
NGUYỄN BẢO VƯƠNG TỔNG BIÊN SOẠN, TỔNG HỢP VÀ PHÂN LOẠI
MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU 220 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM KHỐI ĐA DIỆN
GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489
ThuVienDeThi.com
220 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU. THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN GIÁO VIÊN NGUYỄN BẢO VƯƠNG
1
Câu 1. Cho hình chóp tam giác . S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, , AB a 0 60 ACB , cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy và SB tạo với mặt đáy một góc 0 45 . Tính thể tích V của khối chóp . S ABC .
A.
3 3 18 a V B.
3
2 3
a V C.
3 3
9 a V D.
3 3
6 a V
Câu 2. Cho hình chóp tam giác . S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại , B
2 AC a , cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy và 3 SB a . Tính thể tích V của khối
chóp . S ABC .
A.
3
6 a V B.
3
2 a V C.
3
3 a V D.
3
8 a V
Câu 3. Cho hình chóp tam giác . S ABC có đáy ABC là tam giác cân tại , A 2 3 BC a , 0 120 BAC , cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy và 2 SA a . Tính thể tích V của khối chóp . S ABC .
A.
3 3
3 a V B.
3 3 V a C.
3 3
2 a V D.
3 3
6 a V
Câu 4. Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với 2 , AB a
AD a . Hình chiếu của S lên mặt phẳng ABCD là trung điểm H của cạnh AB , đường
thẳng SC tạo với đáy một góc 0 45 . Tính thể tích V của khối chóp . S ABCD .
A.
3 2 2
3
a V B.
3
3 a V C.
3 2
3 a V D.
3 3
2
a V
Câu 5. Cho hình chóp tứ giác đều . S ABCD có cạnh đáy bằng a và cạnh bên tạo với mặt phẳng đáy một góc 600 . Tính thể tích V của khối chóp . S ABCD .
A.
3 6
2 a V B.
3 6
3 a V C.
3 3
2 a V D.
3 6
6 a V
Câu 6. Cho khối chóp . S ABCD c ó đáy ABCD là hình vuông cạnh a . SA vuông góc với đáy và SA = a . Gọi I là trung điểm của SC. Tính thể tích V của khối chóp .I ABCD
A.
3
6 a V B.
3 2
4 a V C.
3
12 a V D.
3 2
9 a V
Câu 7. Cho lăng trụ đứng . ' ' ' ABC A B C có đáy là tam giác vuông cân tại , 2 A BC a , ' 3 A B a . Tính thể tích V của khối lăng trụ . ' ' ' ABC A B C .
A.
3 2 V a B.
3 2
3 a V C.
3 2
4 a V D.
3 2
2 a V
ThuVienDeThi.com
220 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU. THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN GIÁO VIÊN NGUYỄN BẢO VƯƠNG
2
Câu 8. Cho lăng trụ đứng . ' ' ' ABC A B C có đáy là tam giác đều cạnh a . Gọi M là trung
điểm của BC , góc giữa AM và mặt phẳng đáy bằng 0 60 . Tính thể tích V của khối lăng trụ . ' ' ' ABC A B C .
A.
3 3 3 8 a V B.
3 3
6 a V C.
3 3
4 a V D.
3 3 3 2 a V
Câu 9. Cho lăng trụ đứng . ' ' ' ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B
AB BC a , góc giữa đường thẳng ' A B và mặt phẳng đáy bằng 0 60 . Tính thể tích V của khối lăng trụ . ' ' ' ABC A B C .
A.
3 3
2 a V B.
3 2
3 a V C.
3 3
6 a V D.
3 2
6 a V
Câu 10. Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. Tam giác SAB đều và
nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy ABCD . Biết 2 3 SD a và góc tạo bởi
đường thẳng SC và mặt phẳng ABCD bằng 0 30 . Tính thể tích V của khối chóp . S ABCD .
A.
3 2 3 7 a V B.
3 3 13 a V C.
3 3
4 a V D
3 4 6 3 a V
Câu 11. Cho hình chóp . S ABC có tam giácABC đều cạnh 2a, cạnh bên SA vuông góc với
mặt phẳng đáy và 3 SA a . Gọi , M N lần lượt là trung điểm của , SB SC . Tính thể tích V
của khối chóp . ABCNM .
A.
3 3
4
a V B.
3
4 a V C.
3
2 a V D. 3 V a
Câu 12. Cho hình chóp . S ABC có đáyABC là tam giác vuông cân tại , 2 A BC a ,
cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy , mặt bên SBC tạo với mặt đáy ABC một
góc bằng 450 . Tính thể tích V của khối chóp . S ABC .
A.
3 2 12 a V B.
3 2
4 a V C.
3 2
6 a V D.
3 2 18 a V
Câu 13. Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình thoi , hai đường chéo
2 3 AC a , 2 BD a và cắt nhau tại O , hai mặt phẳng SAC và SBD cùng vuông
góc với mặt phẳng ABCD . Biết khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng SAB bằng 3 4 a .
Tính thể tích V của khối chóp . S ABCD .
A.
3 3
6 a V B.
3 3
3 a V C.
3 3 12 a V D.
3 2
6 a V
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.