Quảng cáo
Đề thi cuối học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Bắc Giang
QR

Đề thi cuối học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Bắc Giang

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề thi cuối học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Bắc Giang Bản PDF Sytu xin gửi đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 7 đề thi cuối học kì 2 môn Toán năm học 2022-2023 của sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Giang. Đề thi bao gồm 50% câu hỏi trắc nghiệm và 50% câu hỏi tự luận, thời gian làm bài là 90 phút, không tính thời gian giao đề. Đề thi đi kèm đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm.

Một trong những câu hỏi trong đề thi là: "Một túi đựng sáu tấm thẻ được ghi số 5; 10; 15; 20; 25; 30. Rút ngẫu nhiên một tấm thẻ trong túi. Biến cố nào sau đây là biến cố ngẫu nhiên? A. Rút được thẻ ghi số lớn hơn 30. B. Rút được thẻ ghi số nhỏ hơn 4. C. Rút được thẻ ghi số chẵn. D. Rút được thẻ ghi số chia hết cho 5."

Ngoài ra, đề thi cũng yêu cầu học sinh giải quyết bài toán về tỉ lệ khối lượng các loại quả bán được trong ngày Chủ nhật của một cửa hàng, và chứng minh một khẳng định về hình tam giác.

Đề thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 7 năm học 2022-2023 sở GD&ĐT Bắc Giang là cơ hội để học sinh thử sức và cải thiện kiến thức Toán của mình. Chúc quý thầy cô và các em học sinh có kỳ thi thành công!

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề thi 171

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC GIANG

(Đề gồm có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: TOÁN LỚP 7 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

Mã đề: 171

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm).

Câu 1: Cho ABC KMN. ∆ = ∆ Biết   o o B 42 ;N 55 , = = số đo góc A bằng

A. o 55 . B. o 78 . C. o 42 . D. o 83 . Câu 2: Hệ số cao nhất của đa thức ( ) 2 5 E x 15x 7x 24 11x = − + − là

A. 11. − B. 5. C. 7. − D. 15.

Câu 3: Bậc của đa thức ( ) 4 3 A x 8x 5x 4x = − + là

A. 4. B. 3. C. 8. D. 5. Câu 4: Cho bảng dữ liệu về hoạt động của học sinh lớp 7A trong thời gian rảnh như sau:

Hoạt động Xem tivi Chơi thể thao Đọc sách Nghe nhạc Số học sinh 16 10 6 8 Dựa vào bảng trên, tỉ lệ học sinh thích xem tivi là

A. 35% B. 25%. C. 60%. D. 40%. Câu 5: Một túi đựng sáu tấm thẻ được ghi số 5; 10;15; 20; 25; 30. Rút ngẫu nhiên một tấm thẻ trong túi. Biến cố nào sau đây là biến cố ngẫu nhiên?

A. Rút được thẻ ghi số lớn hơn 30. B. Rút được thẻ ghi số nhỏ hơn 4. C. Rút được thẻ ghi số chẵn. D. Rút được thẻ ghi số chia hết cho 5. Câu 6: Bộ ba đoạn thẳng có độ dài nào sau đây không là độ dài ba cạnh của một tam giác?

A. 5cm; 5cm; 5cm. B. 9cm; 5cm; 9cm. C. 12cm; 5cm; 13cm. D. 4cm; 9cm; 5cm. Câu 7: Gieo một con xúc xắc có cấu tạo cân đối. Xác suất của biến cố “Số chấm xuất hiện trên con xúc xắc nhỏ hơn 8” là

A. 1. B. 0. C. 0,6. D. 0,8.

Câu 8: Cho tam giác ABC có   B 2A, =   C 3A. = Số đo của góc B bằng

A. o 90 . B. o 60 . C. o 30 . D. o 40 . Câu 9: Cho hai đa thức: 2 A 2x 3x 5 = − + + và 2 B 1 x 2x = − + . Tính A B + ta được kết quả là A. 2x 6 − . B. 4x 4 + C. 2x 6 + . D. 4x 4 − Câu 10: Cho tam giác ABC có hai đường trung tuyến AM và BN cắt nhau tại G. Khi đó

A. BN 2BG. = B. BN 2GN. = C. GB 3GN. = D. GB 2GN. = Câu 11: x 0 = là nghiệm của đa thức A. 2x 3. − + B. 2 7x x. − + C. 2 x 4. − D. 2 x 5x 1. − + Câu 12: Giá trị của biểu thức C n 2m = + tại m 2;n 1 = = − là A. 0. B. 3. − C. 3. D. 5. − Câu 13: Đa thức nào dưới đây không có nghiệm nguyên?

A. 2 x 2. + B.

2 12 3y . − C. 2x 6. + D. 2 x 16. −

Câu 14: Số hạng tử của đa thức ( ) 2 D y 3y 4y 5 = − + là

A. 3. B. 2. C. 4. D. 5. Câu 15: Trong các biểu thức dưới đây, biểu thức nào là đơn thức một biến?

A. 1 3y. − B. 3z 4. − C. 3 4x . − D. 2 2x 1. + Câu 16: Đa thức ( ) B x 2x 10 = − có nghiệm là

A. x 2. = − B. x 5. = C. x 5. = − D. x 2. =

Câu 17: Kết quả của phép tính nhân ( ) 2 2 3y 12y 15 . y 3   − − + −    

là

A.

3 2 2y 8y 10y. − − + B.

3 2 2y 8y 10y. + + C.

3 2 2y 8y 10y. + − D.

3 2 2y 8y 10y. − − −

Trang 2/2 - Mã đề thi 171

Câu 18: Kết quả thực hiện phép chia ( ) ( ) 5 4 2 2 4x 6x 14x : 2x − − + là

A. 3 4 2x 3x 7. − − + B. 3 2 2x 3x 7. − − + C. 3 2 2x 3x 7. − + D. 3 4 2 2x 3x 2x . − − + Câu 19: Cho hình tròn biểu diễn dữ liệu đã được chia sẵn thành 20 hình quạt bằng nhau. Khi đó 5 hình quạt ứng với

A. 5%. B. 35%. C. 15%. D. 25%.

Câu 20: Đa thức ( ) 3 2 P x 11x 2 5x 4x = − − + có hệ số tự do là

A. 5. − B. 2. − C. 4. D. 11. II. PHẦN TỰ LUẬN (5,0 điểm). Câu 1. (1,5 điểm)

a) Cho đa thức ( ) 3 2 3 2 P x 4x 5x x 2x 3x 2x 5 = − − + − + − − . Hãy thu gọn, sắp xếp đa thức ( ) P x theo lũy thừa giảm dần của biến và tìm bậc của đa thức đó.

b) Thực hiện phép chia đa thức sau bằng cách đặt tính chia:

( ) ( ) 5 3 2 2 9x 6x 18x 35x 42 : 3x 7 − + − − −

Câu 2. (1,0 điểm)

Biểu đồ ở hình bên cho biết tỉ lệ khối lượng các loại quả bán được trong ngày Chủ nhật của một cửa hàng. Biết khối lượng bốn loại quả bán được trong ngày Chủ nhật của cửa hàng đó là 160kg.

a) Em hãy cho biết loại quả nào bán được nhiều nhất?

b) Lập bảng thống kê khối lượng các loại quả bán được theo mẫu sau:

Loại quả Khối lượng (kg) Câu 3. (2,0 điểm)

Cho tam giác ABC có AB AC < . Gọi M là trung điểm của cạnh BC . Đường thẳng d vuông góc với BC tại M . Tia phân giác của góc A cắt d tại I. Qua I kẻ các đường vuông góc với hai cạnh của góc A, cắt các tia AB và AC theo thứ tự tại H và K.Chứng minh rằng:

a) AIH AIK. ∆ = ∆ b) BH CK. = Câu 4. (0,5 điểm)

Gia đình bạn …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo