹ hơn nguyên tử Magie 0,5 lần .

   

1 khoiluongmotnguyentu

khoiluong dvc

1 12

1 12

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo