
TRẮC NGHIỆM pH Câu 1: Vai trò của nước trong quá trình điện li là A. Nước là dung môi hoà tan các chất B. Nước là dung môi phân cực C. Nước là môi trường phản ứng trao đổi ion D. Cả 3 ý trên Câu 2: Công thức tính pH A. pH = - log [H+] B. pH = log [H+] C. pH = +10 log [H+] D. pH = - log [OH-] Câu 3: Giá trị pH + pOH của các dung dịch là: A. 0 B. 14 C. 7 D. Không xác định được Câu 4: Chọn biểu thức đúng A. [H+] . [OH-] =1 B. [H+] + [OH-] = 0 C. [H+].[OH-] = 10-14 D. [H+].[OH-] = 10-7 Câu 5: Dung dịch nào sau đây có tính axit A. pH=12 B. pOH=2 C. [H+] = 0,012 D. α = 1 Câu 6: Phát biều không đúng là A. Môi trường kiềm có pH < 7. B. Môi trường kiềm có pH > 7. C. Môi trường trung tính có pH = 7. D. Môi trường axit có pH < 7. Câu 7: Dung dịch H 2SO 4 0,10M có
A. pH = 1 B. pH = 0,7 C. pH = -0,7 D. [H+] > 2,0M Câu 8: Hoà tan 6,72 lít khí HCl (đktc) vào nước được 30l dung dịch HCl. pH của dung dịch HCl thu được là A. 0,3 B. 3 C. 2 D. 1 Câu 9: Dung dịch CH 3COOH 0,1M có: A. 7 > pH > 1 B. pH < 1 C. pH = 1 D. pH = 7.
Câu 10: Dung dịch CH 3COOH 0,1M có pH = a và dung dịch HCl 0,1M có pH = b. Phát biểu đúng là
A. a < b =1. B. 7 > a > b = 1. C. a = b = 1. D. a = b > 1. Câu 11: Một mẫu nước có pH = 3,82 thì nồng độ mol /l của ion H+ trong đó là A. [H+] = 1,0.10-3M. B. [H+] = 1,0.10-4M. C. [H+] > 1,0.10-4M. D. [H+] < 1,0.10-4M. Câu 12: Một dung dịch có . Môi trường của dung dịch là: 10 OH 2,5.10 M A. Kiềm B. Trung tính C. Axit D. Khôngxác định được Câu 13: Cho các dung dịch có cùng nồng độ: Na2CO3 (1), H2SO4 (2), HCl (3), KNO3 (4). Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng từ trái sang phải là: A. (3), (2), (4), (1). B. (4), (1), (2), (3). C. (1), (2), (3), (4). D. (2), (3), (4), (1). Câu 14: Cho các dung dịch sau: NH4NO3 (1), KCl (2), K2CO3 (3), CH3COONa (4), NaHSO4 (5), Na2S (6). Số dung dịch có khả năng làm đổi màu phenolphtalein là:A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 15: Dung dịch HCOOH 0,01M có pH ở khoảng nào sau đây ? A. pH = 7. B. pH > 7. C. 2 < pH < 7. D. pH = 2. Câu 16: Trong các dung dịch sau: Na2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, C6H5ONa, số dung dịch có pH > 7 là: A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 17: Cho các muối sau đây: NaNO3 ; K2CO3 ; CuSO4 ; FeCl3 ; AlCl3 ; KCl. Số dung dịch có pH = 7 là: A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 18: Trong các dung dịch: KH2PO2, C6H5NH3Cl, NaHCO3, K2HPO3, KHSO4, C6H5ONa, (NH4)2SO4, NaF, CH3COOK, MgCl2, Na2CO3. Số dung dịch có pH < 7 là: A. 3. B. 5. C. 4. D. 6. Câu 19: Cho các dung dịch được đánh số thứ tự như sau: 1. KCl. 2. Na2CO3. 3. CuSO4. 4. CH3COONa. 5.Al2(SO4)3 6. NH4Cl. 7.NaBr. 8. K2S. Chọn phương án trong đó dung dịch có pH < 7 ? A. 1, 2, 3. B. 3, 5, 6. C. 6, 7, 8. D. 2, 4, 6. Câu 20: pH của dung dịch có nồng độ ion H3O+ bằng 1,2 .10-4M là: A. 3,8 B. 8,2 C. 3,92 D. 10,08 Câu 21: Một dung dịch axit H2SO4 có pH=4.Hãy xác định nồng độ mol/l của dung dịch axit trên. A. 5.10-4M B. 1.10-4M C. 5.10-5M D. 2.10-4M Câu 22: Thêm 900 ml nước vào 100 ml dung dịch HCl có pH = 2 thì thu được dung dịch mới có pH bằng: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 23: Có 10 ml dung dịch axit HCl có pH = 3. Cần thêm bao nhiêu ml nước cất để thu được dung dịch axit có pH = 4? A. 90 ml B. 100 ml C. 10 ml D. 40 ml Câu 24: Trộn 70ml dung dịch HCl 0,12M với 30ml dung dịch Ba(OH)2 0,10M thu được dung dịch A có pH bằng: A. 0,26 B. 1,26 C. 2,62 D. 1,62 Câu 25. Trộn 100 ml dung dịch có pH = 1 gồm HCl và HNO3 với 100 ml dung dịch NaOH nồng độ a (mol/l) thu được 200 ml dung dịch có pH = 12. Giá trị của a là: A. 0,12. B. 0,15 C. 0,03. D. 0,30. Câu 26. Trộn 400 ml dung dịch A chứa HNO3 0,5M và HCl 0,125M với 100 ml dung dịch B chứa NaOH 1M và Ba(OH)2 0,5M thì dung dịch C thu được có pH là: A. 1 B. 2 C. 13 D. 7
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.