
Chương trình luyện thi đại học 2012 Môn Hóa học
GV: Vũ Thị Lan – THPT Vân Tảo 1
CHƯƠNG TRÌNH LUYỆN THI 06
1. Phát biểu sau đây về oxi là không đúng: A. Oxi là một nguyên tố âm điện manh. B. Oxi tạo oxit axit với hầu hết các loại kim loại. C. Oxi không có mùi và vị. D. Oxi là thiết yếu cho sự cháy. 2. Cho a gam hỗn hợp gồm FeS2 và FeCO3 với số mol bằng nhau vào một bình kín chứa lượng dư oxi . Áp suất trong bình là p1 atm. Đun nóng bình để phản ứng xảy ra hoàn toàn rồi đưa bình về nhiệt độ ban đầu, áp suất khí trong bình lúc này là p2 atm, khối lượng chất rắn thu được là b gam. Biết rằng thể tích chất rắn trong bình trước và sau phản ứng không đáng kể. Tỉ lệ p1/p2 là: A. 0,5 B. 2 C. 2,5 D. 1 3. Có năm bình mất nhãn, mỗi bình chứa một trong các dung dịch sau: NaCl, H2SO4. FeCl3. MgCl2, NaOH. Nếu chỉ dùng thêm một hóa chất làm thuốc thử thì có thể chọn chất nào sau đây để nhận biết các chất trên. A. Dung dịch AgNO3 B. Dung dịch CuSO4
C. Phenolphtalein. D. B và C đúng 4. Cu kim loại có thể tác dụng với những chất nào trong các chất sau: A. Khí Cl2 B. Dung dịch HCL nóng
C. Dung dịch HCl nguội D. Dung dịch H2SO4 loãng. 5. Thể tích tối thiểu của dung dịch BaCl2 0,2 M cần dùng để kết tủa hoàn toàn Ag+ có trong 5ml dung dịch AgNO3 0,2 M là: A. 25ml B. 50ml C. 75ml D. 100ml 6. Phản ứng dùng để điều chế khí Cl2: A. HCL đậm đặc + Fe3O4 rắn C. NaCl rắn + H2SO4 đặc, nóng
B. HCl đậm đặc + KClO3 rắn D. NaCl rắn + H3PO4 đặc, nóng 7. Công thức hóa học của amophot, một loại phân bón phức hợp là: A. Ca(H2PO4) B. NH4H2PO4 và Ca(H2PO4)2
C. NH4H2PO4 và (NH4)2 HPO4 D. (NH4)2 HPO4 và Ca(H2PO4)2 8. Phản ứng tổng hợp NH3 từ 30 lít N2 và 30 lít H2 với hiệu suất đạt 30% sẽ cho một thể tích NH3 là (Biết các thể tích khí đo cùng điều kiện to, P): A. 60 lít B. 10 lít C. 6 lít D. 18 lít 9. Cho phản ứng sau:
2NO(k) + O2(k) 2N O2(k) + Q(KJ) Phản ứng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi: A. Tăng áp suất, tăng nhiệt độ C. Giảm áp suất, giảm nhiệt độ.
B. Tăng áp suất, giảm nhiệt độ. D. Giảm áp suất, tăng nhiệt độ. 10. Có các chất sau: 1. magie oxit; 4. axit flohiđric;
2. Cacbon; 5. magie cacbonat;
3. kali hiđroxit;
Silic đioxit phản ứng với tất cả các chất trong nhóm: A. 1, 2, 3, 4, 5 B. 1, 2, 3, 5 C. 1, 3, 4, 5 D. 1, 2, 3, 4 11. Một loại đá vôi chứa 80% CaCO3, 10,2% Al2O3 và 9,8% Fe2O3. Nung đá ở nhiệt độ cao (12000C) ta thu được chất rắn có khối lượng bằng 78% khối lượng đá trước khi nung. Hiệu suất phản ứng phân hủy CaCO3 và % khối lượng CaO trong đá sau khi nung là: A. 62,5% và 35,9% B. 50% và 28%
C. 62,5% và 37,5% D. 50% và 50% 12. Để nhận ra ba bình đựng riêng rẽ một trong các khí SO2, C2H2, NH3 người ta có thể dùng hóa chất nào sau đây: A. Quỳ tím ướt C. Dung dịch CuCl/NH3
B. Dung dịch Ca(OH)2 D. Dung dịch Br2 13. Số electron tối đa trong lớp N là: A. 32 B. 18 C. 8 D. 2
14. Số điện tích hạt nhân của nguyên tử có kí hiệu Mn là: 55 25
ThuVienDeThi.com
Chương trình luyện thi đại học 2012 Môn Hóa học
GV: Vũ Thị Lan – THPT Vân Tảo 2
A. 55 B. 55+ C. 25 D. 25+
15. Trong tự nhiên, clo có hai đồng vị là CL và CL. Nguyên tử khối trung bình của Clo là 35,5. Thành 33 17
37 17
phần% số nguyên tử Cl là: 35
A. 50% B. 16,7% C. 75% D. 67,6% 16. Cấu hình electron nguyên tử của bốn nguyên đó như sau: (1): 1s22s22p63s1
(2): 1s22s22p63s23p6
(3): 1s22s22p63s23p5
(4): 1s22s22p63s23p1
Những nguyên tố kim loại là: A. 1,3 B. 2,3 C. 1,4 D. 3,4 1.7. Theo quan niệm mới, sự khử là: A. Sự thu electron B. Sự nhường electron
C. Sự kết hợp với oxi D. Sự khử bỏ oxi 18. Hòa tan hoàn toàn m gam FexOy bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được khí A và dung dịch B. Cho khí A hấp thu hoàn toàn bởi dung dịch NaOH dư tạo ra 12,6 gam muối. Mặt khác, cô cạn dung dịch B thì thu được 120 gam muối khan. Công thức của sắt oxit là FexOy là: A. FeO B. Fe3O4
C. Fe2O3 D. Tất cả đều sai 19. Đốt cháy hoàn toàn 10g hợp chất A sinh ra 33,85g CO2 và 6,94 H2O. Tỉ khối hơi đối với không khí là 2,69. Đốt cháy 0,282g hợp chất B và cho các sản phẩm sinh ra đi qua các bình đựng CaCl2 và KOH …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.