
Trường THCS Vĩnh Xuân Giáo án hóa học 8 ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Gv : Hồ Hữu Tài
I. Mục tiêu
1/ Kiến thức -Hệ thống hóa kiến thức cho Hs về nguyên tử . Sơ đồ cấu tạo nguyên tử, các khái niệm về nguyên tố hóa học, phân tử, đơn chất và hợp chất, ý nghĩa của công thức hóa học va kí hiệu hóa học. -Đánh giá lại mức độ nhận thức kiến thức đối với môm học.
2/ Kỹ năng Rèn luyện kỹ năng lập công thức hóa học của hợp chất dựa vào hóa trị , tính hóa trị của một nguyên tố. Phân tử khối.
3/ Thái độ Giáo dục tính nghiên túc, tự lực, cẩn thận. II. Chuẩn bị
1/ Giáo viên -Soạn kỹ hệ thống trọng tâm của chương I. -Soạn ma trận:
MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT Nhận biết Thông hiểu Vận dụng VD ở mức cao hơn
Nội dung kiến thức
TN TL TN TL TN TL TN TL
Cộng
1.Chất,nguyên tử, nguyên tố hóa học.
Biết được khái niệm về nguyên tử.
Dựa vào tính chất vật lý khác nhau của chất để tách riêng mỗi chất ra khỏi hỗn hợp.
Tính nguyên tử khối của một nguyên tố chưa biết .
Số câu 1 ( 6) 1 ( 2) 1 (4) 3 Số điểm (0,25đ) (0,25đ) (0,25đ) (0,75đ) 2. Đơn chất - hợp chất - Phân tử.
Biết được khái niệm về đơn chất và hợp chất. Phân tử khối.
Phân biệt đơn chất – hợp chất. Phân tử.
Cách tính phân tử khối của chất.
Số câu 2(1, 10) 2 (7, 8) 1(9) 5 Số điểm (0,5đ) (0,5đ) (0,25đ) (1,25đ) 3.Công thức hóa học.
Nêu đựơc ý nghĩa công thức hóa học của chất cụ thể.
Thành phần phân tử của chất trong 1 công thức hóa học.
Xác định chỉ số trong công thức hóa học dựa vào phân tử khối. Số câu 1 (11) 1 (14) 1(5) 1(16) 4 Số điểm (0,25đ) 2(đ) (0,25đ) (1đ) (3,5đ) 4.Hóa trị. Tính hóa trị của nguyên tố hoặc
Lập công thức hóa học của hợp
Tuần : 8 Tiết : 16 Ns : 13 /10 /2015
KIỂM TRA VIẾT
ThuVienDeThi.com
Trường THCS Vĩnh Xuân Giáo án hóa học 8 ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Gv : Hồ Hữu Tài
nhóm nguyên tử trong công thức hóa học cụ thể.
chất dựa vào hóa trị của các nguyên tố hoặc nhóm nguyên tử. Số câu 1 (3) 2(13a,b) 1 (12) (15a,b) 6 Số điểm (0,25đ) (2đ) (0,25đ) 2(đ) 4,5(đ) Tổng số câu 4 1 4 2 4 2 1 18 Tổng số điểm 1 10%
2 20%
1 10%
2 20%
1đñ 10 %
2 20%
1 10%
10 100% 2/ Học sinh Ôn lại kiến thức ở chương I. III. Tiến hành dạy học
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Ổn định lớp 2/ Kiểm tra
Hoạt động 1 (43’) -Kiểm tra sĩ số lớp. -Gv phát đề cho từng học sinh và theo dõi việc làm bài của các em.
-Lớp trưởng báo cáo. -Hs nhận đề kiểm tra và làm bài nghiêm túc.
I.Trắc nghiệm: (3đ)
Câu 1. Nguyên tử là: A/Hạt vô cùng nhỏ. C/Hạt đại diện cho chất. B/Trung hoà về điện. D/Hạt vô cùng nhỏ, trung hoà về điện. Câu 2. Cách hợp lý nhất để tách muối từ nước biển là : A/Lọc. C/Bay hơi. B/Chưng cất. D/Để yên để muối lắng xuống gạn đi. Câu 3. Kali cacbonat (K2CO3) cấu tạo nên từ : A/Một nguyên tố hóa học. C/Ba nguyên tố hóa học. B/Hai nguyên tố hóa học. D/Bốn nguyên tố hóa học Câu 4. Phân tử khối của oxit (M2O3 ) là 102. Nguyên tử khối của M là: A/ 24 B/ 27 C/ 56 D/ 64 Câu 5. Trong công thức SO3 . Lưu huỳnh có hóa trị bằng: A/ III B/ IV C/ V D/ VI Câu 6. Phân tử khối là khối lượng của: A/Nguyên tử được tính bằng đvC. C/ Phân tử được tính bằng đvC. B/Nguyên tử được tính bằng gam. D/ Phân tử được tính bằng gam. Câu 7. Phân tử amoniac gồm có một nguyên tử ..(1)..và ba ..(2)..của Hirđro. A/ (1) Nitơ . (2) Nguyên tử C/ (1) Hirđrô. (2) Phân tử B/ (1) Hiđrô . (2) Nguyên tử. D/ (1) Nitơ . (2) Phân tử Câu 8. Công thức hóa học của một chất cho ta biết : A/ Các nguyên tố tạo ra chất. C/ Phân tử khối của chất. B/ Số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong một phân tử. D/ Cả A, B,C . Câu 9. Phân tử khối của nhơm hiđroxit Al(OH)3
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.