Quảng cáo
100 Câu lý thuyết luyện thi THPT Quốc gia môn Hóa học
QR

100 Câu lý thuyết luyện thi THPT Quốc gia môn Hóa học

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

100 CÂU LÝ THUYẾT TRƯỚC KHI LÊN ĐƯỜNG.

Câu 1: Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

A. Tơ nitron. B. Tơ xenlulozơ axetat.C. Tơ visco. D. Tơ nilon -6,6. Câu 2: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X,Y, Z với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

X, Y, Z lần lượt là:

A. glucozơ, metylamin, lòng trắng trứng. B. metylamin, lòng trắng trứng, glucozơ. C. metylamin,glucozơ, lòng trắng trứng. D. glucozơ, lòng trắng trứng, metyl amin. Câu 3: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra glixerol

A. triolein. B. Saccarozơ. C. Glucozơ. D. Metyl axetat. Câu 4: Điều khẳng định nào sau đây sai:

A. Kim loại Al có tính dẫn điện tốt hơn kim loại Cu. B. Trong các phản ứng hóa học, kim loại Al chỉ đóng vai trò là chất khử. C. Kim loại Al tan được trong dung dịch H2SO4 loãng, nguội. D. Al(OH)3 phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch KOH. Câu 5: Tiến hành phản ứng khử oxit X thành kim loại bằng khí H2 (dư) theo sơ đồ hình vẽ:

Oxit X là:

A. K2O. B. CuO. C. MgO. D. Al2O3. Câu 6: Thực hiện các thí nghiệm sau ở nhiệt độ thường: (1) Cho bột Mg vào dung dịch KOH. (2) Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3. (3) Cho bột CaO vào nước. (4) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch CaCl2 Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là:

A. 1 B. 2 C. 4 D. 3 Câu 7: Để phân biệt các dung dịch riêng biệt: anilin, glucozơ và alanin, ta dùng dung dịch nào sau đây:

A. AgNO3/NH3 B. NaOH. C. Br2. D. HCl. Câu 8: Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội là:

A. Cu, Fe, Al. B. Fe, Al, Cr. C. Fe, Mg, Al. D. Cu, Pb, Ag. Câu 9: Cho các phát biểu sau: (a) Dùng Na2CO3 để làm mất tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu. (b) Cu và Fe2O3 tỉ lệ mol 1:1 tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư. (c) Nguyên liệu để sản xuất nhôm là quặng boxit Al2O3.2H2O. (d) Đốt lá sắt trong khí Cl2 xảy ra ăn mòn điện hóa. (e) CrO3 là oxit axit, có tính oxi hóa mạnh. (f) Sr, Na, Ba và Be đều tác dụng mạnh với H2O ở nhiệt độ thường. Số phát biểu đúng là:

A. 3 B. 2 C. 4 D. 5 Câu 10: Este CH3COOCH3 có tên gọi là:

A. metyl axetat. B. etyl axetat. C. etyl fomat. D. metyl metylat. Câu 11: Tính hóa học đặc trưng của kim loại là:

ThuVienDeThi.com

A. tính khử. B. tính bazơ. C. tính oxi hóa. D. tính axit. Câu 12: Dãy các chất nào dưới đây đều phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường:

A. Glucozơ, glixerol và saccarozơ. B. Glixerol, glucozơ và etyl axetat. C. Etylen glicol, glixerol và ancol etylic. D. Glucozơ, glixerol và metyl axetat. Câu 13: X là α-amino axit trong phân tử có một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH. Cho 26,7 gam X phản ứng với lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa 37,65 gam muối. Công thức của X là:

A. H2N-CH2-CH(CH3)-COOH. B. H2N-CH2-CH2-COOH. C. H2N-CH2-COOH. D. H2N-CH(CH3)-COOH. Câu 14: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 lần lượt vào các dung dịch sau: NaHCO3, AlCl3, NaHSO4, (NH4)2CO3, FeCl3, Na2SO4 và KNO3. Số trường hợp thu được kết tủa là:

A. 4 B. 7 C. 5 D. 6 Câu 15: Để sản xuất nhôm trong công nghiệp người ta thường:

A. Điện phân dung dịch AlCl3. B. Cho CO dư đi qua Al2O3 nung nóng. C. Cho Mg vào dung dịch Al2(SO4)3. D. Điện phân Al2O3 nóng chảy có mặt criolit. Câu 16: Đồng phân của glucozơ là:

A. Xenlulozơ. B. Sobitol. C. Saccarozơ. D. Fructozơ. Câu 17: Trường hợp nào sau đây tạo hợp chất Fe(II)?

A. Đốt dây sắt trong bình đựng khí Cl2( lấy dư). B. Nhúng thanh sắt vào dung dịch AgNO3 dư. C. Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng. D. Cho bột Fe vào dung dịch HNO3 dư. Câu 18: Cho các phát biểu sau: (a)Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic. (b) Xenlulozơ tan trong nước Svayde. (c) Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. (d) Trong 1 phân tử tetrapeptit có 4 liên kết peptit. (e) Trong phản ứng tráng gương, glucozơ đóng vai trò chất oxi hóa. Số phát biểu sai là:

A. 4 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 19: Điều nào sau đây là sai khi nói về saccarozơ và tripeptit: Gly-Val-Val?

A. Trong phân tử đều chứa 12 nguyên tử cacbon. B. Trong phân tử đều chứa liên kết glicozit. C. Đều hòa tan được …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo