Quảng cáo
Chuyên đề Oxi  không khí (buổi 1)
QR

Chuyên đề Oxi không khí (buổi 1)

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

Trung tâm LUYỆN THI THẦY KHÁNH – CÔ TÂM THPT Chuyên KHTN (HSGS) DD: 0986.711.703 – 090.22.99.228 Facebook: Trần Đăng Khánh HSGS

LTĐH – LUYỆN THI VÀO CẤP II, III- CÁC MÔN TOÁN–LÝ–HÓA–SINH-VĂN-ANH 1

CHUYÊN ĐỀ: OXI – KHÔNG KHÍ (buổi 1)

Ngày 28/12/2016 I. Các phản ứng tạo ra oxi 1. Phản ứng nhiệt phân các chất giàu oxi

- Nhiệt phân KMnO4: 2KMnO4 O2 + K2MnO4 + MnO2

0t 

- Nhiệt phân muối của các axit chứa oxi và clo: 2KClO3 3O2 + KCl

0t 

- Nhiệt phân các oxit của kim loại sau Cu  KL + O2

2Ag2O O2 + 4Ag

0t 

- Nhiệt phân muối nitrat của kim loại: 2KNO3 2KNO2 + O2

0t 

2. Phân hủy peoxit của kim loại hoặc H2O2

2H2O2 O2 + 2H2O

0t 

Na2O2 + H2O 2NaOH + ½ O2  

BaO2 + H2O Ba(OH)2 + ½ O2  

3. Điện phân nước: 2H2O 2H2 + O2 dienphan  

Vì nước dẫn điện kém nên thường hòa tan vào nước axit mạnh chứa oxi (H2SO4) hoặc bazơ hoặc muối chứa gốc axit có oxi với kim loại mạnh hơn Zn (Na2SO4). Khi đó O2 thoát ra ở cực dương (gọi là anot) và H2 thoát ra ở cực âm (gọi là catot).

- Điện phân dd NaOH: 2H2O 2H2 + O2 dienphanddNaOH  

- Điện phân dd axit có oxi: 2H2O 2H2 + O2 2 4 dienphanddH SO 

Nếu điện phân dd muối của kim loại yếu hơn Al thì tạo ra O2 ở anot:

Muối + H2O Kim loại  + O2 + axit có oxi dpdd  

CuSO4 + H2O Cu catot + O2 + H2SO4 dpdd  

Catot (Anot) II. Các tính chất hóa học của oxi 1/ PƯ vs đơn chất

O2 không phản ứng với các kim loại là Ag, Au, Pt Oxi không phản ứng trực tiếp vs halogen (F2, Cl2, Br2, I2) - PƯ vs phi kim:

N2 + O2 2NO

0 3000 C hoactialuadien 

(2NO + O2  2NO2)

4P + 3O2 (thiếu)  2P2O3 4P + 5O2(dư)  2P2O5

2C + O2 2CO; C + O2 CO2

0t 

0t 

Lưu ý: mặc dù nitơ tạo ra được nhiều loại oxit (NO, NO2, N2O3, N2O5, …) nhưng khi phản ứng trực tiếp vs oxi chỉ tạo ra NO. - PƯ với kim loại:

4Al + 3O2  2Al2O3 3Fe + 2O2 Fe3O4

0t 

2. PƯ vs hợp chất a) Những hợp chất mà nguyên tố đang ở mức hóa trị (số oxi hóa) thấp để lên mức hóa trị cao hơn

2SO2 + O2 2SO3 4Fe(OH)2 + O2 + H2O  4Fe(OH)3

0 2 5 V O ,t 

ThuVienDeThi.com

Trung tâm LUYỆN THI THẦY KHÁNH – CÔ TÂM THPT Chuyên KHTN (HSGS) DD: 0986.711.703 – 090.22.99.228 Facebook: Trần Đăng Khánh HSGS

LTĐH – LUYỆN THI VÀO CẤP II, III- CÁC MÔN TOÁN–LÝ–HÓA–SINH-VĂN-ANH 2

2NH3 + 3/2O2 N2 + 3H2O; 2NH3 + 5/2O2 2NO + 3H2O

0t 

0t Pt 

H2S + O2 S + H2O; H2S + O2 (dư) SO2 + H2O

0t 

0t 

CH3CH2OH + O2 CH3COOH + H2O mendam  

C6H12O6 (glucozơ) + 6O2  6CO2 + 6H2O

b) PƯ cháy hợp chất chỉ gồm kim loại và lưu huỳnh

- Nếu kim loại yếu hơn Cu thì tạo ra kim loại và SO2

Ag2S + O2 Ag + SO2 ; HgS + O2 Hg + SO2

0t 

0t 

- Nếu kim loại khác thì tạo oxit kim loại và SO2

FeS2 + O2 Fe2O3 + SO2; Al2S3 + O2 Al2O3 + SO2

0t 

0t 

III. Bài tập Bài 1. Hãy cho biết oxi phản ứng trực tiếp với những chất nào sau đây, viết PTHH a) H2, Mg; Fe; Cu; S; b) Al; C; P; N2, Cl2 c) Ag, Au, Pt, K, NH3, SO2. Bài 2: Cacbon cháy trong bình đựng khí oxi tạo thành khí cacbonic. Viết PTHH và tính khối lượng khí cacbonic sinh ra trong mỗi trường hợp sau: a) khi có 6,4 gam khí oxi tham gia phản ứng b) khi có 0,3 mol cacbon tham gia phản ứng c) khi đốt 0,3 mol cacbon trong bình đựng 0,2 mol khí oxi d) khi đốt 6 gam cacbon trong bình đựng 19,2 gam khí oxi Bài 3: Khi đốt khí metan (CH4); khí axetilen (C2H2), rượu etylic (C2H5OH) đều cho sản phẩm là khí cacbonic và hơi nước. a) Hãy viết PTHH phản ứng cháy của các phản ứng trên. b) Hãy tính khối lượng sản phẩm thu được nếu lượng mỗi chất ban đầu đem đốt là 0,5 mol. Bài 4: Tính thể tích không khí tối thiểu cần dùng (giả thiết oxi chiếm 20% thể tích không khí) để đốt cháy hết: a) 46,5 gam Photpho b) 30 gam cacbon c) 67,5 gam nhôm d) 33,6 lít hiđro Bài 5: Người ta đốt cháy lưu huỳnh trong bình chứa 15 gam oxi. Sau phản ứng thu được 19,2 gam khí sunfurơ (SO2) a) Tính số gam lưu huỳnh đã cháy b) Tính số gam oxi còn dư sau phản ứng cháy Bài 6: Một bình phản ứng chứa 33,6 lít khí oxi (đktc). Với thể tích này có thể đốt cháy tối đa:

a) Bao nhiêu gam cacbon? b) …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo