Quảng cáo
Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Đông Xuân Hà Nội
QR

Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Đông Xuân Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Đông Xuân Hà Nội Bản PDF Đề cuối kỳ 2 môn Toán lớp 7 năm học 2022 - 2023 trường THCS Đông Xuân Hà Nội là một bước quan trọng để kiểm tra kiến thức và kỹ năng của học sinh sau một học kỳ dài. Đề thi cung cấp nhiều câu hỏi đa dạng, từ cơ bản đến nâng cao, giúp học sinh phát triển tư duy logic và khả năng giải quyết vấn đề.

Trong đề thi, có một bài toán đặc biệt về việc tính toán số tiền lãi mà ba lớp 7A, 7B, 7C nhận được sau khi tham gia hội trại kỉ niệm. Học sinh cần phải sử dụng khái niệm tỉ lệ và giải hệ phương trình để giải quyết bài toán này. Đề cũng đặt ra các câu hỏi về xác suất và tính thể tích của hình hộp chữ nhật, đòi hỏi học sinh phải áp dụng kiến thức đã học vào thực tế.

Ngoài ra, đề thi còn yêu cầu học sinh phân biệt các biến cố chắc chắn, không chắc chắn và ngẫu nhiên trong một tập hợp số đã cho. Điều này giúp học sinh hiểu rõ hơn về khái niệm xác suất và cách tính toán xác suất của một biến cố.

Cuối cùng, đề thi cung cấp đáp án và lời giải chi tiết, giúp học sinh tự kiểm tra và tự rút kinh nghiệm sau khi làm bài. Đây là một cơ hội tốt để học sinh củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt cho kỳ thi cuối kỳ.

Trên tay mỗi học sinh là một cơ hội để thể hiện năng lực và khả năng của mình. Hãy cố gắng hết mình và tự tin trước mỗi bài toán để đạt được kết quả tốt trong kỳ thi sắp tới. Chúc các em thành công!

Xem trước nội dung

7

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN SÓC SƠN TRƯỜNG THCS ĐÔNG XUÂN

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II

MÔN: TOÁN LỚP: 7 Thời gian làm bài: 90 phút

Ngày kiểm tra:26/04/2023

Câu 1 (2 điểm): Trong đợt tham gia hội trại kỉ niệm 92 năm ngày thành lập Đoàn do liên đội trường THCS Đông Xuân tổ chức, ba lớp 7A, 7B, 7C có tham gia làm gian hàng. Sau buổi bán hàng mỗi lớp đã lãi được một số tiền. Biết số tiền lãi của ba lớp 7A, 7B, 7C tỉ lệ với 4, 5 và 2 và số tiền lãi của lớp 7A nhiều hơn lớp 7C là 150 nghìn đồng. Hãy tính số tiền lãi mà ba lớp đã nhận được. Câu 2 (2 điểm): Cho ??(??) = 2??2 + 3??−5; ??(??) = 2??2 −7??+ 5.

a) Tính ??(??) = ??(??) + ??(??); ??(??) = ??(??) −??(??); b) Tìm nghiệm của đa thức ??(??); c) Tính ??(??) = ??(??). ??(??). Câu 3 (1,5 điểm): Chọn ngẫu nhiên một số trong tập hợp ??= {2; 3; 5; 6; 8; 9}. a) Trong các biến cố sau, biến cố nào là biến cố chắc chắn? Biến cố nào là biến cố không thể và biến cố nào là biến cố ngẫu nhiên? A: “Số được chọn là số nguyên tố”; B: “Số được chọn là số có một chữ số”; C: “Số được chọn là số tròn chục”. b) Tính xác suất của biến cố A. Câu 4 (4 điểm): 1.Thùng chứa nước của một chiếc quạt hơi nước có dạng hình hộp chữ nhật với chiều dài 40cm, chiều rộng 25cm, chiều cao 30cm. Nếu đổ đầy nước vào thùng thì thùng sẽ chứa được bao nhiêu cm3 nước? 2. Cho tam giác ?????? cân tại ?? (??෠< 900), A là trung điểm của MN. a) Chứng minh ∆??????= ∆?????? và PA ⊥ MN; b) Gọi B là trung điểm của PN, MB cắt PA tại G. Tính GP biết PA = 12cm. c) Trên tia đối của tia BM lấy điểm C sao cho BG = BC. Chứng minh CM > CN. Câu 5 (0,5 điểm): Tính giá trị biểu thức ??= ??14 −10??13 + 10??12 −10??11 + ⋯+ 10??2 −10??+ 10 tại x = 9.

--------------- Hết ---------------

8

HƯỚNG DẪN CHẤM (ĐÁP ÁN - THANG ĐIỂM)

Bài Nội dung Điểm Bài 1 2 Gọi số tiền lãi mà ba lớp 7A, 7B, 7C nhận được lần lượt là x, y, z (đồng).

0,5

Ta có: ??−??= 150000. Vì số tiền lãi ba lớp nhận được tỉ lệ thuận với 4; 5; 2 nên ta có: ??

4 = ??

5 = ??

2

0,5

Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta được:

?? 4 = ?? 5 = ?? 2 = ??−?? 4 −2 = 150000 2 = 75000.

Từ đó suy ra: ??= 300000; ??= 375000; ??= 150000.

0,5

Vậy số tiền lãi ba lớp 7A, 7B, 7C nhận được lần lượt là 300000; 375000; 150000 đồng.

0,5

Bài 2 2 a)+) ??(??) = ??(??) + ??(??) ??(??) = 2??2 + 3??−5 + 2??2 −7??+ 5 ??(??) = 4??2 −4??.

0,25

0,25

+) ??(??) = ??(??) −??(??) ??(??) = 2??2 + 3??−5 −2??2 + 7??−5 ??(??) = 10??−10.

0,25

0,25

b) Gọi x = a là nghiệm của đa thức N(x). Khi đó: 10a – 10 = 0 Từ đó tính được a = 1. Vậy x = 1 là nghiệm của đa thức N(x).

0,25

0,25

c) ??(??) = ??(??). ??(??) ??(??) = (4??2 −4??). (10??−10) ??(??) = 40??3 −80??2 + 40??

0,25 0,25 Bài 3 1,5 a. Biến cố A là biến cố ngẫu nhiên, biến cố B là biến cố chắc chắn, biến cố C là biến cố không thể.

1

b. Xác suất của biến cố A là

3

6 =

1

2. 0,5

9

Bài 4 1. Thùng chứa nước chứa được số cm3 nước là:

??= 40.25.30 = 3000 ????3

0,25 0,25 2. 3,5 a. Chứng minh ∆??????= ∆?????? và PA ⊥ MN; 1,5 +) Xét ∆?????? ??à ∆?????? có:

MA = NA (A là trung điểm MN); AP: cạnh chung; PM = PN ( ∆MNP là tam giác cân). Vậy ∆??????= ∆?????? (c - c – c).

Vẽ hình đúng đến câu a được 0,5 điểm.

0,25

0,25

+) Ta thấy tam giác MNP cân tại P, PA là đường trung tuyến nên PA là đường cao. Vậy PA ⊥ MN.

0,25

0,25

b. Tính GP biết PA = 12cm. 1

B là trung điểm của PN nên MB là đường trung tuyến. 0,25

Xét trong ∆MNP có PA, MB là hai đường trung tuyến cắt nhau tại G nên G là trọng tâm ∆MNP.

0,25

Theo tính chất ba đường trung tuyến trong tam giác ta có: ????= 2

3 ????= 2

3 . 12 = 8 (cm). Vậy GP = 8cm.

0,25

0,25

c. Chứng minh CM > CN. 1

Chứng minh được ∆PGB = ∆NBC (c – g – c) 0,25 Suy ra ?????? ෣= ?????? ෣, mà hai góc ở vị trí so le trong nên PG // CN. 0,25 Ta có: PG ⊥ MN nên CN ⊥ MN. 0,25 Vậy ∆MCN vuông tại N nên suy ra CM > CN. 0,25 Bài 5 0,5 Tại x = 9 thì ??= ??14 −10??13 + 10??12 −10??11 + ⋯+ 10??2 −10??+ 10 = ??14 −(??+ 1)??13 + (??+ 1)??12 −(??+ 1)??11 + ⋯+ (??+ 1)??2 −(??+ 1)??+ ??+ 1

0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo