
15
Tài liệu Hóa Học 12 (2014 - 2015) Biên Soạn : Bế Ngọc Sang
Chuyên đề 2 : Amin – Amino Axit – Protein - Polime (lí thuyết và phân dạng bài tập)
Chủ đề 4 : Lí thuyết chung về Aminoaxit - Những vấn đề thường gặp A. Tóm tắt lí thuyết
I. Cấu tạo – Danh pháp Amino axit (axit amin) là hợp chất hữu cơ vừa có nhóm chức amino (-NH2) vừa có nhóm cacboxyl (-COOH) trong phân tử Dạng tổng quát : (H2N)X – R – (COOH)Y ω ε δ γ β α Các gọi tên bán hệ thống của các aminoaxit : ….C – C – C – C – C – C – COOH Tên bán hệ thống = Axit + (α, β, γ, …) amino + tên thông thường của axit Các α – aminoaxit là các aminoaxit thiên nhiên Thông thường gặp 5 aminoaxit sau đây
Công Thức Tên Thay Thế Tên Bán Hệ Thống – Tên
thông thường H2N – CH2 – COOH C2H5O2N (M=75)
Axit aminoetanoic Axit aminoaxetic (Glyxin - Gly) CH3 – CH – COOH | C3H7O2N NH2 (M=89)
Axit 2 - aminopropanoic Axit α–aminopropionic (Alanin - Ala)
HOOC – (CH2)2 – CH – COOH | NH2 (M=147)
Axit 2 - aminopentanđioic Axit α–aminoglutaric (axit glutamic - Glu)
CH3 – CH – CH – COOH | | (M=117) CH3 NH2
Axit 2-amino-3-metylbutanoic
Axit α–aminoisovaleric (Valin - Val)
H2N – CH2 – (CH2)3 – CH – COOH | (M=146) NH2
Axit 2,6 – diaminohexanoic Axit α, ε – diaminocaproic (Lysin - Lys)
II. Tính chất vật lí Các aminoaxit là những chất rắn ở dạng tinh thể không màu, vị hơi ngọt Nhiệt độ nóng chảy cao, dễ tan trong nước vì tồn tại ở dạng ion lưỡng cực III. Tính chất hóa học 1. Tính chất lưỡng tính Sự điện li trong dung dịch
Aminoaxit tác dụng với axit và kiềm
2. Phản ứng este hóa Trên lí thuyết Trên thực tế
3. Phản ứng với HNO2
4. Phản ứng trùng ngưng Nguyên tắc viết phương trình trùng ngưng aminoaxit : tách H ở nhóm H2N- và tách OH ở nhóm –COOH. Sau đó OH và H tạo thành H2O, còn lại là polime (thuộc loại poliamit) Một cách tổng quát : n aminoaxit polime + (n-1)H2O Ví dụ minh họa phản ứng trùng ngưng aminoaxit :
IV. Ứng dụng Aminoaxit thiên nhiên (α - aminoaxit) là cơ sở để kiến tạo nên các loại protein trong cơ thể Muối mononatri của axit glutamic dùng làm gia vị (bột ngọt) Axit glutamic còn dùng làm thuốc hỗ trợ thần kinh, methionin dùng làm thuốc bổ gan…. Một số aminoaxit còn được sử dụng để tổng hợp polime như nilon-6, nilon-7,…
ThuVienDeThi.com
16
Tài liệu Hóa Học 12 (2014 - 2015) Biên Soạn : Bế Ngọc Sang
Chuyên đề 2 : Amin – Amino Axit – Protein - Polime (lí thuyết và phân dạng bài tập)
B. Phân dạng bài tập
Dạng 1 : Những câu hỏi giáo khoa thường gặp Câu 1 : Cho các phát biểu sau, phát biểu nào đúng khi nói về định nghĩa aminoaxit ?
A. Aminoaxit là tên gọi khác của amin C. Aminoaxit là tên gọi khác của axit cacboxylic B. Aminoaxit là tên gọi khác của ancol D. Aminoaxit là hợp chất chứa –NH2 và –COOH Câu 2 : Aminoaxit thiên nhiên thường gặp là
A. α – aminoaxit B. β – aminoaxit C. γ – aminoaxit D. δ – aminoaxit Câu 3 : Công thức cấu tạo nào đúng với Glyxin ?
A. CH3 – CH – COOH C. H2N – CH2 – COOH | NH2 B. HOOC – (CH2)2 – CH – COOH D. H2N – CH2 – (CH2)3 – CH – COOH | | NH2 NH2 Câu 4 : Công thức cấu tạo nào đúng với Alanin ?
A. CH3 – CH – COOH C. HOOC – (CH2)2 – CH – COOH | | NH2 NH2 B. CH3 – CH – CH – COOH D. | | CH3 NH2 Câu 5 : Công thức cấu tạo của aminoaxit nào đúng với tên gọi của nó ?
A. CH3 – CH – CH – COOH -- Valin C. HOOC – (CH2)2 – CH – COOH -- Lysin | | | CH3 NH2 NH2 B. H2N – CH2 – COOH -- Alanin D. H2N – CH2 – (CH2)3 – CH – COOH -- Glyxin | NH2 Câu 6 : Công thức cấu tạo của aminoaxit nào đúng với phân tử khối của nó ?
A. H2N – CH2 – (CH2)3 – CH – COOH (146) C. HOOC – (CH2)2 – CH – COOH (147) | | NH2 NH2 B. CH3 – CH – CH – COOH (89) D. CH3 – CH – COOH (117) | | | CH3 NH2 NH2 Câu 7 : Công thức cấu tạo đúng của Lysin là
A. CH3 – CH – CH – COOH C. H2N – CH2 – (CH2)3 – CH – COOH | | | CH3 NH2 NH2 B. CH3 – CH – COOH D. HOOC – (CH2)2 – CH – COOH | | NH2 NH2 Câu 8 (B-2013) : Aminoaxit X có phân tử khối bằng 75. Tên gọi của X là
A. alanin B. glyxin C. valin D. lysin Câu 9 : Aminoaxit Y có phân tử khối bằng 89. Tên gọi của Y là
A. alanin …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.