
PHẦN BRO M
IOT
hi ệu F Cl Br I
KL
NT
19 35,5 80 127
Z 9 17 35 53
4, trị 5 3s5 5 5
CT
PT
2 Cl2 2 2
T
màu
nhạt Khí, lục lỏng, nâ
u
than
sô i 188 - - +59 +185
8, oxi hô ông 4 - 4
âm
điện
4.0 3.0 2.8 2.6
1,D ùng
mạn h: o 2,Dùng
2NaBr
TÓM TẮT HÓA HỌC VÔ CƠ
3 2NaOH
mnx III1
Đặ c
2
:
chất
OXI HUỲ
NH
SELEN TELU
1.Kí hiệu O S Se Te 2.KLNT 16 32 79 127,6 Z 8 16 34 52
trị 4 4 4 4
5.CTCT 2 S Se Te thái Khí rắnvàng rắn rắn
Oxi - 3 3 Te O4 Te O3 điện 3,5 2,5 2,4 2,1
o
II.OXI
Tính chất 1. hóa học * Với H2 2H2 + O2 2H2O
S1.Tính chất vật
sunfuahiđric
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
ThuVienDeThi.com
O
o 2 2N O
to
to
to
o
o
to
to
to
to
to
o
2.Điều
chế: II I.
1.T ính chấ hất .Điều
chế:
3S
to
o
o
o
o
t
2.Tính chất *
3.Điều
chế:
Tính
Tính
S
t SO2 + H2 2 S
o 3Skh khử:
2 2
2 5
o V O ,450 C 3. Đ i ều
chế:
to
to
to
o
T ính
Tính
:
o
IV. 3 1.Tính chất Ozôn)
2.Điều chế:
:
O hiđr ô.
( không giới thiệu nguyên tố BITMUT Bi)
NITƠ: II. N
Tính 1. chất hóa học:
*Với Oxi:
o 2
:
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
ThuVienDeThi.com
Nhi hiệt Đun
Au,Pt)
o
to
to
o
to
Với kim
3.Sản
4
:
2 2
C 2SO + O
2SO3 chất:
NITƠ PH
O
EN I
1.Kí hiệu N P As Sb 2.KLNT 14 31 75 122 Z 7 15 33 51
e
trị
4 4 4 4
5.CTCT 2 P As Sb thái màu trắng rắn rắn
Oxi 2 H4 4 4
điện 3,0 2,1 2,0 1,9
2
t 3 ↑
*Với kim loại điển mạnh)
o lỏng
o
to
2
O
CTT NO 2
lý O Khí tan nhiều
trongO
học muối Là Oxit axit
*2NO+
*4NO2 →4HN
*2NOO
chế
o *N
2NO
2
O
*Cu+4HNO3 )
+ 2NO↑ + O
o
2HNO3 P 2O5 hutnu ocN2O5 + H2O
IV.Amoniac NH3
Tính chất vật lí 1. : Khí không màu, mùi khai, xốc, tam tốt trong nước.
Tính 2. chất hóa học:
* Huỷ: 2NH3 N2 + 3H2 *Với axit: NH3 + HCl →NH4Cl *Với H2O:
4 Tính
khử:
o O
5
b.Tính oxi
Ví
dụ:
O
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
ThuVienDeThi.com
o
to
to
to
3.Điều
chế:
2
3 V.Dung dịch NH3- Muối Amoni
14
4 4
o
o
*Với *Lưu
Muối
b Tính
*Tính ch ất c hung VI.
3 mùi
s hắc, tan tốt to= 86oC và phân huỷ:
o 4HNO3 2H2O + 4NO2 + O2
Tính chất 2. hóa học: Tính axi a. t: ( như axit thông thường)
không Fe
Ch hú *Với phi
kim:
t đ) 2 2 2 CO ↑ + 4NO ↑ +2 H O to
to
o
o
3.Điều
chế:
2
2 3 NO
o
Hoặc: 4NO2 + O2 + H2O →4HNO3 VI.Muối NITRAT
Tính 1. chất hóa học: Tinh thể không màu dễ tan ( Phân đạm)
Tính 2. chất hóa học: Nhiệt phân phân phân tích theio 3 kiểu:
a, M(NO3) M(NO2)n + O2↑
M trước Mg
b,M(NO3) M2On + NO2↑ + O2↑
Mg ( từ Mg →Cu)
t 3 n 2 2 M + NO ↑+ O ↑ M đứng sau Cu
VII. PHỐT PHO VÀ HỢP CHẤT 1.Phốt pho
a. Tính chất vật lí:
P (trắng) P (đỏ)
-th thể -sẫ sẫm nc
s D=2,3 -ête
Không và -nặ nặng. trong2 Vì trắng.
Khôngđộc -Không bền, tự bốc cháy ỏto
thường, để lâu, biến chậm
thành đỏ. Bền ở bốc
cháy trắng
o
to
5NO
D. CACBON - SILIC I.Một số tính chất
VA CACBON SI ANI THIẾC CHÌ
Kí hiệu C Si Ge Sn Pb KLNT 12 28 72,6 118,7 207 Z 6 14 32 50 82
trị 2 3 2 5s2 6s22
thái Rắn rắn
đi ện 2,5 , 8 1,8 1,8 1,8
*Các dòn,
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.