
www.facebook.com/groups/hoahocbeeclass
Trang 1/4 – Mã đề 101
Group Hóa Học BeeClass
NĂM HỌC: 2016 – 2017
Môn: Hoá Học Thời gian làm bài: 45 phút; Ngày thi: Chủ nhật 07/08/2016
(Đề thi có 50 câu - 4 trang)
Bắt đầu tính giờ lúc 21h00’, hết giờ làm lúc 21h45’ và bắt đầu điền đáp án Thời gian nộp bài muộn nhất lúc 22h Câu 1: Chất nào sau đây phản ứng với Na sinh ra số mol H2 bằng số mol chất đó tham gia phản ứng? A. Ancol etylic. B. Glucozơ. C. Axit oxalic. D. Glixerol. Câu 2: Hoà tan 3,38 gam oleum vào nước được dung dịch X. Để trung hoà dung dịch X cần 800ml dung dịch KOH 0,1 M. Công thức phân tử oleum đã dùng là A. H2SO4.4SO3. B. H2SO4.2SO3. C. H2SO4.nSO3. D. H2SO4.3SO3. Câu 3: Chất nào sau đây có thể làm mất màu dung dịch brom? A. Axit axetic. B. Axit acrylic. C. Etilen glicol. D. Axit oxalic. Câu 4: Hợp chất nào sau đây không có khả năng làm mất màu dung dịch nước brom? A. Glixerol. B. Phenol. C. Axit acrylic. D. Glucozơ. Câu 5: Cho hỗn hợp khí gồm C3H4 và H2 đi qua ống đựng bột Ni nung nóng thu được hỗn hợp sau phản ứng chỉ gồm ba hiđrocacbon có tỉ khối so với H2 là 21,5. Tỉ khối của hỗn hợp khí ban đầu so với H2 là A. 8,6. B. 7,2. C. 10,4. D. 9,2. Câu 6: Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C4H8O2, không tác dụng được với Na nhưng phản ứng được với dung dịch NaOH là A. 6. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 7: Hỗn hợp X gồm CH3OH và C2H5OH có cùng số mol. Lấy 4,29 gam X tác dụng với 7,2 gam CH3COOH (H2SO4 đặc xúc tác) được m gam hỗn hợp este (hiệu suất phản ứng este hóa đều bằng 50%). Giá trị m là A. 4,455. B. 4,860. C. 9,720. D. 8,910. Câu 8: Sản phẩm thủy phân của chất nào sau đây chắc chắn có thể tham gia phản ứng tráng gương? A. HCOOCH3. B. C3H7COOC2H5. C. C2H5COOCH3. D. CH3COOC4H7. Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 7,2 gam kim loại M (có hoá trị không đổi trong hợp chất) trong hỗn hợp khí Cl2 và O2. Sau phản ứng thu được 23 gam chất rắn và thể tích hỗn hợp khí đã phản ứng là 5,6 lít (ở đktc). Kim loại M là A. Cu. B. Ca. C. Mg. D. Be. Câu 10: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít (đktc) CO2 vào 500ml dung dịch nước vôi trong nồng độ 0,2M thu được dung dịch X sau khi gạn bỏ kết tủa. Khối lượng dung dịch X so với khối lượng nước vôi trong dung dịch ban đầu A. giảm 1,6 gam. B. tăng 1,6 gam. C. tăng 6,6 gam. D. giảm 3,2 gam. Câu 11: Hoà tan m gam hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 trong dung dịch HCl dư, sau phản ứng còn 8,32 gam chất rắn không tan và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X được 61,92 gam chất rắn khan. Giá trị của m là A. 70,24. B. 55,44. C. 103,67. D. 43,84. Câu 12: Khí X là một chất khí gần như trơ ở nhiệt độ thường, được sinh ra khi thổi amoniac qua bột CuO. Vị trí của nguyên tố X trong bảng hệ thống tuần hoàn A. X nằm ở chu kì 2 nhóm VA. B. X nằm ở chu kì 3 nhóm IVA. C. X nằm ở chu kì 3 nhóm VA. D. X nằm ở chu kì 2 nhóm IVA.
ĐỀ LUYỆN TỐC ĐỘ LẦN 1
Mã đề 101
ThuVienDeThi.com
www.facebook.com/groups/hoahocbeeclass
Trang 2/4 – Mã đề 101
Câu 13: Cho hỗn hợp Na và Mg dư vào 100 gam dung dịch H2SO4 20% thì thể tích H2 (đktc) thoát ra là A. 4,57 lít. B. 49,78 lít. C. 54,35 lít. D. 104,12 lít. Câu 14: Cho 1,69 gam một oleum có công thức H2SO4.3SO3 vào nước dư thu được dung dịch X. Để trung hòa dung dịch X cần dùng vừa đủ Vml dung dịch NaOH 2M. Giá trị của V là A. 20. B. 40. C. 80. D. 10. Câu 15: Cho X là một amin bậc 3 điều kiện thường ở thể khí. Lấy 7,08 gam X tác dụng hết với dung dịch HCl thì khối lượng muối thu được là A. 10,73 gam B. 14,38 gam C. 11,46 gam. D. 12,82 gam Câu 16: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VA được biểu diễn tổng quát là A. ns2np4. B. (n-1)d10ns2np3. C. ns2np3. D. ns2np5. Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn 2,3 gam Na và 7,8 gam K cần dùng vừa đủ 1,4 lít (đktc) hỗn hợp khí L gồm oxy và ozon. Phần trăm thể tích ozon trong hỗn hợp L là A. 50%. B. 25%. C. 75%. D. 40%. Câu 18: Thổi Vml CO2 (đktc) vào 300ml dung dịch Ca(OH)2 0,02M được 0,2g kết tủa. Giá trị của V là A. 44,8 hoặc 313,6. B. 44,8 hoặc 224. C. 224. D. 44,8. Câu 19: Nhúng một thanh nhôm nặng 45 gam vào 400 ml dung …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.