Quảng cáo
Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Trường Thọ Hải Phòng
QR

Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Trường Thọ Hải Phòng

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Trường Thọ Hải Phòng Bản PDF Sytu xin gửi đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 7 đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán năm học 2022 – 2023 của trường THCS Trường Thọ, Hải Phòng. Đề thi bao gồm ma trận câu hỏi, đáp án và hướng dẫn chấm điểm để giúp các em làm bài một cách chính xác và hiệu quả.

Dưới đây là một số câu hỏi trong đề thi:
1. Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “... là tổng của những đơn thức của cùng một biến.”
A. Biểu thức số
B. Biểu thức đại số
C. Đơn thức một biến
D. Đa thức một biến

2. Đội múa có 1 bạn nam và 5 bạn nữ. Chọn ngẫu nhiên 1 bạn để phỏng vấn (biết khả năng được chọn của mỗi bạn là như nhau). Hãy tính xác suất của biến cố bạn được chọn là nam.

3. Cho tam giác ABC vuông tại A có B = 60 độ. Trên AB lấy điểm H sao cho HB = BA, từ H kẻ HE vuông góc với BC tại H (E thuộc AC)
a) Tính C.
b) Chứng minh BE là tia phân giác góc B.
c) Gọi K là giao điểm của BA và HE. Chứng minh rằng BE vuông góc với KC.
d) Khi tam giác ABC có BC = 2AB. Tính B.

Đề thi được biên soạn một cách kỹ lưỡng để đánh giá năng lực và kiến thức của các em học sinh. Hy vọng các em sẽ làm bài tốt và đạt kết quả cao trong kỳ thi này. Chúc các em thành công!

Xem trước nội dung

UBND HUYỆN AN LÃO TRƯỜNG THCS TRƯỜNG THỌ

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: TOÁN 7 (Thời gian làm bài: 90 phút) A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HK II – TOÁN 7

TT Chủ đề Nội dung đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá Tổng

điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

1

CHƯƠNG V. MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC

SUẤT

Làm quen với biến cố ngẫu nhiên. Làm quen với xác xuất của biến cố ngẫu nhiên

2

1

1,5đ 0,5đ 1,0đ

2

CHƯƠNG VI. BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

Biểu thức đại số 1 4,0đ 0,25đ Đa thức một biến Phép cộng, trừ, nhân, chia đa thức một biến

3

1

1

2

1 0,75đ 0,25đ 0,25đ 1,5đ 1,0đ

4

CHƯƠNG VII. TAM GIÁC

Tam giác. Tam giác bằng nhau. Tam giác cân.

4 Vẽ hình

1

4,5đ

1,0đ 1,25đ Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên. Các đường đồng quy của tam giác.

1

1

1 1,0đ 0,75đ 0,5đ

Tổng: Số câu Số điểm

10 2,5đ

1 1,0đ

1 0,25

2 2,25

1 0,25

3 2,25

2 1,5

20 10đ Tỉ lệ % 35% 25 % 25% 15% 100% Tỉ lệ chung 60 % 40% 100%

B. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HK II – TOÁN 7

TT Chương / Chủ đề

Mức độ đánh giá

Số câu theo mức độ nhận thức

Nhận biết Thông

hiểu

Vận dụng

Vận dụng

cao ĐẠI SỐ

1

CHƯƠNG V. MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT

Làm quen với biến cố ngẫu nhiên. Làm quen với xác suất của biến cố ngẫu nhiên trong một số ví dụ đơn giản

Nhận biết:

– Làm quen với các khái niệm mở đầu về biến cố ngẫu nhiên và xác suất của biến cố ngẫu nhiên trong các ví dụ đơn giản.

2TN

Thông hiểu:

– Nhận biết được xác suất của một biến cố ngẫu nhiên trong một số ví dụ đơn giản (ví dụ: lấy bóng trong túi, tung xúc xắc,...).

1TL (1,0 Đ)

2

CHƯƠNG VI. BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

Giá trị của biểu thức đại số

Nhận biết:

– Nhận biết được biểu thức số.

– Nhận biết được biểu thức đại số.

1TN

Vận dụng:

– Tính được giá trị của một biểu thức đại số.

Đa thức một biến

Nhận biết:

– Nhận biết được định nghĩa đa thức một biến.

– Nhận biết được cách biểu diễn đa thức một biến;

– Nhận biết được khái niệm nghiệm của đa thức một biến.

3TN

Thông hiểu:

– Xác định được bậc của đa thức một biến.

1TN

Vận dụng:

– Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của biến.

– Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia trong tập hợp các đa thức một biến; vận dụng được những tính chất của các phép tính đó trong tính toán.

1TN

2TL (1,5 Đ)

1TL (1,0 Đ)

HÌNH HỌC

4

CHƯƠNG VII. TAM GIÁC

Tam giác. Tam giác bằng nhau. Tam giác cân. Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên.

Nhận biết:

– Nhận biết được liên hệ về độ dài của ba cạnh trong một tam giác.

– Nhận biết được khái niệm hai tam giác bằng nhau.

– Nhận biết được khái niệm: đường vuông góc và đường xiên; khoảng cách

1TN

1TN

1TN

Các đường đồng quy của tam giác

từ một điểm đến một đường thẳng.

– Nhận biết được đường trung trực của một đoạn thẳng và tính chất cơ bản của đường trung trực.

– Nhận biết được: các đường đặc biệt trong tam giác (đường trung tuyến, đường cao, đường phân giác, đường trung trực); sự đồng quy của các đường đặc biệt đó

1TN

1TL (1,0 Đ)

Thông hiểu:

– Giải thích được định lí về tổng các góc trong một tam giác bằng 180o.

– Giải thích được quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên dựa trên mối quan hệ giữa cạnh và góc đối trong tam giác (đối diện với góc lớn hơn là cạnh lớn hơn và ngược lại).

Vẽ hình (0,25 Đ)

1TL (1,0 Đ)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo